Tiếng Anh: surname; kill, destroy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刘”
Chữ LƯU (刘, phồn thể: 劉): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 刘 [LƯU] → "Lưu (họ Lưu". Cấu tạo có bộ ĐAO (con dao, sự cắt xẻ phân định). 🦊
Phát âm "刘" [liú — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Lưu (họ Lưu; Họ Lưu; dòng dõi hoàng tộc Hán triều hiển hách, lưu truyền ngàn đời.).
Phồn thể: 劉
Hán Việt: LƯU
Tiếng Anh: surname; kill, destroy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “刘”
Chữ LƯU (刘, phồn thể: 劉): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“刘”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Lưu” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “刘” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 刘 (U+5218) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
họ; giết, tiêu diệt. [Giản thể: 刘 ⇄ Phồn thể: 劉 · 刀 (6 nét) · Pinyin: liú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
họ; giết, tiêu diệt. Chữ LƯU (刘, phồn thể: 劉): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 6 nét (4 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LƯU: họ; giết, tiêu diệt.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 劉 (LƯU): họ; giết, tiêu diệt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lưu (劉): họ; giết, tiêu diệt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 劉 (âm đọc LƯU): họ; giết, tiêu diệt.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 劉 (âm chuẩn LƯU): họ; giết, tiêu diệt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LƯU (劉): họ; giết, tiêu diệt.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 劉 [U+5218 · LƯU · liú]: họ; giết, tiêu diệt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “刘”