Tiếng Anh: to succeed, to follow, to continue, after
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “继”
Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 继 [KẾ] → "kế thừa, tiếp nối sau khi nối tiếp". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "继" [jì — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

kế thừa, tiếp nối sau khi nối tiếp
Phồn thể: 繼
Hán Việt: KẾ
Tiếng Anh: to succeed, to follow, to continue, after
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “继”
Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Tập viết
Dùng trong câu
继我国在量子通信与全超导核聚变领域领跑全球之后,我国深空探测团队再次刷新了地外天体采样深度世界纪录。
Tiếp nối sau khi kế thừa sau khi nước ta dẫn đầu toàn cầu trong lĩnh vực nhiệt hạch hạt nhân toàn siêu dẫn và truyền thông lượng tử, đội ngũ thám trắc không gian sâu nước ta một lần nữa phá vỡ kỷ lục thế giới về độ sâu lấy mẫu thiên thể ngoài Trái đất.

Câu 1/1
Từ “继” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 继 (U+7EE7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiếp tục, duy trì, tiếp tục. [Giản thể: 继 ⇄ Phồn thể: 繼 · 纟 (Bộ MỊCH) (10 nét) · Pinyin: jì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiếp tục, duy trì, tiếp tục. Chữ KẾ (继, phồn thể: 繼): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 米 (MỄ). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 继承 (KẾ THỪA: kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)), 继往开来 (KẾ VÃNG KHAI LAI: kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 繼續 KẾ TỤC (tiếp tục, duy trì); 繼承 KẾ THỪA (kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KẾ: tiếp tục, duy trì, tiếp tục; thường gặp trong ngữ cảnh: 繼續 KẾ TỤC (tiếp tục, duy trì); 繼承 KẾ THỪA (kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 繼 (KẾ): tiếp tục, duy trì, tiếp tục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (繼續 KẾ TỤC (tiếp tục, duy trì); 繼承 KẾ THỪA (kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kế (繼): tiếp tục, duy trì, tiếp tục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 繼 (âm đọc KẾ): tiếp tục, duy trì, tiếp tục. Từ vựng thường đàm: 繼續 KẾ TỤC (tiếp tục, duy trì); 繼承 KẾ THỪA (kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 繼 (âm chuẩn KẾ): tiếp tục, duy trì, tiếp tục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KẾ (繼): tiếp tục, duy trì, tiếp tục; từ ghép thông dụng: 繼續 KẾ TỤC (tiếp tục, duy trì); 繼承 KẾ THỪA (kế thừa, thừa kế, nối tiếp (truyền thống, di sản)); 繼往開來 KẾ VÃNG KHAI LAI (kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 繼 [U+7EE7 · KẾ · jì]: tiếp tục, duy trì, tiếp tục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “继”