Tiếng Anh: tutor, teacher; assist; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “傅”
Chữ PHÓ (傅): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 师傅 (SƯ PHÓ: thầy, thợ cả, sư phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “傅”
💡 傅 [PHÓ] → "Phó (họ Phó". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "傅" [fù — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Phó (họ Phó; Phụ tá, làm thầy dạy học, dẫn dắt thế hệ sau.).
Phồn thể: 傅
Hán Việt: PHÓ
Tiếng Anh: tutor, teacher; assist; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “傅”
Chữ PHÓ (傅): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 师傅 (SƯ PHÓ: thầy, thợ cả, sư phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “傅”
Dùng trong câu
“傅”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Phó” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “傅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 傅 (U+5085) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sư phó, phó mộc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gia sư, giáo viên; hỗ trợ; họ. Chữ PHÓ (傅): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 师傅 (SƯ PHÓ: thầy, thợ cả, sư phụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 師傅 SƯ PHÓ (thầy, thợ cả, sư phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÓ: gia sư, giáo viên; hỗ trợ; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 師傅 SƯ PHÓ (thầy, thợ cả, sư phụ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 傅 (PHÓ): gia sư, giáo viên; hỗ trợ; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (師傅 SƯ PHÓ (thầy, thợ cả, sư phụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phó (傅): gia sư, giáo viên; hỗ trợ; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 傅 (âm đọc PHÓ): gia sư, giáo viên; hỗ trợ; họ. Từ vựng thường đàm: 師傅 SƯ PHÓ (thầy, thợ cả, sư phụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 傅 (âm chuẩn PHÓ): gia sư, giáo viên; hỗ trợ; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÓ (傅): gia sư, giáo viên; hỗ trợ; họ; từ ghép thông dụng: 師傅 SƯ PHÓ (thầy, thợ cả, sư phụ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 傅 [U+5085 · PHÓ · fù]: gia sư, giáo viên; hỗ trợ; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “傅”