Tiếng Anh: big
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俣”
Chữ VŨ (俁): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 俣 [VŨ] → "lớn". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "俣" [yǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

lớn
Phồn thể: 俁
Hán Việt: VŨ
Tiếng Anh: big
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “俣”
Chữ VŨ (俁): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“俣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“俣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “俣” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 俣 (U+4FE3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lớn. [Giản thể: 俣 ⇄ Phồn thể: 俁 · 人 (9 nét) · Pinyin: yǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lớn. Chữ VŨ (俁): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VŨ: lớn.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 俁 (VŨ): lớn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vũ (俁): lớn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 俁 (âm đọc VŨ): lớn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 俁 (âm chuẩn VŨ): lớn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VŨ (俁): lớn.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 俁 [U+4FE3 · VŨ · yǔ]: lớn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “俣”