Tiếng Anh: happy, cheerful; refreshing
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爽”
Chữ SẢNG (爽): thuộc bộ HÀO (爻), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 爻 (HÀO). Từ ghép HSK: 爽快 (SẢNG KHOÁI: sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 爽 (âm Hán Việt: SẢNG) → "Sang (Hào sảng, thanh sảng, giàu sang phú quý, tính tình phóng khoáng cởi mở.).". 🦊
Phát âm "爽" [shuǎng — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Sang (Hào sảng, thanh sảng, giàu sang phú quý, tính tình phóng khoáng cởi mở.).
Phồn thể: 爽
Hán Việt: SẢNG
Tiếng Anh: happy, cheerful; refreshing
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爽”
Chữ SẢNG (爽): thuộc bộ HÀO (爻), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 爻 (HÀO). Từ ghép HSK: 爽快 (SẢNG KHOÁI: sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng).
Tập viết
Dùng trong câu
取名“爽”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Sang” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “爽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 爽 (U+723D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sửng sốt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vui vẻ, vui vẻ; sảng khoái. Chữ SẢNG (爽): thuộc bộ HÀO (爻), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 爻 (HÀO). Từ ghép HSK: 爽快 (SẢNG KHOÁI: sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 爽快 SẢNG KHOÁI (sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SẢNG: vui vẻ, vui vẻ; sảng khoái; thường gặp trong ngữ cảnh: 爽快 SẢNG KHOÁI (sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 爽 (SẢNG): vui vẻ, vui vẻ; sảng khoái. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (爽快 SẢNG KHOÁI (sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sảng (爽): vui vẻ, vui vẻ; sảng khoái.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 爽 (âm đọc SẢNG): vui vẻ, vui vẻ; sảng khoái. Từ vựng thường đàm: 爽快 SẢNG KHOÁI (sảng khoái, thẳng thắn dứt khoát, hào sảng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爽 (âm chuẩn SẢNG): vui vẻ, vui vẻ; sảng khoái.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 爽 [U+723D · SẢNG · shuǎng]: vui vẻ, vui vẻ; sảng khoái.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “爽”