Tiếng Anh: agent, reagent, dose, potion
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剂”
Chữ TỄ (剂, phồn thể: 劑): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 齐 (TỀ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 调剂 (ĐIỀU TỄ: điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 剂 (âm Hán Việt: TỄ) → "chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)". 🦊
Phát âm "剂" [jì — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

chất tác nhân, liều thuốc thang thuốc (chất xúc tác: cuīhuàjì)
Phồn thể: 劑
Hán Việt: TỄ
Tiếng Anh: agent, reagent, dose, potion
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “剂”
Chữ TỄ (剂, phồn thể: 劑): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 齐 (TỀ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 调剂 (ĐIỀU TỄ: điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).
Tập viết
Dùng trong câu
国家前沿催化重点实验室成功研制出一种在常温常压下高效分解二氧化碳制备绿色航空燃料的新型单原子高效催化剂。
Phòng thí nghiệm trọng điểm xúc tác tiên phong quốc gia đã nghiên cứu chế tạo thành công một loại chất xúc tác chất tác nhân đơn nguyên tử hiệu quả cao kiểu mới phân giải carbon dioxide ở nhiệt độ thường áp suất thường để điều chế nhiên liệu hàng không xanh.

Câu 1/1
Từ “剂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 剂 (U+5242) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
pha chế thuốc. [Giản thể: 剂 ⇄ Phồn thể: 劑 · 齐 (Bộ TỀ) (8 nét) · Pinyin: jì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
pha chế thuốc. Chữ TỄ (剂, phồn thể: 劑): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 齐 (TỀ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 调剂 (ĐIỀU TỄ: điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 調劑 ĐIỀU TỄ (điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỄ: pha chế thuốc; thường gặp trong ngữ cảnh: 調劑 ĐIỀU TỄ (điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 劑 (TỄ): pha chế thuốc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (調劑 ĐIỀU TỄ (điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tễ (劑): pha chế thuốc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 劑 (âm đọc TỄ): pha chế thuốc. Từ vựng thường đàm: 調劑 ĐIỀU TỄ (điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 劑 (âm chuẩn TỄ): pha chế thuốc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỄ (劑): pha chế thuốc; từ ghép thông dụng: 調劑 ĐIỀU TỄ (điều tiết, dung hòa sắp xếp; điều chuyển nguyện vọng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 劑 [U+5242 · TỄ · jì]: pha chế thuốc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “剂”