Tiếng Anh: do not, is not, can not; negative
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “莫”
Chữ MẠC (莫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 莫名其妙 (MẠC DANH KỲ DIỆU: kỳ lạ khó hiểu, chẳng hiểu ra làm sao, không thể giải thích nổi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 莫 [MẠC] → "Mạc (họ Mạc". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "莫" [mò — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Mạc (họ Mạc; Họ Mạc; triều Mạc và danh nhân Mạc Đĩnh Chi (Lưỡng quốc Trạng nguyên).).
Phồn thể: 莫
Hán Việt: MẠC
Tiếng Anh: do not, is not, can not; negative
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “莫”
Chữ MẠC (莫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 莫名其妙 (MẠC DANH KỲ DIỆU: kỳ lạ khó hiểu, chẳng hiểu ra làm sao, không thể giải thích nổi).
Tập viết
Dùng trong câu
“莫”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Mạc” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 莫
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Từ “莫” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 莫 (U+83AB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
không được, không được, không được; tiêu cực. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 莫 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (10 nét) · Pinyin: mò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
không được, không được, không được; tiêu cực. Chữ MẠC (莫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 莫名其妙 (MẠC DANH KỲ DIỆU: kỳ lạ khó hiểu, chẳng hiểu ra làm sao, không thể giải thích nổi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 莫名其妙 MẠC DANH KỲ DIỆU (kỳ lạ khó hiểu, chẳng hiểu ra làm sao, không thể giải thích nổi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẠC: không được, không được, không được; tiêu cực; thường gặp trong ngữ cảnh: 莫名其妙 MẠC DANH KỲ DIỆU (kỳ lạ khó hiểu, chẳng hiểu ra làm sao, không thể giải thích nổi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 莫 (MẠC): không được, không được, không được; tiêu cực. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (莫名其妙 MẠC DANH KỲ DIỆU (kỳ lạ khó hiểu, chẳng hiểu ra làm sao, không thể giải thích nổi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mạc (莫): không được, không được, không được; tiêu cực.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 莫 (âm đọc MẠC): không được, không được, không được; tiêu cực. Từ vựng thường đàm: 莫名其妙 MẠC DANH KỲ DIỆU (kỳ lạ khó hiểu, chẳng hiểu ra làm sao, không thể giải thích nổi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 莫 (âm chuẩn MẠC): không được, không được, không được; tiêu cực.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẠC (莫): không được, không được, không được; tiêu cực; từ ghép thông dụng: 莫名其妙 MẠC DANH KỲ DIỆU (kỳ lạ khó hiểu, chẳng hiểu ra làm sao, không thể giải thích nổi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 莫 [U+83AB · MẠC · mò]: không được, không được, không được; tiêu cực.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “莫”