Tiếng Anh: to quarrel, to have a row
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吵架”
Chữ SẢO (吵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吵架 [SẢO GIÁ] gồm 吵 (SẢO) + 架 (GIÁ) → nghĩa tiếng Việt: "cãi nhau, cãi cọ". 🦊
Phát âm "吵架": 吵 chǎo (thanh 3 (214)) → 架 jià (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cãi nhau, cãi cọ
Phồn thể: 吵架
Hán Việt: SẢO GIÁ
Tiếng Anh: to quarrel, to have a row
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吵架”
Chữ SẢO (吵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ).
Tập viết
Dùng trong câu
夫妻相处之道在于相互包容与理解,遇到分歧时心平气和地沟通远胜于冲动吵架。
Đạo vợ chồng ăn đời ở kiếp là ở sự bao dung và thấu hiểu lẫn nhau, khi có bất đồng việc bình tâm trao đổi sẽ tốt hơn nhiều so với việc bốc đồng cãi vã.

Câu 1/1
Từ “吵架” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吵 (U+5435) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ồn ào, làm ồn, cãi nhau. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 吵 · 口 (Bộ KHẨU) (7 nét) · Pinyin: chǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ồn ào, làm ồn, cãi nhau. Chữ SẢO (吵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 吵架 SẢO GIÁ (cãi nhau, cãi cọ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SẢO: ồn ào, làm ồn, cãi nhau; thường gặp trong ngữ cảnh: 吵架 SẢO GIÁ (cãi nhau, cãi cọ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 吵 (SẢO): ồn ào, làm ồn, cãi nhau. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (吵架 SẢO GIÁ (cãi nhau, cãi cọ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sảo (吵): ồn ào, làm ồn, cãi nhau.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 吵 (âm đọc SẢO): ồn ào, làm ồn, cãi nhau. Từ vựng thường đàm: 吵架 SẢO GIÁ (cãi nhau, cãi cọ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 吵 (âm chuẩn SẢO): ồn ào, làm ồn, cãi nhau.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SẢO (吵): ồn ào, làm ồn, cãi nhau; từ ghép thông dụng: 吵架 SẢO GIÁ (cãi nhau, cãi cọ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 吵 [U+5435 · SẢO · chǎo]: ồn ào, làm ồn, cãi nhau.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吵架”