Tiếng Anh: sojourn, lodge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侨”
Chữ KIỀU (侨, phồn thể: 僑): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 华侨 (HOA KIỀU: Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 侨 [KIỀU] → "tạm trú, nhà nghỉ". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "侨" [qiáo — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tạm trú, nhà nghỉ
Phồn thể: 僑
Hán Việt: KIỀU
Tiếng Anh: sojourn, lodge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侨”
Chữ KIỀU (侨, phồn thể: 僑): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 华侨 (HOA KIỀU: Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài).
Tập viết
Dùng trong câu
“侨”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“侨” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “侨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 侨 (U+4FA8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tạm trú, nhà nghỉ. [Giản thể: 侨 ⇄ Phồn thể: 僑 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: qiáo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tạm trú, nhà nghỉ. Chữ KIỀU (侨, phồn thể: 僑): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 华侨 (HOA KIỀU: Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 華僑 HOA KIỀU (Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỀU: tạm trú, nhà nghỉ; thường gặp trong ngữ cảnh: 華僑 HOA KIỀU (Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 僑 (KIỀU): tạm trú, nhà nghỉ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (華僑 HOA KIỀU (Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiều (僑): tạm trú, nhà nghỉ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 僑 (âm đọc KIỀU): tạm trú, nhà nghỉ. Từ vựng thường đàm: 華僑 HOA KIỀU (Hoa kiều, kiều bào người Hoa ở nước ngoài).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 僑 (âm chuẩn KIỀU): tạm trú, nhà nghỉ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 僑 [U+4FA8 · KIỀU · qiáo]: tạm trú, nhà nghỉ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “侨”