Tiếng Anh: good luck, good omen; happiness
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “祥”
Chữ TƯỜNG (祥): thuộc bộ THỊ (示), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 礻 (THỊ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 慈祥 (TỪ TƯỜNG: hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)), 吉祥 (CÁT TƯỜNG: cát tường, may mắn như ý, điềm lành).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 祥 (âm Hán Việt: TƯỜNG) → "Tường (Cát tường, điềm lành tốt đẹp, may mắn muôn đời, bình an vô sự.).". 🦊
Phát âm "祥" [xiáng — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Tường (Cát tường, điềm lành tốt đẹp, may mắn muôn đời, bình an vô sự.).
Phồn thể: 祥
Hán Việt: TƯỜNG
Tiếng Anh: good luck, good omen; happiness
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “祥”
Chữ TƯỜNG (祥): thuộc bộ THỊ (示), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 礻 (THỊ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 慈祥 (TỪ TƯỜNG: hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)), 吉祥 (CÁT TƯỜNG: cát tường, may mắn như ý, điềm lành).
Tập viết
Dùng trong câu
取名“祥”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Tường” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “祥” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 祥 (U+7965) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chúc may mắn, điềm lành; hạnh phúc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 祥 · 礻 (Bộ THỊ) (10 nét) · Pinyin: xiáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chúc may mắn, điềm lành; hạnh phúc. Chữ TƯỜNG (祥): thuộc bộ THỊ (示), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 礻 (THỊ) + 羊 (DƯƠNG). Từ ghép HSK: 慈祥 (TỪ TƯỜNG: hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)), 吉祥 (CÁT TƯỜNG: cát tường, may mắn như ý, điềm lành). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 慈祥 TỪ TƯỜNG (hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)); 吉祥 CÁT TƯỜNG (cát tường, may mắn như ý, điềm lành).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯỜNG: chúc may mắn, điềm lành; hạnh phúc; thường gặp trong ngữ cảnh: 慈祥 TỪ TƯỜNG (hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)); 吉祥 CÁT TƯỜNG (cát tường, may mắn như ý, điềm lành).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 祥 (TƯỜNG): chúc may mắn, điềm lành; hạnh phúc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (慈祥 TỪ TƯỜNG (hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)); 吉祥 CÁT TƯỜNG (cát tường, may mắn như ý, điềm lành)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tường (祥): chúc may mắn, điềm lành; hạnh phúc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 祥 (âm đọc TƯỜNG): chúc may mắn, điềm lành; hạnh phúc. Từ vựng thường đàm: 慈祥 TỪ TƯỜNG (hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)); 吉祥 CÁT TƯỜNG (cát tường, may mắn như ý, điềm lành).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 祥 (âm chuẩn TƯỜNG): chúc may mắn, điềm lành; hạnh phúc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯỜNG (祥): chúc may mắn, điềm lành; hạnh phúc; từ ghép thông dụng: 慈祥 TỪ TƯỜNG (hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già)); 吉祥 CÁT TƯỜNG (cát tường, may mắn như ý, điềm lành).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 祥 [U+7965 · TƯỜNG · xiáng]: chúc may mắn, điềm lành; hạnh phúc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “祥”