Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện.
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
ethics, morality, virtue
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 德 (U+5FB7) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 德 · Bộ 彳 (XÍCH) (15 nét) · Pinyin: dé · Nghĩa quốc tế (Unihan): ethics, morality, virtue].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngCó trích dẫn cổ vănGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Như 𱐩 đức
“Hạng Vương thời lấy quát tháo làm uy, lấy bạo mạnh làm đức.”
Tiếng gọi tôn kính bề trên và đấng thiêng liêng.
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỨC: đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện; thường gặp trong ngữ cảnh: 道德 ĐẠO ĐỨC (đạo đức, phẩm hạnh); 品德 PHẨM ĐỨC (phẩm hạnh, đạo đức, phẩm chất đạo đức); 功德 CÔNG ĐỨC (Công đức, việc phúc thiện tích lũy); 德高望重 ĐỨC CAO VỌNG TRỌNG (Đức cao vọng trọng, được muôn người kính nể).
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 德 (ĐỨC): Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (道德 ĐẠO ĐỨC (đạo đức, phẩm hạnh); 品德 PHẨM ĐỨC (phẩm hạnh, đạo đức, phẩm chất đạo đức); 功德 CÔNG ĐỨC (Công đức, việc phúc thiện tích lũy); 德高望重 ĐỨC CAO VỌNG TRỌNG (Đức cao vọng trọng, được muôn người kính nể)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đức (德): Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện — Glossarium: ethics, morality, virtue.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 德 (âm đọc ĐỨC): Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện. Từ vựng thường đàm: 道德 ĐẠO ĐỨC (đạo đức, phẩm hạnh); 品德 PHẨM ĐỨC (phẩm hạnh, đạo đức, phẩm chất đạo đức); 功德 CÔNG ĐỨC (Công đức, việc phúc thiện tích lũy); 德高望重 ĐỨC CAO VỌNG TRỌNG (Đức cao vọng trọng, được muôn người kính nể).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 德 (âm chuẩn ĐỨC): Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỨC (德): Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện; từ ghép thông dụng: 道德 ĐẠO ĐỨC (đạo đức, phẩm hạnh); 品德 PHẨM ĐỨC (phẩm hạnh, đạo đức, phẩm chất đạo đức); 功德 CÔNG ĐỨC (Công đức, việc phúc thiện tích lũy); 德高望重 ĐỨC CAO VỌNG TRỌNG (Đức cao vọng trọng, được muôn người kính nể).
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 德 [U+5FB7 · ĐỨC · dé]: Đạo đức, đức độ, phẩm hạnh cao đẹp và lòng nhân từ hướng thiện (ethics, morality, virtue).
Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán
Chim chích mà đậu cành tre XÍCH (彳), THẬP (十) trên TỨ (四) dưới NHẤT (一) đè chữ TÂM (心). Con chim nó đậu nhánh mè, Thập trên tứ dưới nhứt đè chữ tâm.
Chữ ĐỨC (德 - 15 nét) là chữ hội ý, biểu trưng cho viên ngọc triết học sáng giá nhất của văn hóa Á Đông. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự" (Nguyên Thủy): Bên trái là bộ Xích (彳) gồm 3 nét tượng trưng cho Tam Tài (Thiên, Địa, Nhân) - ngụ ý tu dưỡng đạo đức không phải lời nói suông mà phải thể hiện qua từng bước chân hành động. Bên phải từ trên xuống dưới là Thập (十) mười phương trời đất, Tứ (四) bốn cõi soi sáng công minh, Nhất (一) tấm lòng son sắt thủy chung đè trên chữ Tâm (心). Người có Đức là người hành động thuận theo thiên lý, mười phương bốn hướng đều giữ vẹn một lòng chính trực không vụ lợi.
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (4)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 德
Như 𱐩 đức
Như 𱐩 đức
“Hạng Vương thời lấy quát tháo làm uy, lấy bạo mạnh làm đức.”
Tiếng gọi tôn kính bề trên và đấng thiêng liêng.
“Cảm đức Phật ắt chưng [cũng như] đức mẹ.”
Tiếng gọi tôn kính bề trên và đấng thiêng liêng.
“Ơn đức Chúa Trời chẳng có khi dừng.”