Chuyển đến nội dung chính
U+5B89HSK 3
安

安ANPinyin: ān| Quảng Đông: on1

Thông số ngữ âm & Bộ thủ

Bộ thủ宀 (MIÊN)Số 40/214
Tổng số nét6 nétNgoài bộ: 3 nét
Giản thể / Phồn thể安 ↔ 安Dạng Giản thể

Nghĩa tiếng Việt:

Bình an, yên ổn, an nhiên tự tại, trong ấm ngoài êm.

Nghĩa tiếng Anh (CC-CEDICT / Unihan):

peaceful, tranquil, quiet

Tra cứu theo Từ Điển Hán - Nôm Kinh Điển

FoxDict · 9 bộ từ điển

Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 安 (U+5B89) trực tiếp trên FoxHSK

Nôm Lookup Tool (Tra Cứu Tổng Hợp VNPF)

Hội Bảo Tồn Di Sản Chữ Nôm (VNPF)

Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.

Hồ sơ chữ 安
安
1 nét nghĩa
#U+5B89: 安 AN

Bình an, yên ổn, an nhiên tự tại, trong ấm ngoài êm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 安 · Bộ 宀 (MIÊN) (6 nét) · Pinyin: ān · Nghĩa quốc tế (Unihan): peaceful, tranquil, quiet].

Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải

GS.TSKH Nguyễn Quang HồngCó trích dẫn cổ văn

Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).

Hồ sơ chữ 安
安
2 nét nghĩa
#A1: 安 AN

Yên ổn.

會謀去惡朱安 斫之𢭯吏 江山茄陳

“Hội mưu khử ác cho an. Chước chi đem lại giang san nhà Trần.”

#A1: 安 AN

Ổn thỏa, xong xuôi.

犬鷹㐌担謀奸 域娘迻𫴋 底安𠁑船

“Khuyển Ưng đã đắt mưu gian. Vực nàng đưa xuống để an dưới thuyền.”

香畑謝𫢋皮安 買𢭯簮撅旦盘 共師

“Hương đèn tạ Phật vừa an. Mới đem trâm quạt đến bàn cùng sư.”

眾碎礼𫢋㐌安 吀吔景吔纏吔師吔小眾 碎吀𧗱

“Chúng tôi lễ Phật đã an. Xin giã cảnh, giã chiền, giã sư, giã tiểu, chúng tôi xin về.”

安
1 nét nghĩa
#C2: 安 AN

Cái bàn.

欺案𫜵安歷真

““Khi án” là án lệch chân.”

安
1 nét nghĩa
#C2: 安 AN

Nhận hưởng thực phẩm qua miệng.

典課否安 庄固媄庄哀咍朱咹

“Đến thuở bữa ăn, chẳng có mẹ chẳng ai hay cho ăn.”

安
2 nét nghĩa
#A1: 安 AN|YÊN

Tĩnh lặng. Ổn định. Bình tâm.

丐哿 劔皮朱安

“Cưới gả kiếm bề cho yên.”

安皮 分庫劔准養身

“Yên bề phận khó, kiếm chốn dưỡng thân.”

所㗂𠺙唯盆丕 𬧻卞共安盃

“Thửa tiếng thổi dõi buồn vậy. Sau bèn cùng yên vui.”

度身唒𫴋 九泉 拱安

“Độ thân dẫu xuống cửu tuyền cũng yên.”

險灰𡮍𡛔𢜗𪬡 𢪲巾𢯢襊吀安分𢘾

“Hiếm hoi chút gái vụng hèn. Nâng khăn sửa túi xin yên phận nhờ.”

姦雄𠅐𡳺𥪸𡎢𫳵安

“Gian hùng mất vía, đứng ngồi sao yên.”

#C1: 安 AN|YÊN

Bộ đệm lót bằng da, đặt lên lưng ngựa để ngồi khi cưỡi.

綠札 安馭北連凭嵬

““Lục trát”: yên ngựa bước lên vững ngồi.”

馬鞍 安馭

““Mã yên”: yên ngựa.”

Giúp đọc Nôm và Hán Việt

Lm. Anthony Trần Văn Kiệm

Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.

Hồ sơ chữ 安
安
1 nét nghĩa
#GDHN: 安 AN

Âm đọc AN: bình an, yên ổn, an nhiên tự tại, trong ấm ngoài êm; thường gặp trong ngữ cảnh: 安靜 AN TĨNH (yên tĩnh); 安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 安全 AN TOÀN (an toàn, bình an); 安慰 AN UỶ (an ủi, động viên); 安裝 AN TRANG (lắp đặt, cài đặt); 不安 BẤT AN (bất an, lo lắng, bồn chồn).

Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển

GS. Trần Trọng Dương

Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.

Hồ sơ chữ 安
安
1 nét nghĩa
#QATD: 安 AN

Mục từ 安 (AN): Bình an, yên ổn, an nhiên tự tại, trong ấm ngoài êm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (安靜 AN TĨNH (yên tĩnh); 安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 安全 AN TOÀN (an toàn, bình an); 安慰 AN UỶ (an ủi, động viên); 安裝 AN TRANG (lắp đặt, cài đặt); 不安 BẤT AN (bất an, lo lắng, bồn chồn)).

Taberd Dictionary (Dictionarium Anamitico-Latinum)

J.L. Taberd & Pigneau de Béhaine

Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.

Hồ sơ chữ 安
安
1 nét nghĩa
#TABERD-1838: 安 AN

An (安): Bình an, yên ổn, an nhiên tự tại, trong ấm ngoài êm — Glossarium: peaceful, tranquil, quiet.

Nhat dung thuong dam Dictionary (Nhật Dụng Thường Đàm)

Phạm Đình Hổ

Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.

Hồ sơ chữ 安
安
1 nét nghĩa
#NDTD-1827: 安 AN

Chữ 安 (âm đọc AN): Bình an, yên ổn, an nhiên tự tại, trong ấm ngoài êm. Từ vựng thường đàm: 安靜 AN TĨNH (yên tĩnh); 安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 安全 AN TOÀN (an toàn, bình an); 安慰 AN UỶ (an ủi, động viên); 安裝 AN TRANG (lắp đặt, cài đặt); 不安 BẤT AN (bất an, lo lắng, bồn chồn).

Dictionary of Nôm Tày (Từ Điển Chữ Nôm Tày)

Hoàng Triều Ân

Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.

Hồ sơ chữ 安
安
1 nét nghĩa
#NOM-TAY: 安 AN

Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 安 (âm chuẩn AN): Bình an, yên ổn, an nhiên tự tại, trong ấm ngoài êm.

Bảng Tra Chữ Nôm

Viện Ngôn Ngữ Học (Hồ Lê chủ biên)

Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.

Hồ sơ chữ 安
安
1 nét nghĩa
#BTCN-1976: 安 AN

Chuẩn hóa âm đọc AN (安): Bình an, yên ổn, an nhiên tự tại, trong ấm ngoài êm; từ ghép thông dụng: 安靜 AN TĨNH (yên tĩnh); 安排 AN BÀI (sắp xếp, bố trí); 安全 AN TOÀN (an toàn, bình an); 安慰 AN UỶ (an ủi, động viên); 安裝 AN TRANG (lắp đặt, cài đặt); 不安 BẤT AN (bất an, lo lắng, bồn chồn).

Takeuchi Dictionary (Từ Điển Chữ Nôm Nhật Bản)

Takeuchi Yonosuke

Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).

Hồ sơ chữ 安
安
1 nét nghĩa
#TAKEUCHI-1988: 安 AN

Ngữ liệu học thuật chữ 安 [U+5B89 · AN · ān]: Bình an, yên ổn, an nhiên tự tại, trong ấm ngoài êm (peaceful, tranquil, quiet).

Chiết Tự & Mẹo Nhớ Chữ Hán

📜 Thơ ca dao chiết tự ghi nhớ:

Dưới mái nhà tranh che nắng gió, Người nàng phụ nữ giữ bình an. An nữ khứ thỉ nhập vi gia, Gia đạo ấm êm hưởng phúc nhàn.

Các bộ phận cấu thành chữ:
宀
BỘ MIÊNMái nhà che mưa chắn gió, không gian an toàn bảo bọc người thân.
女
BỘ NỮNgười phụ nữ, người mẹ, người vợ dịu hiền gìn giữ hạnh phúc gia đình.
Nguồn gốc & Ý nghĩa triết học:

Chữ AN (安) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ AN (安) gồm bộ Miên (宀 - mái nhà) che chở bên trên chữ Nữ (女 - người phụ nữ). Người xưa quan niệm người phụ nữ chính là linh hồn của mái ấm; khi trong nhà có bàn tay người phụ nữ chăm lo, vén khéo và giữ gìn ngọn lửa yêu thương thì gia đạo ắt yên bình, hòa thuận. Trong vế đối chiết tự: "An nữ khứ thỉ nhập vi gia" - bỏ chữ Nữ thay chữ Thỉ vào thành chữ Gia, khẳng định vai trò trụ cột của phụ nữ trong việc kiến tạo sự an ổn và phúc lộc cho gia đình.

Từ Ghép Hán Việt Tiêu Biểu (12)

HSK & Giao tiếp
安静(安靜)
AN TĨNH
ān jìngyên tĩnh
安排
AN BÀI
ān páisắp xếp, bố trí
安全
AN TOÀN
ān quánan toàn, bình an
安慰
AN UỶ
ān wèian ủi, động viên
安装(安裝)
AN TRANG
ān zhuānglắp đặt, cài đặt
不安
BẤT AN
bù ānbất an, lo lắng, bồn chồn
安居乐业(安居樂業)
AN CƯ LẠC NGHIỆP
ān jū lè yèan cư lạc nghiệp, yên ổn làm ăn
安宁(安寧)
AN NINH
ān níngan ninh, yên ổn, thanh bình
安详(安詳)
AN TƯỜNG
ān xiángan tường, ung dung, điềm tĩnh thanh thản
安置
AN TRÍ
ān zhìbố trí, sắp xếp, tái định cư
公安局
CÔNG AN CỤC
gōng ān júCục Công an, Công an quận/thành phố
治安
TRỊ AN
zhì āntrị an, trật tự trị an an ninh xã hội

Trong Thơ - Ca & Tác Phẩm Kinh Điển

Đường • Tống • Minh • Thanh • Lỗ TấnMiễn phí 100%

Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 安

#A1: 安 AN

Yên ổn.

會謀去惡朱安 斫之𢭯吏 江山茄陳

“Hội mưu khử ác cho an. Chước chi đem lại giang san nhà Trần.”

Thiên Nam, 112bKhuyết danh (Thế kỷ XVII) • Kinh điển Hán Nôm
#A1: 安 AN

Ổn thỏa, xong xuôi.

犬鷹㐌担謀奸 域娘迻𫴋 底安𠁑船

“Khuyển Ưng đã đắt mưu gian. Vực nàng đưa xuống để an dưới thuyền.”

Truyện Kiều, 36bĐại thi hào Nguyễn Du (阮攸) • Kinh điển Hán Nôm
#A1: 安 AN

Ổn thỏa, xong xuôi.

香畑謝𫢋皮安 買𢭯簮撅旦盘 共師

“Hương đèn tạ Phật vừa an. Mới đem trâm quạt đến bàn cùng sư.”

Phan Trần, 18bKhuyết danh (Thế kỷ XVIII) • Kinh điển Hán Nôm
#C2: 安 AN

Cái bàn.

欺案𫜵安歷真

““Khi án” là án lệch chân.”

Ngọc âm, 43bThiền sư Pháp Tính (法性) • Kinh điển Hán Nôm
#C2: 安 AN

Nhận hưởng thực phẩm qua miệng.

典課否安 庄固媄庄哀咍朱咹

“Đến thuở bữa ăn, chẳng có mẹ chẳng ai hay cho ăn.”

Phật thuyết, 36aPhật Hoàng Trần Nhân Tông (陳仁宗) & Chư Tổ Thiền Tông • Kinh điển Hán Nôm
#A1: 安 AN|YÊN

Tĩnh lặng. Ổn định. Bình tâm.

丐哿 劔皮朱安

“Cưới gả kiếm bề cho yên.”

Phật thuyết, 16aPhật Hoàng Trần Nhân Tông (陳仁宗) & Chư Tổ Thiền Tông • Kinh điển Hán Nôm