Tiếng Anh: sound of cat, cat's meow; meter; (Cant.) don't!
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咪”
Chữ MI (咪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “咪”
💡 咪 [MI] → "tiếng mèo kêu, tiếng mèo kêu". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "咪" [mī — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tiếng mèo kêu, tiếng mèo kêu; mét; (Không thể.) đừng!
Phồn thể: 咪
Hán Việt: MI
Tiếng Anh: sound of cat, cat's meow; meter; (Cant.) don't!
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咪”
Chữ MI (咪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “咪”
Dùng trong câu
Từ “咪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咪 (U+54AA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiếng mèo kêu, tiếng mèo kêu; mét; (Không thể.) đừng!. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 咪 · 口 (KHẨU) (9 nét) · Pinyin: mī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiếng mèo kêu, tiếng mèo kêu; mét; (Không thể.) đừng!. Chữ MI (咪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MI: tiếng mèo kêu, tiếng mèo kêu; mét; (Không thể.) đừng!.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 咪 (MI): tiếng mèo kêu, tiếng mèo kêu; mét; (Không thể.) đừng!. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mi (咪): tiếng mèo kêu, tiếng mèo kêu; mét; (Không thể.) đừng!.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 咪 (âm đọc MI): tiếng mèo kêu, tiếng mèo kêu; mét; (Không thể.) đừng!.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 咪 (âm chuẩn MI): tiếng mèo kêu, tiếng mèo kêu; mét; (Không thể.) đừng!.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MI (咪): tiếng mèo kêu, tiếng mèo kêu; mét; (Không thể.) đừng!.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 咪 [U+54AA · MI · mī]: tiếng mèo kêu, tiếng mèo kêu; mét; (Không thể.) đừng!.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咪”