Tiếng Anh: seductive and loveable; tender
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “娇”
Chữ KIỀU (娇) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Kiều (乔 - cao vút thanh tú). Vẻ đẹp non nớt, mềm mại, vừa thanh tao đài các vừa ngọt ngào khiến ai nhìn cũng sinh lòng nâng niu chở che.
Người xinh đứng tựa lầu cao Yêu kiều diễm lệ ngàn sao nghiêng mình. Bên NỮ (女) chữ KIỀU (乔) thướt tha, Chữ KIỀU (娇) tươi thắm như hoa xuân ngời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 娇 [KIỀU] → "Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa.". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "娇" [jiāo — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa.
Phồn thể: 嬌
Hán Việt: KIỀU
Tiếng Anh: seductive and loveable; tender
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “娇”
Chữ KIỀU (娇) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Kiều (乔 - cao vút thanh tú). Vẻ đẹp non nớt, mềm mại, vừa thanh tao đài các vừa ngọt ngào khiến ai nhìn cũng sinh lòng nâng niu chở che.
Người xinh đứng tựa lầu cao Yêu kiều diễm lệ ngàn sao nghiêng mình. Bên NỮ (女) chữ KIỀU (乔) thướt tha, Chữ KIỀU (娇) tươi thắm như hoa xuân ngời.
Tập viết
Dùng trong câu
“娇”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“娇” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “娇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 娇 (U+5A07) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa. [Giản thể: 娇 ⇄ Phồn thể: 嬌 · 女 (Bộ NỮ) (9 nét) · Pinyin: jiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa. Chữ KIỀU (娇) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Kiều (乔 - cao vút thanh tú). Vẻ đẹp non nớt, mềm mại, vừa thanh tao đài các vừa ngọt ngào khiến ai nhìn cũng sinh lòng nâng niu chở che. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嬌氣 KIỀU KHÍ (yếu đuối, ẻo lả, nhõng nhẽo không chịu được khổ); 嬌美 KIỀU MỸ (Xinh đẹp yêu kiều); 撒嬌 TẢN KIỀU (Nũng nịu làm nũng đáng yêu); 嬌小 KIỀU TIỂU (Nhỏ nhắn xinh xắn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỀU: yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa; thường gặp trong ngữ cảnh: 嬌氣 KIỀU KHÍ (yếu đuối, ẻo lả, nhõng nhẽo không chịu được khổ); 嬌美 KIỀU MỸ (Xinh đẹp yêu kiều); 撒嬌 TẢN KIỀU (Nũng nịu làm nũng đáng yêu); 嬌小 KIỀU TIỂU (Nhỏ nhắn xinh xắn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嬌 (KIỀU): Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嬌氣 KIỀU KHÍ (yếu đuối, ẻo lả, nhõng nhẽo không chịu được khổ); 嬌美 KIỀU MỸ (Xinh đẹp yêu kiều); 撒嬌 TẢN KIỀU (Nũng nịu làm nũng đáng yêu); 嬌小 KIỀU TIỂU (Nhỏ nhắn xinh xắn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiều (嬌): Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嬌 (âm đọc KIỀU): Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa. Từ vựng thường đàm: 嬌氣 KIỀU KHÍ (yếu đuối, ẻo lả, nhõng nhẽo không chịu được khổ); 嬌美 KIỀU MỸ (Xinh đẹp yêu kiều); 撒嬌 TẢN KIỀU (Nũng nịu làm nũng đáng yêu); 嬌小 KIỀU TIỂU (Nhỏ nhắn xinh xắn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嬌 (âm chuẩn KIỀU): Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIỀU (嬌): Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa; từ ghép thông dụng: 嬌氣 KIỀU KHÍ (yếu đuối, ẻo lả, nhõng nhẽo không chịu được khổ); 嬌美 KIỀU MỸ (Xinh đẹp yêu kiều); 撒嬌 TẢN KIỀU (Nũng nịu làm nũng đáng yêu); 嬌小 KIỀU TIỂU (Nhỏ nhắn xinh xắn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嬌 [U+5A07 · KIỀU · jiāo]: Yêu kiều, đáng yêu, nũng nịu, duyên dáng như hoa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “娇”