Chuyển đến nội dung chính
U+5FB7HSK 3
德

德ĐỨCPinyin: dé| Quảng Đông: dak1

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ彳 (XÍCH)Số 60/214
Tổng số nét15 nétNgoài bộ: 12 nét
Giản thể / Phồn thể德 ↔ 德Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện.

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

ethics, morality, virtue

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 德 (U+5FB7) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 德
1 nét nghĩa
#U+5FB7: 德 ĐỨC

Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 德 · Bộ 彳 (XÍCH) (15 nét) · Pinyin: dé · Nghĩa quốc tế (Unihan): ethics, morality, virtue].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang HồngCó trích dẫn cổ văn

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 德
2 nét nghĩa
#A1: 德 ĐỨC

Như 𱐩 đức

積德朱昆欣積𧵑

“Tích đức cho con hơn tích của.”

項王時𥙩操𠸓𫜵威 𥙩暴孟 𫜵德

“Hạng Vương thời lấy quát tháo làm uy, lấy bạo mạnh làm đức.”

媄吒䝨𫅜底德朱𡥵

“Mẹ cha hiền lành để đức cho con.”

#A1: 德 ĐỨC

Tiếng gọi tôn kính bề trên và đấng thiêng liêng.

感德佛乙蒸德媄

“Cảm đức Phật ắt chưng [cũng như] đức mẹ.”

恩德主𡗶 庄固欺仃

“Ơn đức Chúa Trời chẳng có khi dừng.”

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 德
1 nét nghĩa
#GDHN: 德 ĐỨC

Âm đọc ĐỨC: đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện; thường gặp trong ngữ cảnh: 道德 ĐẠO ĐỨC (đạo đức, phẩm hạnh); 品德 PHẨM ĐỨC (phẩm hạnh, đạo đức, phẩm chất đạo đức); 功德 CÔNG ĐỨC (Công đức, việc phúc thiện tích lũy); 德高望重 ĐỨC CAO VỌNG TRỌNG (Đức cao vọng trọng, được muôn người kính nể).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 德
1 nét nghĩa
#QATD: 德 ĐỨC

Mục từ 德 (ĐỨC): Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (道德 ĐẠO ĐỨC (đạo đức, phẩm hạnh); 品德 PHẨM ĐỨC (phẩm hạnh, đạo đức, phẩm chất đạo đức); 功德 CÔNG ĐỨC (Công đức, việc phúc thiện tích lũy); 德高望重 ĐỨC CAO VỌNG TRỌNG (Đức cao vọng trọng, được muôn người kính nể)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 德
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 德 ĐỨC

Đức (德): Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện — Glossarium: ethics, morality, virtue.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 德
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 德 ĐỨC

Chữ 德 (âm đọc ĐỨC): Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện. Từ vựng thường đàm: 道德 ĐẠO ĐỨC (đạo đức, phẩm hạnh); 品德 PHẨM ĐỨC (phẩm hạnh, đạo đức, phẩm chất đạo đức); 功德 CÔNG ĐỨC (Công đức, việc phúc thiện tích lũy); 德高望重 ĐỨC CAO VỌNG TRỌNG (Đức cao vọng trọng, được muôn người kính nể).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 德
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 德 ĐỨC

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 德 (âm chuẩn ĐỨC): Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 德
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 德 ĐỨC

Chuẩn hóa âm đọc ĐỨC (德): Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện; từ ghép thông dụng: 道德 ĐẠO ĐỨC (đạo đức, phẩm hạnh); 品德 PHẨM ĐỨC (phẩm hạnh, đạo đức, phẩm chất đạo đức); 功德 CÔNG ĐỨC (Công đức, việc phúc thiện tích lũy); 德高望重 ĐỨC CAO VỌNG TRỌNG (Đức cao vọng trọng, được muôn người kính nể).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 德
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 德 ĐỨC

Ngữ liệu học thuật chữ 德 [U+5FB7 · ĐỨC · dé]: Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện (ethics, morality, virtue).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Chim chích mà đậu cành tre XÍCH (彳), THẬP (十) trên TỨ (四) dưới NHẤT (一) đè chữ TÂM (心). Con chim nó đậu nhánh mè, Thập trên tứ dưới nhứt đè chữ tâm.

Các bộ phận cấu thành chữ:
彳
BỘ XÍCHBước đi chậm rãi của bậc quân tử, ứng với Tam Tài (Thiên - Địa - Nhân), răn dạy con người phải thực hành đạo đức qua từng bước chân đường đời.
十
BỘ THẬPChữ Thập (số 10), biểu trưng cho mười phương trời đất, sự toàn vẹn thập toàn thập mỹ.
四
BỘ TỨChữ Tứ (số 4), bốn cõi càn khôn hay đôi mắt sáng suốt soi thấu lý lẽ thiện ác thị phi.
一
BỘ NHẤTNét Nhất (số 1), tượng trưng cho sự quy nhất, một lòng một dạ kiên định không hai lòng.
心
BỘ TÂMTrái tim, ngọn đèn lương tri và cội nguồn của mọi thiện hạnh làm người.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ ĐỨC (德 - 15 nét) là chữ hội ý, biểu trưng cho viên ngọc triết học sáng giá nhất của văn hóa Á Đông. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự" (Nguyên Thủy): Bên trái là bộ Xích (彳) gồm 3 nét tượng trưng cho Tam Tài (Thiên, Địa, Nhân) - ngụ ý tu dưỡng đạo đức không phải lời nói suông mà phải thể hiện qua từng bước chân hành động. Bên phải từ trên xuống dưới là Thập (十) mười phương trời đất, Tứ (四) bốn cõi soi sáng công minh, Nhất (一) tấm lòng son sắt thủy chung đè trên chữ Tâm (心). Người có Đức là người hành động thuận theo thiên lý, mười phương bốn hướng đều giữ vẹn một lòng chính trực không vụ lợi.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (4)

HSK & Giao tiếp
道德
ĐẠO ĐỨC
dào déđạo đức, phẩm hạnh
品德
PHẨM ĐỨC
pǐn déphẩm hạnh, đạo đức, phẩm chất đạo đức
功德
CÔNG ĐỨC
gōng déCông đức, việc phúc thiện tích lũy
德高望重
ĐỨC CAO VỌNG TRỌNG
dé gāo wàng zhòngĐức cao vọng trọng, được muôn người kính nể

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 德

#A1: 德 ĐỨC

Như 𱐩 đức

積德朱昆欣積𧵑

“Tích đức cho con hơn tích của.”

Ức Trai, 38bNguyễn Trãi – Ức Trai (阮廌) • Kinh điển Hán Nôm
#A1: 德 ĐỨC

Như 𱐩 đức

項王時𥙩操𠸓𫜵威 𥙩暴孟 𫜵德

“Hạng Vương thời lấy quát tháo làm uy, lấy bạo mạnh làm đức.”

Truyền kỳ, I, Hạng Vương, 8aNguyễn Dữ (阮嶼) – Nguyễn Thế Nghi giải âm • Kinh điển Hán Nôm
#A1: 德 ĐỨC

Tiếng gọi tôn kính bề trên và đấng thiêng liêng.

感德佛乙蒸德媄

“Cảm đức Phật ắt chưng [cũng như] đức mẹ.”

Cổ Châu, 12aPhật Hoàng Trần Nhân Tông (陳仁宗) & Chư Tổ Thiền Tông • Kinh điển Hán Nôm
#A1: 德 ĐỨC

Tiếng gọi tôn kính bề trên và đấng thiêng liêng.

恩德主𡗶 庄固欺仃

“Ơn đức Chúa Trời chẳng có khi dừng.”

Bà Thánh, 3aPhạm Đình Hổ (范廷琥), Vua Tự Đức (嗣德帝) & Các bậc Nho gia Đại Việt • Kinh điển Hán Nôm