Tiếng Anh: insult, ridicule, disgrace
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侮”
Chữ VŨ (侮): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 母 (VÔ/MẪU). Từ ghép HSK: 侮辱 (VŨ NHỤC: lăng mạ, sỉ nhục xúc phạm nhân phẩm danh dự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 侮 [VŨ] → "sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "侮" [wǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục
Phồn thể: 侮
Hán Việt: VŨ
Tiếng Anh: insult, ridicule, disgrace
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侮”
Chữ VŨ (侮): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 母 (VÔ/MẪU). Từ ghép HSK: 侮辱 (VŨ NHỤC: lăng mạ, sỉ nhục xúc phạm nhân phẩm danh dự).
Tập viết
Dùng trong câu
“侮”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“侮” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “侮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 侮 (U+4FAE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 侮 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: wǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục. Chữ VŨ (侮): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 母 (VÔ/MẪU). Từ ghép HSK: 侮辱 (VŨ NHỤC: lăng mạ, sỉ nhục xúc phạm nhân phẩm danh dự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 侮辱 VŨ NHỤC (lăng mạ, sỉ nhục xúc phạm nhân phẩm danh dự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VŨ: sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục; thường gặp trong ngữ cảnh: 侮辱 VŨ NHỤC (lăng mạ, sỉ nhục xúc phạm nhân phẩm danh dự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 侮 (VŨ): sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (侮辱 VŨ NHỤC (lăng mạ, sỉ nhục xúc phạm nhân phẩm danh dự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vũ (侮): sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 侮 (âm đọc VŨ): sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục. Từ vựng thường đàm: 侮辱 VŨ NHỤC (lăng mạ, sỉ nhục xúc phạm nhân phẩm danh dự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 侮 (âm chuẩn VŨ): sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VŨ (侮): sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục; từ ghép thông dụng: 侮辱 VŨ NHỤC (lăng mạ, sỉ nhục xúc phạm nhân phẩm danh dự).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 侮 [U+4FAE · VŨ · wǔ]: sỉ nhục, nhạo báng, sỉ nhục.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “侮”