Tiếng Anh: to seize, to capture, to win (a championship)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “夺”
Chữ ĐOẠT (夺, phồn thể: 奪): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)), 争夺 (TRANH ĐOẠT: tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 夺 (âm Hán Việt: ĐOẠT) → "đoạt lấy, giành lấy, cướp lấy". 🦊
Phát âm "夺" [duó — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đoạt lấy, giành lấy, cướp lấy; vượt lên
Phồn thể: 奪
Hán Việt: ĐOẠT
Tiếng Anh: to seize, to capture, to win (a championship)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “夺”
Chữ ĐOẠT (夺, phồn thể: 奪): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)), 争夺 (TRANH ĐOẠT: tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).
Tập viết
Dùng trong câu
在世界技能大赛数控精密加工项目中,我国青年大国工匠沉着迎战、一举夺得全球总冠军金牌。
Tại nội dung thi gia công chính xác điều khiển số (CNC) của Cuộc thi Kỹ năng Thế giới, người thợ bậc thầy nước lớn trẻ tuổi của nước ta đã bình tĩnh thi đấu, một mạch giành lấy đoạt lấy tấm huy chương vàng quán quân toàn cầu.

Câu 1/1
Từ “夺” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 夺 (U+593A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lấy bằng vũ lực, cướp, cướp. [Giản thể: 夺 ⇄ Phồn thể: 奪 · 大 (Bộ ĐẠI) (6 nét) · Pinyin: duó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lấy bằng vũ lực, cướp, cướp. Chữ ĐOẠT (夺, phồn thể: 奪): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 掠夺 (LƯỢC ĐOẠT: cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)), 争夺 (TRANH ĐOẠT: tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 掠奪 LƯỢC ĐOẠT (cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)); 爭奪 TRANH ĐOẠT (tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐOẠT: lấy bằng vũ lực, cướp, cướp; thường gặp trong ngữ cảnh: 掠奪 LƯỢC ĐOẠT (cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)); 爭奪 TRANH ĐOẠT (tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 奪 (ĐOẠT): lấy bằng vũ lực, cướp, cướp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (掠奪 LƯỢC ĐOẠT (cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)); 爭奪 TRANH ĐOẠT (tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoạt (奪): lấy bằng vũ lực, cướp, cướp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 奪 (âm đọc ĐOẠT): lấy bằng vũ lực, cướp, cướp. Từ vựng thường đàm: 掠奪 LƯỢC ĐOẠT (cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)); 爭奪 TRANH ĐOẠT (tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 奪 (âm chuẩn ĐOẠT): lấy bằng vũ lực, cướp, cướp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐOẠT (奪): lấy bằng vũ lực, cướp, cướp; từ ghép thông dụng: 掠奪 LƯỢC ĐOẠT (cướp bóc, bóc lột vơ vét (thuộc địa, tài nguyên)); 爭奪 TRANH ĐOẠT (tranh đoạt, cạnh tranh quyết liệt giành lấy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 奪 [U+593A · ĐOẠT · duó]: lấy bằng vũ lực, cướp, cướp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “夺”