Thông số ngữ âm & Bộ thủ
Nghĩa tiếng Việt:
Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành
Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):
gold; metals in general; money; Kangxi radical 167
Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển
FoxDict · 9 bộ từ điểnĐối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 金 (U+91D1) trực tiếp trên FoxHSK
Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)
Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 金 · Bộ 金 (KIM) (8 nét) · Pinyin: jīn · Nghĩa quốc tế (Unihan): gold; metals in general; money; Kangxi radical 167].
Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
GS.TSKH Nguyễn Quang HồngGiải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành. Chữ KIM (金) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Kim văn gồm chữ KIM (今) gợi âm đọc, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) và hai chấm chỉ những hạt quặng quý ẩn sâu trong lòng đất. Ban đầu chữ KIM chỉ chung các loài kim khí (đồng, sắt, bạc), về sau chuyên chỉ vàng và tiền tài. Chữ KIM còn tượng trưng cho sự sắc bén, kiên định và tấm lòng chân thật không sợ lửa thử. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 黃金 HOÀNG KIM (vàng, hoàng kim; thời điểm vàng (nghĩa bóng)); 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 現金 HIỆN KIM (tiền mặt); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Lm. Anthony Trần Văn KiệmGiải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIM: kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành kim trong ngũ hành; thường gặp trong ngữ cảnh: 獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 黃金 HOÀNG KIM (vàng, hoàng kim; thời điểm vàng (nghĩa bóng)); 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 現金 HIỆN KIM (tiền mặt); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển
GS. Trần Trọng DươngTừ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 金 (KIM): Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 黃金 HOÀNG KIM (vàng, hoàng kim; thời điểm vàng (nghĩa bóng)); 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 現金 HIỆN KIM (tiền mặt); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ)).
Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)
J.L. Taberd & Pigneau de BéhaineTừ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kim (金): Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành — Glossarium: gold; metals in general; money; Kangxi radical 167.
Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)
Phạm Đình HổTừ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 金 (âm đọc KIM): Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành. Từ vựng thường đàm: 獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 黃金 HOÀNG KIM (vàng, hoàng kim; thời điểm vàng (nghĩa bóng)); 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 現金 HIỆN KIM (tiền mặt); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)
Hoàng Triều ÂnĐối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 金 (âm chuẩn KIM): Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành.
Bảng Tra Chữ Nôm
Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIM (金): Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành; từ ghép thông dụng: 獎金 TƯỞNG KIM (tiền thưởng, giải thưởng); 黃金 HOÀNG KIM (vàng, hoàng kim; thời điểm vàng (nghĩa bóng)); 金屬 KIM THUỘC (kim loại); 現金 HIỆN KIM (tiền mặt); 資金 TƯ KIM (nguồn vốn, tiền vốn, kinh phí); 基金 CƠ KIM (quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)
Takeuchi YonosukeCông trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 金 [U+91D1 · KIM · jīn]: Kim loại, vàng bạc, tiền tài; hành KIM trong Ngũ hành (gold; metals in general; money; Kangxi radical 167).
Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán
Dưới mái đất dày ẩn quặng sâu, Luyện rèn lửa đỏ sáng bền lâu. Chữ KIM lấp lánh vàng cao quý, Chân chất kiên cường chẳng đổi màu.
Chữ KIM (金) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Kim văn gồm chữ KIM (今) gợi âm đọc, kết hợp bộ THỔ (土 - đất đai) và hai chấm chỉ những hạt quặng quý ẩn sâu trong lòng đất. Ban đầu chữ KIM chỉ chung các loài kim khí (đồng, sắt, bạc), về sau chuyên chỉ vàng và tiền tài. Chữ KIM còn tượng trưng cho sự sắc bén, kiên định và tấm lòng chân thật không sợ lửa thử.
Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (11)
HSK & Giao tiếpTrong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển
Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 金
Triết lý nhân sinh khoáng đạt, tự tin vào tài năng và trân trọng từng khoảnh khắc欢 vui.
Âm Hán Việt: NHÂN SINH ĐẮC Ý TU TẬN HOAN, MẠC SỬ KIM TÔN KHÔNG ĐỐI NGUYỆT. THIÊN SINH NGÃ TÀI TẤT HỮU DỤNG, THIÊN KIM TÁN TẬN HOÀN PHỤC LAI.
“Đời người lúc đắc ý hãy vui cho trọn, đừng để chén vàng suông dưới bóng trăng. Trời sinh ta ắt có chỗ dùng, ngàn vàng tiêu hết rồi lại đến.”
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”