1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 4 (Mã Đề H43001)
Bộ đề thi Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 4 (Mã Đề H43001) (Mã đề quốc tế: H43001) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 70 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 105 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi H43001 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | H43001 (hsk4-h43001) |
| Cấp độ đánh giá | Level 4 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 70 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 105 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H43001
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 70 Câu Hỏi Đề Thi H43001
第1题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 女:大家注意,明早9点的会改到了四楼的大会议室举行。男:好的,我们一定准时参加。问:会议的哪项安排发生了变化?
dì 1 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 地点
- B. 方式
- C. 时间
- D. 人员
第2题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 女:听说你最近开始学弹钢琴了,在哪儿学的?男:我没找老师,我是看网站上的教学视频自学的。问:男的最近在学什么?
dì 2 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 做生意
- B. 弹钢琴
- C. 演话剧
- D. 写文章
第3题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 男:经理,这趟出差只有我一个人去吗?女:这次的任务有些复杂,小周会和你一起去。问:关于这趟出差,可以知道什么?
dì 3 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 推迟了
- B. 任务复杂
- C. 没订旅馆
- D. 由小周负责
第4题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 女:你看这个白色的沙发怎么样?适合放在咱家客厅吗?男:样子挺好看的,大小也合适,就是白色太容易脏了。问:他们在干什么?
dì 4 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 讲笑话
- B. 擦窗户
- C. 买白酒
- D. 选沙发
第5题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 男:马上就要放暑假了,你有什么打算?女:我计划去北京旅游,不过还没跟父母商量,不知道他们同不同意呢。问:女的是什么意思?
dì 5 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 还没有想法
- B. 准备回老家
- C. 计划去北京
- D. 后悔留校了
第6题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 女:快看,这学期获得奖学金的名单出来了,小方是第一!男:小方真厉害,我们赶快去祝贺她吧。问:他们准备做什么?
dì 6 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 放松一下
- B. 批评儿子
- C. 祝贺小方
- D. 转发消息
第7题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 男:妹妹旁边的那个男生是她男朋友吗?女:对,我们之前见过一次,他长得帅,性格也好,而且很懂礼貌。问:女的觉得妹妹的男朋友怎么样?
dì 7 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 性格好
- B. 很细心
- C. 有点儿懒
- D. 非常骄傲
第8题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 男:请问,理发需要等多久?女:您前面还有四五位客人,大概要等两个小时。男:这么久啊?女:不好意思,周末顾客较多,您可以先坐椅子上休息一下。问:现在理发要等多久?
dì 8 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 半小时内
- B. 大概一小时
- C. 两小时左右
- D. 至少三小时
第9题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 男:喂,你在家吗?我忘带单位钥匙了,你能不能帮我送过来?女:没问题,我正好要出去,你把它放哪儿了?男:估计放桌子上了,如果没有,就在我那个黑色的背包里。女:行,我找到了就给你送过去。问:男的怎么了?
dì 9 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 袜子破了
- B. 特别吃惊
- C. 误会女的了
- D. 忘带钥匙了
第10题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 女:抱歉,先生,这里禁止吸烟。男:对不起,我马上离开。这附近哪里能吸烟?女:吸烟室在洗手间对面,从这里走到头左转就能看见。男:好的,谢谢。问:吸烟室在哪儿?
dì 10 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 厕所对面
- B. 院子里面
- C. 大厅旁边
- D. 餐厅后面
第11题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 男:门已经装好了,你想个密码吧,四位数字。女:就用门牌号吧,1502。男:这样太简单了,很容易被人猜到。女:那就用你的出生日期吧,1124。问:他们在讨论什么?
dì 11 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 学费
- B. 车牌号
- C. 门的密码
- D. 租车的价格
第12题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 女:你还记得以前的邻居黄叔叔吗?男:记得,但从他搬走后好像就再也没见过了。怎么了?女:我今天在公园遇见他了,当时他正陪孙子玩。男:没想到黄叔叔都当爷爷了,时间过得真快呀。问:当时黄叔叔在陪谁玩?
dì 12 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 他的孙子
- B. 他的同事
- C. 他的兄弟
- D. 他的爱人
第13题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 男:你好,你们这里加油打折吗?女:现在满二百减二十,再送一包纸巾。男:麻烦帮我把油加满,谢谢。女:不客气。问:对话最可能发生在哪儿?
dì 13 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 工厂
- B. 食堂
- C. 加油站
- D. 健身房
第14题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 女:你怎么来得这么晚?男:差点没赶上高铁,今天是中秋假期第一天,路上太堵了。女:节假日堵车肯定严重,你没早点出门吗?男:我提前一个小时就出发了,结果时间还是不太够用。问:男的为什么差点没赶上高铁?
dì 14 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 堵车了
- B. 雨太大了
- C. 错过了公交
- D. 身份证丢了
第15题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 弟弟,我今天要给爷爷寄点茶叶,已经跟快递员约好了上门取件。不过一会儿我要出去一趟,要是快递员来了,你直接把东西给他就行。问:说话人让弟弟帮忙做什么?
dì 15 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 洗毛衣
- B. 点外卖
- C. 寄快递
- D. 买酸奶
第16题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 世界视力日是每年10月的第二个星期四。这一天全球很多国家都会举办各种活动,目的是提醒人们重视保护眼睛。问:在世界视力日那天,一些国家会怎么做?
dì 16 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 休假一天
- B. 举办活动
- C. 安排参观
- D. 请客庆祝
第17题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 这场排球赛实在太精彩了!目前还剩最后三分钟,绿队和黄队只差了两分。接下来两队运动员的表现非常关键,每一次发球、接球都将直接决定整场比赛的输赢。问:关于那场比赛,下列哪项正确?
dì 17 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 十分精彩
- B. 绿队赢了
- C. 有球员受伤
- D. 是网球比赛
第18题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 我今早醒了之后就一直咳嗽,于是赶紧去了医院。大夫给我做了详细的检查,说我的咳嗽是由流行性感冒引起的,需要打一针。问:说话人今天为什么去医院?
dì 18 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 咳嗽
- B. 胳膊痛
- C. 流鼻血
- D. 体温过高
第19题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 在飞机起飞和降落前,工作人员一般会提醒乘客将耳机取下。这是为了保证每位乘客都能及时听到广播通知,尤其在遇到危险情况的时候。问:在飞机起飞和降落前,工作人员会提醒什么?
dì 19 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 打开手机
- B. 放好行李
- C. 收拾垃圾
- D. 不能用耳机
第20题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 《是妈妈是女儿》这首歌我听过很多遍,每次都会让我非常感动。特别是自己做了母亲以后,我才真正理解了歌里面唱的内容,明白了妈妈的辛苦与不容易,也终于懂得了她那份深深的爱。问:说话人觉得那首歌怎么样?
dì 20 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 很感人
- B. 很流行
- C. 非常难听
- D. 缺点很多
第21题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 《是妈妈是女儿》这首歌我听过很多遍,每次都会让我非常感动。特别是自己做了母亲以后,我才真正理解了歌里面唱的内容,明白了妈妈的辛苦与不容易,也终于懂得了她那份深深的爱。问:通过听那首歌,说话人明白了什么?
dì 21 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 赚钱不容易
- B. 家庭的重要
- C. 母亲很辛苦
- D. 怎样照顾儿童
第22题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 昨晚我在办公室打印资料时,打印机突然坏了,无法打印。我先试着自己修理一下,但发现怎么都弄不好,于是我只好联系技术部专门修理打印机的李师傅,想问问他该怎样修。没想到他很快就来到公司,把打印机修好了。问:打印机怎么了?
dì 22 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 进水了
- B. 太旧了
- C. 不停地响
- D. 无法打印
第23题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 昨晚我在办公室打印资料时,打印机突然坏了,无法打印。我先试着自己修理一下,但发现怎么都弄不好,于是我只好联系技术部专门修理打印机的李师傅,想问问他该怎样修。没想到他很快就来到公司,把打印机修好了。问:打印机是谁修好的?
dì 23 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 李师傅
- B. 刘队长
- C. 王教授
- D. 赵教练
第24题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 你要是去成都,可以尝尝甜水面,这是成都人很喜欢的一种小吃。这种面像筷子一样粗,吃起来又辣又甜又酸,特别香,保证你吃过之后还想吃。问:甜水面是哪里的美食?
dì 24 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 成都
- B. 长春
- C. 南京
- D. 上海
第25题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 你要是去成都,可以尝尝甜水面,这是成都人很喜欢的一种小吃。这种面像筷子一样粗,吃起来又辣又甜又酸,特别香,保证你吃过之后还想吃。问:甜水面的味道怎么样?
dì 25 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 很香
- B. 特别咸
- C. 有些苦
- D. 一点儿也不辣
第26题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 姐姐的理想是成为一名律师,但她的高考成绩不太好,没有考上法学院。可是姐姐并没有放弃自己的梦想,努力学习法律知识,大四时成功考上了法律专业的研究生,硕士毕业后终于当上了律师。问:姐姐的理想是什么?
dì 26 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 开演唱会
- B. 考上博士
- C. 成为律师
- D. 当一名警察
第27题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 姐姐的理想是成为一名律师,但她的高考成绩不太好,没有考上法学院。可是姐姐并没有放弃自己的梦想,努力学习法律知识,大四时成功考上了法律专业的研究生,硕士毕业后终于当上了律师。问:关于姐姐,下列哪项正确?
dì 27 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 明年入学
- B. 硕士毕业
- C. 在广东打工
- D. 普通话标准
第28题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 东北虎主要生活在亚洲的东北部,是世界上最大的老虎之一。东北虎体重可以达到200多千克,体长约两米,力气非常大,跑得也很快。它们经常出现在森林或者深山里,习惯白天休息,晚上再出来活动。问:东北虎有什么特点?
dì 28 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 力气很大
- B. 喜欢热闹
- C. 听力极好
- D. 速度较慢
第29题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 东北虎主要生活在亚洲的东北部,是世界上最大的老虎之一。东北虎体重可以达到200多千克,体长约两米,力气非常大,跑得也很快。它们经常出现在森林或者深山里,习惯白天休息,晚上再出来活动。问:东北虎经常出现在哪里?
dì 29 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 江边
- B. 森林里
- C. 中国南方
- D. 亚洲西部
第30题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 由于工作原因,小马这段时间不得不去外地上班,只有周末才能回家和爱人见面,因此两人成了一对“周末夫妻”。虽然平时聚少离多,但两个人的感情特别好,不管每天有多忙都会打电话,互相聊聊一天里发生的事情,无论是工作上的还是生活中的,都会让另一半知道。尽管夫妻俩不能每天都在一起,但仍能感受到对方的关心,这对他们来说就是最幸福的。问:下列哪项是他们成为“周末夫妻”的原因?
dì 30 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 留学
- B. 工作
- C. 经济困难
- D. 给孩子看病
第31题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 由于工作原因,小马这段时间不得不去外地上班,只有周末才能回家和爱人见面,因此两人成了一对“周末夫妻”。虽然平时聚少离多,但两个人的感情特别好,不管每天有多忙都会打电话,互相聊聊一天里发生的事情,无论是工作上的还是生活中的,都会让另一半知道。尽管夫妻俩不能每天都在一起,但仍能感受到对方的关心,这对他们来说就是最幸福的。问:他们是通过什么方式进行交流的?
dì 31 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 写信
- B. 发邮件
- C. 发短信
- D. 打电话
第32题:听对话和问题,选择正确答案。
Transcript: 由于工作原因,小马这段时间不得不去外地上班,只有周末才能回家和爱人见面,因此两人成了一对“周末夫妻”。虽然平时聚少离多,但两个人的感情特别好,不管每天有多忙都会打电话,互相聊聊一天里发生的事情,无论是工作上的还是生活中的,都会让另一半知道。尽管夫妻俩不能每天都在一起,但仍能感受到对方的关心,这对他们来说就是最幸福的。问:关于小马夫妻俩,可以知道什么?
dì 32 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。
- A. 兴趣相同
- B. 感情很好
- C. 每天都散步
- D. 结婚十年了
( 33 )一下,同学,请不要在自习室里大声讨论。
( 33 ) yī xià , tóng xué , qǐng bú yào zài zì xí shì lǐ dà shēng tǎo lùn 。
- A. 之间
- B. 打扰
- C. 免费
- D. 也许
- E. 实在
- F. 街道
从1 月1 日起,我市60 岁以上的老年人可以( 34 )乘坐公共汽车。
cóng 1 yuè 1 rì qǐ , wǒ shì 60 suì yǐ shàng de lǎo nián rén kě yǐ ( 34 ) chéng zuò gōng gòng qì chē 。
- A. 之间
- B. 打扰
- C. 免费
- D. 也许
- E. 实在
- F. 街道
我父母都很幽默,爱开玩笑,他们( 35 )的对话总是十分有趣。
wǒ fù mǔ dōu hěn yōu mò , ài kāi wán xiào , tā men ( 35 ) de duì huà zǒng shì shí fēn yǒu qù 。
- A. 之间
- B. 打扰
- C. 免费
- D. 也许
- E. 实在
- F. 街道
如果你当时没那么粗心,( 36 )结果会完全不一样。
rú guǒ nǐ dāng shí méi nà me cū xīn ,( 36 ) jié guǒ huì wán quán bù yí yàng 。
- A. 之间
- B. 打扰
- C. 免费
- D. 也许
- E. 实在
- F. 街道
最近几周天天加班,( 37 )辛苦,等到年底我给大家放几天假。
zuì jìn jǐ zhōu tiān tiān jiā bān ,( 37 ) xīn kǔ , děng dào nián dǐ wǒ gěi dà jiā fàng jǐ tiān jiǎ 。
- A. 之间
- B. 打扰
- C. 免费
- D. 也许
- E. 实在
- F. 街道
A:冰箱里还有我上午做的葡萄汁,给你( 38 )一杯? B:不用了,我肚子有点儿难受,喝不了凉的。
A: bīng xiāng lǐ hái yǒu wǒ shàng wǔ zuò de pú táo zhī , gěi nǐ ( 38 ) yī bēi ? B: bù yòng le , wǒ dǔ zi yǒu diǎn ér nán shòu , hē bù liǎo liáng de 。
- A. 自信
- B. 心情
- C. 修理
- D. 到底
- E. 可惜
- F. 倒
A:我都睡一觉了,你怎么还在看小说? B:就剩几页了,我想知道最后( 39 )怎么样了。
A: wǒ dōu shuì yī jiào le , nǐ zěn me hái zài kàn xiǎo shuō ? B: jiù shèng jǐ yè le , wǒ xiǎng zhī dào zuì hòu ( 39 ) zěn me yàng le 。
- A. 自信
- B. 心情
- C. 修理
- D. 到底
- E. 可惜
- F. 倒
A:明天就要面试了,我感觉自己还没准备好。 B:别担心,表现得( 40 )点儿,你肯定能行。
A: míng tiān jiù yào miàn shì le , wǒ gǎn jué zì jǐ hái méi zhǔn bèi hǎo 。 B: bié dān xīn , biǎo xiàn dé ( 40 ) diǎn ér , nǐ kěn dìng néng xíng 。
- A. 自信
- B. 心情
- C. 修理
- D. 到底
- E. 可惜
- F. 倒
A:昨晚的京剧演出邀请了许多有名的演员,特别好看。 B:早知道我就和你一起去了,真是太( 41 )了。
A: zuó wǎn de jīng jù yǎn chū yāo qǐng le xǔ duō yǒu míng de yǎn yuán , tè bié hǎo kàn 。 B: zǎo zhī dào wǒ jiù hé nǐ yì qǐ qù le , zhēn shì tài ( 41 ) le 。
- A. 自信
- B. 心情
- C. 修理
- D. 到底
- E. 可惜
- F. 倒
A:你的小猫脾气真好,可以随便让人抱。 B:可能是因为它刚吃饱,( 42 )比较好,平时才不这样呢。
A: nǐ de xiǎo māo pí qì zhēn hǎo , kě yǐ suí biàn ràng rén bào 。 B: kě néng shì yīn wèi tā gāng chī bǎo ,( 42 ) bǐ jiào hǎo , píng shí cái bù zhè yàng ne 。
- A. 自信
- B. 心情
- C. 修理
- D. 到底
- E. 可惜
- F. 倒
最近气温变得太快了!昨天最高温度才10℃,我穿着厚外套都觉得冷,今天最高温竟然达到了25℃,虽然我只穿了一件衬衫,但还是热得直出汗。 ★ 最近:
zuì jìn qì wēn biàn dé tài kuài le ! zuó tiān zuì gāo wēn dù cái 10℃, wǒ chuān zhe hòu wài tào dōu jué de lěng , jīn tiān zuì gāo wēn jìng rán dá dào le 25℃, suī rán wǒ zhǐ chuān le yī jiàn chèn shān , dàn hái shì rè dé zhí chū hàn 。 ★ zuì jìn :
- A. 多云
- B. 常常下雪
- C. 气温变化大
- D. 夜晚降温了
北京大兴国际机场的地铁站内,所有工作人员都有一部外语翻译机。这种翻译机支持34 种语言翻译,方便与国际旅客交流,提供有效服务。 ★ 那种翻译机:
běi jīng dà xīng guó jì jī chǎng de dì tiě zhàn nèi , suǒ yǒu gōng zuò rén yuán dōu yǒu yī bù wài yǔ fān yì jī 。 zhè zhǒng fān yì jī zhī chí 34 zhǒng yǔ yán fān yì , fāng biàn yǔ guó jì lǚ kè jiāo liú , tí gōng yǒu xiào fú wù 。 ★ nà zhǒng fān yì jī :
- A. 翻译准确
- B. 每部300 元
- C. 仅售票员有
- D. 支持多种语言
老张,放弃很简单,难的是面对压力还能坚持到底。即使别人都怀疑你、反对你,你也要记住,我会永远在你身边陪着你、鼓励你。 ★ 他认为老张该怎样做?
lǎo zhāng , fàng qì hěn jiǎn dān , nán de shì miàn duì yā lì hái néng jiān chí dào dǐ 。 jí shǐ bié rén dōu huái yí nǐ 、 fǎn duì nǐ , nǐ yě yào jì zhù , wǒ huì yǒng yuǎn zài nǐ shēn biān péi zhe nǐ 、 gǔ lì nǐ 。 ★ tā rèn wéi lǎo zhāng gāi zěn yàng zuò ?
- A. 改变主意
- B. 接受道歉
- C. 坚持到底
- D. 要有目标
记课堂笔记有很多好处,它不仅可以加强我们对知识内容的理解,还可以帮我们快速弄清学习的重点,便于期末复习。 ★ 记课堂笔记的好处是:
jì kè táng bǐ jì yǒu hěn duō hǎo chù , tā bù jǐn kě yǐ jiā qiáng wǒ men duì zhī shí nèi róng de lǐ jiě , hái kě yǐ bāng wǒ men kuài sù nòng qīng xué xí de zhòng diǎn , biàn yú qī mò fù xí 。 ★ jì kè táng bǐ jì de hǎo chù shì :
- A. 练习汉字
- B. 加强理解
- C. 便于预习
- D. 能发现错误
同学们,明天秋游,大家最好带瓶矿泉水,可以顺便再拿些小零食,比如饼干、巧克力什么的。但是不用带太多东西,学校为每个人都准备了午餐。 ★ 同学们明天最好带上:
tóng xué men , míng tiān qiū yóu , dà jiā zuì hǎo dài píng kuàng quán shuǐ , kě yǐ shùn biàn zài ná xiē xiǎo líng shí , bǐ rú bǐng gān 、 qiǎo kè lì shén me de 。 dàn shì bù yòng dài tài duō dōng xī , xué xiào wèi měi gè rén dōu zhǔn bèi le wǔ cān 。 ★ tóng xué men míng tiān zuì hǎo dài shàng :
- A. 零钱
- B. 早餐
- C. 毛巾
- D. 矿泉水
我的家乡有一座山,小时候我经常和朋友们一起去山上,躺在草地上看风景,特别开心。长大后,尽管我去过很多地方,看了很多美景,但那座山的景色一直都是我心中最美好的回忆。 ★ 那座山:
wǒ de jiā xiāng yǒu yī zuò shān , xiǎo shí hòu wǒ jīng cháng hé péng yǒu men yì qǐ qù shān shàng , tǎng zài cǎo dì shàng kàn fēng jǐng , tè bié kāi xīn 。 zhǎng dà hòu , jǐn guǎn wǒ qù guò hěn duō dì fāng , kàn le hěn duō měi jǐng , dàn nà zuò shān de jǐng sè yì zhí dōu shì wǒ xīn zhōng zuì měi hǎo de huí yì 。 ★ nà zuò shān :
- A. 有很多树
- B. 路非常难走
- C. 带给他美好回忆
- D. 现在是著名景点
遇见认识的人时,打个招呼很正常,但有些人对此却非常紧张。为了不打招呼,他们甚至在看见熟悉的人之后,故意低着头走。如果你遇到了这样的朋友,请不要感到不满,可能他只是比较容易害羞,不敢开口。 ★ 有的人会对什么感到紧张?
yù jiàn rèn shí de rén shí , dǎ gè zhāo hū hěn zhèng cháng , dàn yǒu xiē rén duì cǐ què fēi cháng jǐn zhāng 。 wèi le bù dǎ zhāo hū , tā men shèn zhì zài kàn jiàn shú xī de rén zhī hòu , gù yì dī zhe tóu zǒu 。 rú guǒ nǐ yù dào le zhè yàng de péng yǒu , qǐng bú yào gǎn dào bù mǎn , kě néng tā zhǐ shì bǐ jiào róng yì hài xiū , bù gǎn kāi kǒu 。 ★ yǒu de rén huì duì shén me gǎn dào jǐn zhāng ?
- A. 聚会
- B. 考试
- C. 打招呼
- D. 拒绝别人
根据调查,人们从关上灯到睡着一般需要10 到20 分钟。如果经常超过30 分钟还没睡着,就是入睡困难了。但也有人一躺下就能睡着,能够“秒睡”,这是一件让很多人羡慕的事情。 ★ 根据这段话,什么让人羡慕?
gēn jù diào chá , rén men cóng guān shàng dēng dào shuì zháo yì bān xū yào 10 dào 20 fēn zhōng 。 rú guǒ jīng cháng chāo guò 30 fēn zhōng hái méi shuì zháo , jiù shì rù shuì kùn nán le 。 dàn yě yǒu rén yī tǎng xià jiù néng shuì zháo , néng gòu “ miǎo shuì ”, zhè shì yī jiàn ràng hěn duō rén xiàn mù de shì qíng 。 ★ gēn jù zhè duàn huà , shén me ràng rén xiàn mù ?
- A. 入睡快
- B. 收入高
- C. 没有烦恼
- D. 浪漫的爱情
小谢,我了解了一下你目前的情况。考虑到你刚进我们公司,缺少这方面的经验,所以我打算让你去市场部,从基础学起,慢慢积累经验。明天上午,张经理会向你详细介绍市场部的工作内容,你有任何问题都可以问他。 ★ 小谢将去:
xiǎo xiè , wǒ liǎo jiě le yī xià nǐ mù qián de qíng kuàng 。 kǎo lǜ dào nǐ gāng jìn wǒ men gōng sī , quē shǎo zhè fāng miàn de jīng yàn , suǒ yǐ wǒ dǎ suàn ràng nǐ qù shì chǎng bù , cóng jī chǔ xué qǐ , màn màn jī lěi jīng yàn 。 míng tiān shàng wǔ , zhāng jīng lǐ huì xiàng nǐ xiáng xì jiè shào shì chǎng bù de gōng zuò nèi róng , nǐ yǒu rèn hé wèn tí dōu kě yǐ wèn tā 。 ★ xiǎo xiè jiāng qù :
- A. 市场部
- B. 管理部
- C. 信息部
- D. 广告部
小谢,我了解了一下你目前的情况。考虑到你刚进我们公司,缺少这方面的经验,所以我打算让你去市场部,从基础学起,慢慢积累经验。明天上午,张经理会向你详细介绍市场部的工作内容,你有任何问题都可以问他。 ★ 说话人让小谢去那个部门,是为了让他:
xiǎo xiè , wǒ liǎo jiě le yī xià nǐ mù qián de qíng kuàng 。 kǎo lǜ dào nǐ gāng jìn wǒ men gōng sī , quē shǎo zhè fāng miàn de jīng yàn , suǒ yǐ wǒ dǎ suàn ràng nǐ qù shì chǎng bù , cóng jī chǔ xué qǐ , màn màn jī lěi jīng yàn 。 míng tiān shàng wǔ , zhāng jīng lǐ huì xiàng nǐ xiáng xì jiè shào shì chǎng bù de gōng zuò nèi róng , nǐ yǒu rèn hé wèn tí dōu kě yǐ wèn tā 。 ★ shuō huà rén ràng xiǎo xiè qù nà ge bù mén , shì wèi le ràng tā :
- A. 整理文件
- B. 积累经验
- C. 招聘新人
- D. 证明自己
申请签证时,首先需要在线上填写申请表,接着通过签证申请服务网站选择线下办理时间,然后按时去使馆交护照、照片等材料,并支付费用。同时,在办理签证的过程中,可以通过网站查看办理的情况。申请通过后,使馆会通知申请人的。 ★ 申请签证的第一步是:
shēn qǐng qiān zhèng shí , shǒu xiān xū yào zài xiàn shàng tián xiě shēn qǐng biǎo , jiē zhe tōng guò qiān zhèng shēn qǐng fú wù wǎng zhàn xuǎn zé xiàn xià bàn lǐ shí jiān , rán hòu àn shí qù shǐ guǎn jiāo hù zhào 、 zhào piān děng cái liào , bìng zhī fù fèi yòng 。 tóng shí , zài bàn lǐ qiān zhèng de guò chéng zhōng , kě yǐ tōng guò wǎng zhàn chá kàn bàn lǐ de qíng kuàng 。 shēn qǐng tōng guò hòu , shǐ guǎn huì tōng zhī shēn qǐng rén de 。 ★ shēn qǐng qiān zhèng de dì yī bù shì :
- A. 体检
- B. 答题
- C. 交费
- D. 填写申请表
申请签证时,首先需要在线上填写申请表,接着通过签证申请服务网站选择线下办理时间,然后按时去使馆交护照、照片等材料,并支付费用。同时,在办理签证的过程中,可以通过网站查看办理的情况。申请通过后,使馆会通知申请人的。 ★ 根据这段话,办理签证时,可以通过什么方式了解情况?
shēn qǐng qiān zhèng shí , shǒu xiān xū yào zài xiàn shàng tián xiě shēn qǐng biǎo , jiē zhe tōng guò qiān zhèng shēn qǐng fú wù wǎng zhàn xuǎn zé xiàn xià bàn lǐ shí jiān , rán hòu àn shí qù shǐ guǎn jiāo hù zhào 、 zhào piān děng cái liào , bìng zhī fù fèi yòng 。 tóng shí , zài bàn lǐ qiān zhèng de guò chéng zhōng , kě yǐ tōng guò wǎng zhàn chá kàn bàn lǐ de qíng kuàng 。 shēn qǐng tōng guò hòu , shǐ guǎn huì tōng zhī shēn qǐng rén de 。 ★ gēn jù zhè duàn huà , bàn lǐ qiān zhèng shí , kě yǐ tōng guò shén me fāng shì liǎo jiě qíng kuàng ?
- A. 读报纸
- B. 查看网站
- C. 联系使馆
- D. 查找资料
海菜花是一种中国才有的,在水中生活的植物。它喜欢阳光多又暖和的地方,并且对水的要求非常严格,稍微有一点儿污染都会受到影响。所以环保部门往往通过海菜花来判断水是否受到了污染,因此它也被叫作“环保菜”。在过去几十年里,受水、气候条件等影响,海菜花的数量一直在减少,不过近几年,由于云南大理加强环境保护,海菜花的数量不断增加。现在,每年5 月到10 月,洱海北部20 公里全部开满了海菜花,十分美丽。 ★ 海菜花长在:
hǎi cài huā shì yī zhǒng zhōng guó cái yǒu de , zài shuǐ zhōng shēng huó de zhí wù 。 tā xǐ huān yáng guāng duō yòu nuǎn huo de dì fāng , bìng qiě duì shuǐ de yāo qiú fēi cháng yán gé , shāo wēi yǒu yì diǎn ér wū rǎn dū huì shòu dào yǐng xiǎng 。 suǒ yǐ huán bǎo bù mén wǎng wǎng tōng guò hǎi cài huā lái pàn duàn shuǐ shì fǒu shòu dào le wū rǎn , yīn cǐ tā yě bèi jiào zuò “ huán bǎo cài ”。 zài guò qù jǐ shí nián lǐ , shòu shuǐ 、 qì hòu tiáo jiàn děng yǐng xiǎng , hǎi cài huā de shù liàng yì zhí zài jiǎn shǎo , bù guò jìn jǐ nián , yóu yú yún nán dà lǐ jiā qiáng huán jìng bǎo hù , hǎi cài huā de shù liàng bù duàn zēng jiā 。 xiàn zài , měi nián 5 yuè dào 10 yuè , ěr hǎi běi bù 20 gōng lǐ quán bù kāi mǎn le hǎi cài huā , shí fēn měi lì 。 ★ hǎi cài huā zhǎng zài :
- A. 树上
- B. 山脚下
- C. 深海区
- D. 暖和的水中
海菜花是一种中国才有的,在水中生活的植物。它喜欢阳光多又暖和的地方,并且对水的要求非常严格,稍微有一点儿污染都会受到影响。所以环保部门往往通过海菜花来判断水是否受到了污染,因此它也被叫作“环保菜”。在过去几十年里,受水、气候条件等影响,海菜花的数量一直在减少,不过近几年,由于云南大理加强环境保护,海菜花的数量不断增加。现在,每年5 月到10 月,洱海北部20 公里全部开满了海菜花,十分美丽。 ★ 关于海菜花,可以知道:
hǎi cài huā shì yī zhǒng zhōng guó cái yǒu de , zài shuǐ zhōng shēng huó de zhí wù 。 tā xǐ huān yáng guāng duō yòu nuǎn huo de dì fāng , bìng qiě duì shuǐ de yāo qiú fēi cháng yán gé , shāo wēi yǒu yì diǎn ér wū rǎn dū huì shòu dào yǐng xiǎng 。 suǒ yǐ huán bǎo bù mén wǎng wǎng tōng guò hǎi cài huā lái pàn duàn shuǐ shì fǒu shòu dào le wū rǎn , yīn cǐ tā yě bèi jiào zuò “ huán bǎo cài ”。 zài guò qù jǐ shí nián lǐ , shòu shuǐ 、 qì hòu tiáo jiàn děng yǐng xiǎng , hǎi cài huā de shù liàng yì zhí zài jiǎn shǎo , bù guò jìn jǐ nián , yóu yú yún nán dà lǐ jiā qiáng huán jìng bǎo hù , hǎi cài huā de shù liàng bù duàn zēng jiā 。 xiàn zài , měi nián 5 yuè dào 10 yuè , ěr hǎi běi bù 20 gōng lǐ quán bù kāi mǎn le hǎi cài huā , shí fēn měi lì 。 ★ guān yú hǎi cài huā , kě yǐ zhī dào :
- A. 叶子很大
- B. 晚上开花
- C. 又叫“富菜”
- D. 对生活环境要求严格
海菜花是一种中国才有的,在水中生活的植物。它喜欢阳光多又暖和的地方,并且对水的要求非常严格,稍微有一点儿污染都会受到影响。所以环保部门往往通过海菜花来判断水是否受到了污染,因此它也被叫作“环保菜”。在过去几十年里,受水、气候条件等影响,海菜花的数量一直在减少,不过近几年,由于云南大理加强环境保护,海菜花的数量不断增加。现在,每年5 月到10 月,洱海北部20 公里全部开满了海菜花,十分美丽。 ★ 这段话最可能出现在下列哪本杂志中?
hǎi cài huā shì yī zhǒng zhōng guó cái yǒu de , zài shuǐ zhōng shēng huó de zhí wù 。 tā xǐ huān yáng guāng duō yòu nuǎn huo de dì fāng , bìng qiě duì shuǐ de yāo qiú fēi cháng yán gé , shāo wēi yǒu yì diǎn ér wū rǎn dū huì shòu dào yǐng xiǎng 。 suǒ yǐ huán bǎo bù mén wǎng wǎng tōng guò hǎi cài huā lái pàn duàn shuǐ shì fǒu shòu dào le wū rǎn , yīn cǐ tā yě bèi jiào zuò “ huán bǎo cài ”。 zài guò qù jǐ shí nián lǐ , shòu shuǐ 、 qì hòu tiáo jiàn děng yǐng xiǎng , hǎi cài huā de shù liàng yì zhí zài jiǎn shǎo , bù guò jìn jǐ nián , yóu yú yún nán dà lǐ jiā qiáng huán jìng bǎo hù , hǎi cài huā de shù liàng bù duàn zēng jiā 。 xiàn zài , měi nián 5 yuè dào 10 yuè , ěr hǎi běi bù 20 gōng lǐ quán bù kāi mǎn le hǎi cài huā , shí fēn měi lì 。 ★ zhè duàn huà zuì kě néng chū xiàn zài xià liè nǎ běn zá zhì zhōng ?
- A. 《足球少年》
- B. 《植物研究》
- C. 《科技中国》
- D. 《艺术人生》
一位作家花了四个月的时间,( 58 ),去了41 个城市的56 家动物园,然后根据这段经历,写了一本与动物园有关的书。有人问这位作家为什么专门去逛动物园,( 59 ),一直想把全中国的动物园都逛一遍。他认为只有了解动物,( 60 ),才能使我们成为更好的人。 ★ 请选择填入第( 58 )处的句子:
yī wèi zuò jiā huā le sì gè yuè de shí jiān ,( 58 ), qù le 41 gè chéng shì de 56 jiā dòng wù yuán , rán hòu gēn jù zhè duàn jīng lì , xiě le yī běn yǔ dòng wù yuán yǒu guān de shū 。 yǒu rén wèn zhè wèi zuò jiā wèi shén me zhuān mén qù guàng dòng wù yuán ,( 59 ), yì zhí xiǎng bǎ quán zhōng guó de dòng wù yuán dōu guàng yī biàn 。 tā rèn wéi zhǐ yǒu liǎo jiě dòng wù ,( 60 ), cái néng shǐ wǒ men chéng wéi gèng hǎo de rén 。 ★ qǐng xuǎn zé tián rù dì ( 58 ) chù de jù zi :
- A. 他说自己从小就很喜欢动物园
- B. 尊重生命
- C. 走遍了中国几乎所有的省
一位作家花了四个月的时间,( 58 ),去了41 个城市的56 家动物园,然后根据这段经历,写了一本与动物园有关的书。有人问这位作家为什么专门去逛动物园,( 59 ),一直想把全中国的动物园都逛一遍。他认为只有了解动物,( 60 ),才能使我们成为更好的人。 ★ 请选择填入第( 59 )处的句子:
yī wèi zuò jiā huā le sì gè yuè de shí jiān ,( 58 ), qù le 41 gè chéng shì de 56 jiā dòng wù yuán , rán hòu gēn jù zhè duàn jīng lì , xiě le yī běn yǔ dòng wù yuán yǒu guān de shū 。 yǒu rén wèn zhè wèi zuò jiā wèi shén me zhuān mén qù guàng dòng wù yuán ,( 59 ), yì zhí xiǎng bǎ quán zhōng guó de dòng wù yuán dōu guàng yī biàn 。 tā rèn wéi zhǐ yǒu liǎo jiě dòng wù ,( 60 ), cái néng shǐ wǒ men chéng wéi gèng hǎo de rén 。 ★ qǐng xuǎn zé tián rù dì ( 59 ) chù de jù zi :
- A. 他说自己从小就很喜欢动物园
- B. 尊重生命
- C. 走遍了中国几乎所有的省
一位作家花了四个月的时间,( 58 ),去了41 个城市的56 家动物园,然后根据这段经历,写了一本与动物园有关的书。有人问这位作家为什么专门去逛动物园,( 59 ),一直想把全中国的动物园都逛一遍。他认为只有了解动物,( 60 ),才能使我们成为更好的人。 ★ 请选择填入第( 60 )处的句子:
yī wèi zuò jiā huā le sì gè yuè de shí jiān ,( 58 ), qù le 41 gè chéng shì de 56 jiā dòng wù yuán , rán hòu gēn jù zhè duàn jīng lì , xiě le yī běn yǔ dòng wù yuán yǒu guān de shū 。 yǒu rén wèn zhè wèi zuò jiā wèi shén me zhuān mén qù guàng dòng wù yuán ,( 59 ), yì zhí xiǎng bǎ quán zhōng guó de dòng wù yuán dōu guàng yī biàn 。 tā rèn wéi zhǐ yǒu liǎo jiě dòng wù ,( 60 ), cái néng shǐ wǒ men chéng wéi gèng hǎo de rén 。 ★ qǐng xuǎn zé tián rù dì ( 60 ) chù de jù zi :
- A. 他说自己从小就很喜欢动物园
- B. 尊重生命
- C. 走遍了中国几乎所有的省
2023 年7 月,一些喜爱音乐的人在贵阳举行了一场路边音乐会。( 61 ),还有不少来自各个职业的普通人。这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63 )。于是,这样的音乐会开始慢慢从路边走进了大学城、商场前、城市路口……到2025 年5 月,( 64 ),参加的总人数超过300 万。路边音乐会不但丰富了人们的夜生活,也为有音乐梦想的人提供了一定机会。 ★ 请选择填入第( 61 )处的句子:
2023 nián 7 yuè , yī xiē xǐ ài yīn yuè de rén zài guì yáng jǔ xíng le yī cháng lù biān yīn yuè huì 。( 61 ), hái yǒu bù shǎo lái zì gè gè zhí yè de pǔ tōng rén 。 zhè chǎng yīn yuè huì wú xū mén piào , rén rén dōu néng cān jiā ,( 62 ), tóng shí yě yǐn qǐ le xǔ duō wǎng yǒu guān zhù , hěn kuài jiù zài hù lián wǎng shàng huǒ le qǐ lái , xiǎng yào cān jiā de rén yě yuè lái yuè duō ,( 63 )。 yú shì , zhè yàng de yīn yuè huì kāi shǐ màn màn cóng lù biān zǒu jìn le dà xué chéng 、 shāng chǎng qián 、 chéng shì lù kǒu …… dào 2025 nián 5 yuè ,( 64 ), cān jiā de zǒng rén shù chāo guò 300 wàn 。 lù biān yīn yuè huì bù dàn fēng fù le rén men de yè shēng huó , yě wèi yǒu yīn yuè mèng xiǎng de rén tí gōng le yí dìng jī huì 。 ★ qǐng xuǎn zé tián rù dì ( 61 ) chù de jù zi :
- A. 因此吸引了不少热情的观众
- B. 演出的歌手除了专业人员外
- C. 贵阳市一共举行了400 多场路边音乐会
- D. 一场音乐会远远不够
2023 年7 月,一些喜爱音乐的人在贵阳举行了一场路边音乐会。( 61 ),还有不少来自各个职业的普通人。这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63 )。于是,这样的音乐会开始慢慢从路边走进了大学城、商场前、城市路口……到2025 年5 月,( 64 ),参加的总人数超过300 万。路边音乐会不但丰富了人们的夜生活,也为有音乐梦想的人提供了一定机会。 ★ 请选择填入第( 62 )处的句子:
2023 nián 7 yuè , yī xiē xǐ ài yīn yuè de rén zài guì yáng jǔ xíng le yī cháng lù biān yīn yuè huì 。( 61 ), hái yǒu bù shǎo lái zì gè gè zhí yè de pǔ tōng rén 。 zhè chǎng yīn yuè huì wú xū mén piào , rén rén dōu néng cān jiā ,( 62 ), tóng shí yě yǐn qǐ le xǔ duō wǎng yǒu guān zhù , hěn kuài jiù zài hù lián wǎng shàng huǒ le qǐ lái , xiǎng yào cān jiā de rén yě yuè lái yuè duō ,( 63 )。 yú shì , zhè yàng de yīn yuè huì kāi shǐ màn màn cóng lù biān zǒu jìn le dà xué chéng 、 shāng chǎng qián 、 chéng shì lù kǒu …… dào 2025 nián 5 yuè ,( 64 ), cān jiā de zǒng rén shù chāo guò 300 wàn 。 lù biān yīn yuè huì bù dàn fēng fù le rén men de yè shēng huó , yě wèi yǒu yīn yuè mèng xiǎng de rén tí gōng le yí dìng jī huì 。 ★ qǐng xuǎn zé tián rù dì ( 62 ) chù de jù zi :
- A. 因此吸引了不少热情的观众
- B. 演出的歌手除了专业人员外
- C. 贵阳市一共举行了400 多场路边音乐会
- D. 一场音乐会远远不够
2023 年7 月,一些喜爱音乐的人在贵阳举行了一场路边音乐会。( 61 ),还有不少来自各个职业的普通人。这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63 )。于是,这样的音乐会开始慢慢从路边走进了大学城、商场前、城市路口……到2025 年5 月,( 64 ),参加的总人数超过300 万。路边音乐会不但丰富了人们的夜生活,也为有音乐梦想的人提供了一定机会。 ★ 请选择填入第( 63 )处的句子:
2023 nián 7 yuè , yī xiē xǐ ài yīn yuè de rén zài guì yáng jǔ xíng le yī cháng lù biān yīn yuè huì 。( 61 ), hái yǒu bù shǎo lái zì gè gè zhí yè de pǔ tōng rén 。 zhè chǎng yīn yuè huì wú xū mén piào , rén rén dōu néng cān jiā ,( 62 ), tóng shí yě yǐn qǐ le xǔ duō wǎng yǒu guān zhù , hěn kuài jiù zài hù lián wǎng shàng huǒ le qǐ lái , xiǎng yào cān jiā de rén yě yuè lái yuè duō ,( 63 )。 yú shì , zhè yàng de yīn yuè huì kāi shǐ màn màn cóng lù biān zǒu jìn le dà xué chéng 、 shāng chǎng qián 、 chéng shì lù kǒu …… dào 2025 nián 5 yuè ,( 64 ), cān jiā de zǒng rén shù chāo guò 300 wàn 。 lù biān yīn yuè huì bù dàn fēng fù le rén men de yè shēng huó , yě wèi yǒu yīn yuè mèng xiǎng de rén tí gōng le yí dìng jī huì 。 ★ qǐng xuǎn zé tián rù dì ( 63 ) chù de jù zi :
- A. 因此吸引了不少热情的观众
- B. 演出的歌手除了专业人员外
- C. 贵阳市一共举行了400 多场路边音乐会
- D. 一场音乐会远远不够
2023 年7 月,一些喜爱音乐的人在贵阳举行了一场路边音乐会。( 61 ),还有不少来自各个职业的普通人。这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63 )。于是,这样的音乐会开始慢慢从路边走进了大学城、商场前、城市路口……到2025 年5 月,( 64 ),参加的总人数超过300 万。路边音乐会不但丰富了人们的夜生活,也为有音乐梦想的人提供了一定机会。 ★ 请选择填入第( 64 )处的句子:
2023 nián 7 yuè , yī xiē xǐ ài yīn yuè de rén zài guì yáng jǔ xíng le yī cháng lù biān yīn yuè huì 。( 61 ), hái yǒu bù shǎo lái zì gè gè zhí yè de pǔ tōng rén 。 zhè chǎng yīn yuè huì wú xū mén piào , rén rén dōu néng cān jiā ,( 62 ), tóng shí yě yǐn qǐ le xǔ duō wǎng yǒu guān zhù , hěn kuài jiù zài hù lián wǎng shàng huǒ le qǐ lái , xiǎng yào cān jiā de rén yě yuè lái yuè duō ,( 63 )。 yú shì , zhè yàng de yīn yuè huì kāi shǐ màn màn cóng lù biān zǒu jìn le dà xué chéng 、 shāng chǎng qián 、 chéng shì lù kǒu …… dào 2025 nián 5 yuè ,( 64 ), cān jiā de zǒng rén shù chāo guò 300 wàn 。 lù biān yīn yuè huì bù dàn fēng fù le rén men de yè shēng huó , yě wèi yǒu yīn yuè mèng xiǎng de rén tí gōng le yí dìng jī huì 。 ★ qǐng xuǎn zé tián rù dì ( 64 ) chù de jù zi :
- A. 因此吸引了不少热情的观众
- B. 演出的歌手除了专业人员外
- C. 贵阳市一共举行了400 多场路边音乐会
- D. 一场音乐会远远不够

第65题:看图,用词造句。 【关键词】:结账
dì 65 tí : kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: jié zhàng
- 您好,请问能用信用卡结账吗?

第66题:看图,用词造句。 【关键词】:幅
dì 66 tí : kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: fú
- 他画了一幅美丽的风景画。

第67题:看图,用词造句。 【关键词】:文件
dì 67 tí : kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: wén jiàn
- 小张,去把这些文件复印一下。

第68题:看图,用词造句。 【关键词】:活泼
dì 68 tí : kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: huó pō
- 我的妹妹是一个活泼可爱的小姑娘。

第69题:看图,用词造句。 【关键词】:正式
dì 69 tí : kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: zhèng shì
- 她今天要拍工作照,所以穿得很正式。
第70题:请写一篇不少于80 字的短文,介绍一下你最难忘的一次旅行。
dì 70 tí : qǐng xiě yī piān bù shǎo yú 80 zì de duǎn wén , jiè shào yī xià nǐ zuì nán wàng de yī cì lǚ xíng 。
- 去年暑假,我和大学同学们一起坐高铁去了云南大理旅行,那是我最难忘的一次旅行。我们住在洱海边的民宿里,每天早晨骑着自行车环湖看日出,呼吸着清新的空气,欣赏着蓝天白云和苍山美景。在旅途中,我们还品尝了地道的云南过桥米线,认识了许多热情好客的当地朋友。这次旅行不仅让我放松了身心,也给我留下了无比美好的青春回忆。
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H43001
Câu 1:
• Chi tiết then chốt: "女:大家注意,明早9点的会改到了四楼的大会议室举行。" (nǚ : dà jiā zhù yì , míng zǎo 9 diǎn de huì gǎi dào le sì lóu de dà huì yì shì jǔ xíng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:大家注意,明早9点的会改到了四楼的大会议室举行。" tương ứng trực tiếp với phương án A (地点 — dì diǎn). Các phương án nhiễu B (方式), C (时间), D (人员) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:大家注意,明早9点的会改到了四楼的大会议室举行。男:好的,我们一定准时参加。问:会议的哪项安排发生了变化? — Phương án: A. 地点 | B. 方式 | C. 时间 | D. 人员 [nǚ : dà jiā zhù yì , míng zǎo 9 diǎn de huì gǎi dào le sì lóu de dà huì yì shì jǔ xíng 。 nán : hǎo de , wǒ men yí dìng zhǔn shí cān jiā 。 wèn : huì yì de nǎ xiàng ān pái fā shēng le biàn huà ? — Phương] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 2:
• Chi tiết then chốt: "女:听说你最近开始学弹钢琴了,在哪儿学的?" (nǚ : tīng shuō nǐ zuì jìn kāi shǐ xué tán gāng qín le , zài nǎ ér xué de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:听说你最近开始学弹钢琴了,在哪儿学的?" tương ứng trực tiếp với phương án B (弹钢琴 — tán gāng qín). Các phương án nhiễu A (做生意), C (演话剧), D (写文章) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:听说你最近开始学弹钢琴了,在哪儿学的?男:我没找老师,我是看网站上的教学视频自学的。问:男的最近在学什么? — Phương án: A. 做生意 | B. 弹钢琴 | C. 演话剧 | D. 写文章 [nǚ : tīng shuō nǐ zuì jìn kāi shǐ xué tán gāng qín le , zài nǎ ér xué de ? nán : wǒ méi zhǎo lǎo shī , wǒ shì kàn wǎng zhàn shàng de jiào xué shì pín zì xué de 。 wèn : nán de zuì jìn zài xué shén me ? — Phương] — Từ khóa: 老师 (giáo viên).
Câu 3:
• Chi tiết then chốt: "女:这次的任务有些复杂,小周会和你一起去。" (nǚ : zhè cì de rèn wù yǒu xiē fù zá , xiǎo zhōu huì hé nǐ yì qǐ qù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 一起 (cùng nhau); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:这次的任务有些复杂,小周会和你一起去。" tương ứng trực tiếp với phương án B (任务复杂 — rèn wù fù zá). Các phương án nhiễu A (推迟了), C (没订旅馆), D (由小周负责) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:经理,这趟出差只有我一个人去吗?女:这次的任务有些复杂,小周会和你一起去。问:关于这趟出差,可以知道什么? — Phương án: A. 推迟了 | B. 任务复杂 | C. 没订旅馆 | D. 由小周负责 [nán : jīng lǐ , zhè tàng chū chāi zhǐ yǒu wǒ yí gè rén qù ma ? nǚ : zhè cì de rèn wù yǒu xiē fù zá , xiǎo zhōu huì hé nǐ yì qǐ qù 。 wèn : guān yú zhè tàng chū chāi , kě yǐ zhī dào shén me ? — Phương] — Từ khóa: 一起 (cùng nhau).
Câu 4:
• Chi tiết then chốt: "女:你看这个白色的沙发怎么样?" (nǚ : nǐ kàn zhè ge bái sè de shā fā zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:你看这个白色的沙发怎么样?" tương ứng trực tiếp với phương án D (选沙发 — xuǎn shā fā). Các phương án nhiễu A (讲笑话), B (擦窗户), C (买白酒) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你看这个白色的沙发怎么样?适合放在咱家客厅吗?男:样子挺好看的,大小也合适,就是白色太容易脏了。问:他们在干什么? — Phương án: A. 讲笑话 | B. 擦窗户 | C. 买白酒 | D. 选沙发 [nǚ : nǐ kàn zhè ge bái sè de shā fā zěn me yàng ? shì hé fàng zài zá jiā kè tīng ma ? nán : yàng zi tǐng hǎo kàn de , dà xiǎo yě hé shì , jiù shì bái sè tài róng yì zāng le 。 wèn : tā men zài gàn shén me ? — Phư] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 5:
• Chi tiết then chốt: "女:我计划去北京旅游,不过还没跟父母商量,不知道他们同不同意呢。" (nǚ : wǒ jì huà qù běi jīng lǚ yóu , bù guò hái méi gēn fù mǔ shāng liáng , bù zhī dào tā men tóng bù tóng yì ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:我计划去北京旅游,不过还没跟父母商量,不知道他们同不同意呢。" tương ứng trực tiếp với phương án C (计划去北京 — jì huà qù běi jīng). Các phương án nhiễu A (还没有想法), B (准备回老家), D (后悔留校了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:马上就要放暑假了,你有什么打算?女:我计划去北京旅游,不过还没跟父母商量,不知道他们同不同意呢。问:女的是什么意思? — Phương án: A. 还没有想法 | B. 准备回老家 | C. 计划去北京 | D. 后悔留校了 [nán : mǎ shàng jiù yào fàng shǔ jià le , nǐ yǒu shén me dǎ suàn ? nǚ : wǒ jì huà qù běi jīng lǚ yóu , bù guò hái méi gēn fù mǔ shāng liáng , bù zhī dào tā men tóng bù tóng yì ne 。 wèn : nǚ de shì shén me yì si ? — Ph] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 准备 (chuẩn bị).
Câu 6:
• Chi tiết then chốt: "男:小方真厉害,我们赶快去祝贺她吧。" (nán : xiǎo fāng zhēn lì hài , wǒ men gǎn kuài qù zhù hè tā ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:小方真厉害,我们赶快去祝贺她吧。" tương ứng trực tiếp với phương án C (祝贺小方 — zhù hè xiǎo fāng). Các phương án nhiễu A (放松一下), B (批评儿子), D (转发消息) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:快看,这学期获得奖学金的名单出来了,小方是第一!男:小方真厉害,我们赶快去祝贺她吧。问:他们准备做什么? — Phương án: A. 放松一下 | B. 批评儿子 | C. 祝贺小方 | D. 转发消息 [nǚ : kuài kàn , zhè xué qī huò dé jiǎng xué jīn de míng dān chū lái le , xiǎo fāng shì dì yī ! nán : xiǎo fāng zhēn lì hài , wǒ men gǎn kuài qù zhù hè tā ba 。 wèn : tā men zhǔn bèi zuò shén me ? — Phương á] — Từ khóa: 儿子 (con trai); 准备 (chuẩn bị).
Câu 7:
• Chi tiết then chốt: "女:对,我们之前见过一次,他长得帅,性格也好,而且很懂礼貌。" (nǚ : duì , wǒ men zhī qián jiàn guò yī cì , tā zhǎng dé shuài , xìng gé yě hǎo , ér qiě hěn dǒng lǐ mào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:对,我们之前见过一次,他长得帅,性格也好,而且很懂礼貌。" tương ứng trực tiếp với phương án A (性格好 — xìng gé hǎo). Các phương án nhiễu B (很细心), C (有点儿懒), D (非常骄傲) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:妹妹旁边的那个男生是她男朋友吗?女:对,我们之前见过一次,他长得帅,性格也好,而且很懂礼貌。问:女的觉得妹妹的男朋友怎么样? — Phương án: A. 性格好 | B. 很细心 | C. 有点儿懒 | D. 非常骄傲 [nán : mèi mèi páng biān de nà ge nán shēng shì tā nán péng yǒu ma ? nǚ : duì , wǒ men zhī qián jiàn guò yī cì , tā zhǎng dé shuài , xìng gé yě hǎo , ér qiě hěn dǒng lǐ mào 。 wèn : nǚ de jué de mèi mèi de nán péng yǒu zěn me yàng ?] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 妹妹 (em gái); 非常 (vô cùng); 觉得 (cảm thấy).
Câu 8:
• Chi tiết then chốt: "女:您前面还有四五位客人,大概要等两个小时。" (nǚ : nín qián miàn hái yǒu sì wǔ wèi kè rén , dà gài yào děng liǎng gè xiǎo shí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:您前面还有四五位客人,大概要等两个小时。" tương ứng trực tiếp với phương án C (两小时左右 — liǎng xiǎo shí zuǒ yòu). Các phương án nhiễu A (半小时内), B (大概一小时), D (至少三小时) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:请问,理发需要等多久?女:您前面还有四五位客人,大概要等两个小时。男:这么久啊?女:不好意思,周末顾客较多,您可以先坐椅子上休息一下。问:现在理发要等多久? — Phương án: A. 半小时内 | B. 大概一小时 | C. 两小... [nán : qǐng wèn , lǐ fà xū yào děng duō jiǔ ? nǚ : nín qián miàn hái yǒu sì wǔ wèi kè rén , dà gài yào děng liǎng gè xiǎo shí 。 nán : zhè me jiǔ a ? nǚ : bù hǎo yì sī , zhōu mò gù kè jiào duō , nín kě yǐ xiān zuò yǐ zi shàng xiū] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 休息 (nghỉ ngơi); 椅子 (cái ghế).
Câu 9:
• Chi tiết then chốt: "我忘带单位钥匙了,你能不能帮我送过来?" (wǒ wàng dài dān wèi yào shi le , nǐ néng bù néng bāng wǒ sòng guò lái ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我忘带单位钥匙了,你能不能帮我送过来?" tương ứng trực tiếp với phương án D (忘带钥匙了 — wàng dài yào shi le). Các phương án nhiễu A (袜子破了), B (特别吃惊), C (误会女的了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:喂,你在家吗?我忘带单位钥匙了,你能不能帮我送过来?女:没问题,我正好要出去,你把它放哪儿了?男:估计放桌子上了,如果没有,就在我那个黑色的背包里。女:行,我找到了就给你送过去。问:男的怎么了? — Phương án: A. 袜子破了... [nán : wèi , nǐ zài jiā ma ? wǒ wàng dài dān wèi yào shi le , nǐ néng bù néng bāng wǒ sòng guò lái ? nǚ : méi wèn tí , wǒ zhèng hǎo yào chū qù , nǐ bǎ tā fàng nǎ ér le ? nán : gū jì fàng zhuō zi shàng le , rú guǒ méi yǒu , jiù] — Từ khóa: 桌子 (cái bàn); 如果 (nếu như); 问题 (câu hỏi / vấn đề).
Câu 10:
• Chi tiết then chốt: "女:吸烟室在洗手间对面,从这里走到头左转就能看见。" (nǚ : xī yān shì zài xǐ shǒu jiān duì miàn , cóng zhè lǐ zǒu dào tóu zuǒ zhuǎn jiù néng kàn jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 手 (bàn tay); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:吸烟室在洗手间对面,从这里走到头左转就能看见。" tương ứng trực tiếp với phương án A (厕所对面 — cè suǒ duì miàn). Các phương án nhiễu B (院子里面), C (大厅旁边), D (餐厅后面) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:抱歉,先生,这里禁止吸烟。男:对不起,我马上离开。这附近哪里能吸烟?女:吸烟室在洗手间对面,从这里走到头左转就能看见。男:好的,谢谢。问:吸烟室在哪儿? — Phương án: A. 厕所对面 | B. 院子里面 | C. 大厅旁边 ... [nǚ : bào qiàn , xiān shēng , zhè lǐ jìn zhǐ xī yān 。 nán : duì bù qǐ , wǒ mǎ shàng lí kāi 。 zhè fù jìn nǎ lǐ néng xī yān ? nǚ : xī yān shì zài xǐ shǒu jiān duì miàn , cóng zhè lǐ zǒu dào tóu zuǒ zhuǎn jiù néng kàn jiàn 。 nán : hǎo de] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 对不起 (xin lỗi); 手 (bàn tay).
Câu 11:
• Chi tiết then chốt: "男:门已经装好了,你想个密码吧,四位数字。" (nán : mén yǐ jīng zhuāng hǎo le , nǐ xiǎng gè mì mǎ ba , sì wèi shù zì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 已经 (đã); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:门已经装好了,你想个密码吧,四位数字。" tương ứng trực tiếp với phương án C (门的密码 — mén de mì mǎ). Các phương án nhiễu A (学费), B (车牌号), D (租车的价格) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:门已经装好了,你想个密码吧,四位数字。女:就用门牌号吧,1502。男:这样太简单了,很容易被人猜到。女:那就用你的出生日期吧,1124。问:他们在讨论什么? — Phương án: A. 学费 | B. 车牌号 | C. 门的密码 |... [nán : mén yǐ jīng zhuāng hǎo le , nǐ xiǎng gè mì mǎ ba , sì wèi shù zì 。 nǚ : jiù yòng mén pái hào ba ,1502。 nán : zhè yàng tài jiǎn dān le , hěn róng yì bèi rén cāi dào 。 nǚ : nà jiù yòng nǐ de chū shēng rì qī ba ,] — Từ khóa: 已经 (đã).
Câu 12:
• Chi tiết then chốt: "女:我今天在公园遇见他了,当时他正陪孙子玩。" (nǚ : wǒ jīn tiān zài gōng yuán yù jiàn tā le , dāng shí tā zhèng péi sūn zi wán 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:我今天在公园遇见他了,当时他正陪孙子玩。" tương ứng trực tiếp với phương án A (他的孙子 — tā de sūn zi). Các phương án nhiễu B (他的同事), C (他的兄弟), D (他的爱人) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你还记得以前的邻居黄叔叔吗?男:记得,但从他搬走后好像就再也没见过了。怎么了?女:我今天在公园遇见他了,当时他正陪孙子玩。男:没想到黄叔叔都当爷爷了,时间过得真快呀。问:当时黄叔叔在陪谁玩? — Phương án: A. 他的孙子 |... [nǚ : nǐ hái jì de yǐ qián de lín jū huáng shū shū ma ? nán : jì de , dàn cóng tā bān zǒu hòu hǎo xiàng jiù zài yě méi jiàn guò le 。 zěn me le ? nǚ : wǒ jīn tiān zài gōng yuán yù jiàn tā le , dāng shí tā zhèng péi sūn zi wán 。 nán :] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 爷爷 (ông nội).
Câu 13:
• Chi tiết then chốt: "男:你好,你们这里加油打折吗?" (nán : nǐ hǎo , nǐ men zhè lǐ jiā yóu dǎ zhé ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 你好 (xin chào); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:你好,你们这里加油打折吗?" tương ứng trực tiếp với phương án C (加油站 — jiā yóu zhàn). Các phương án nhiễu A (工厂), B (食堂), D (健身房) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你好,你们这里加油打折吗?女:现在满二百减二十,再送一包纸巾。男:麻烦帮我把油加满,谢谢。女:不客气。问:对话最可能发生在哪儿? — Phương án: A. 工厂 | B. 食堂 | C. 加油站 | D. 健身房 [nán : nǐ hǎo , nǐ men zhè lǐ jiā yóu dǎ zhé ma ? nǚ : xiàn zài mǎn èr bǎi jiǎn èr shí , zài sòng yī bāo zhǐ jīn 。 nán : má fán bāng wǒ bǎ yóu jiā mǎn , xiè xiè 。 nǚ : bú kè qì 。 wèn : duì huà zuì kě néng fā shēng zài nǎ ér] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 不客气 (không có gì); 你好 (xin chào); 现在 (bây giờ).
Câu 14:
• Chi tiết then chốt: "女:节假日堵车肯定严重,你没早点出门吗?" (nǚ : jié jià rì dǔ chē kěn dìng yán zhòng , nǐ méi zǎo diǎn chū mén ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:节假日堵车肯定严重,你没早点出门吗?" tương ứng trực tiếp với phương án A (堵车了 — dǔ chē le). Các phương án nhiễu B (雨太大了), C (错过了公交), D (身份证丢了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你怎么来得这么晚?男:差点没赶上高铁,今天是中秋假期第一天,路上太堵了。女:节假日堵车肯定严重,你没早点出门吗?男:我提前一个小时就出发了,结果时间还是不太够用。问:男的为什么差点没赶上高铁? — Phương án: A. 堵车了 |... [nǚ : nǐ zěn me lái de zhè me wǎn ? nán : chà diǎn méi gǎn shàng gāo tiě , jīn tiān shì zhōng qiū jià qī dì yī tiān , lù shàng tài dǔ le 。 nǚ : jié jià rì dǔ chē kěn dìng yán zhòng , nǐ méi zǎo diǎn chū mén ma ? nán : wǒ tí qián yí gè] — Từ khóa: 今天 (hôm nay).
Câu 15:
• Chi tiết then chốt: "弟弟,我今天要给爷爷寄点茶叶,已经跟快递员约好了上门取件。" (dì di , wǒ jīn tiān yào gěi yé yé jì diǎn chá yè , yǐ jīng gēn kuài dì yuán yuē hǎo le shàng mén qǔ jiàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 弟弟 (em trai); 爷爷 (ông nội); 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "弟弟,我今天要给爷爷寄点茶叶,已经跟快递员约好了上门取件。" tương ứng trực tiếp với phương án C (寄快递 — jì kuài dì). Các phương án nhiễu A (洗毛衣), B (点外卖), D (买酸奶) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 弟弟,我今天要给爷爷寄点茶叶,已经跟快递员约好了上门取件。不过一会儿我要出去一趟,要是快递员来了,你直接把东西给他就行。问:说话人让弟弟帮忙做什么? — Phương án: A. 洗毛衣 | B. 点外卖 | C. 寄快递 | D. 买酸... [dì di , wǒ jīn tiān yào gěi yé yé jì diǎn chá yè , yǐ jīng gēn kuài dì yuán yuē hǎo le shàng mén qǔ jiàn 。 bù guò yī huì er wǒ yào chū qù yī tàng , yào shì kuài dì yuán lái le , nǐ zhí jiē bǎ dōng xī gěi tā jiù xíng 。 wèn : shuō huà rén] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 弟弟 (em trai); 爷爷 (ông nội); 已经 (đã).
Câu 16:
• Chi tiết then chốt: "这一天全球很多国家都会举办各种活动,目的是提醒人们重视保护眼睛。" (zhè yī tiān quán qiú hěn duō guó jiā dū huì jǔ bàn gè zhǒng huó dòng , mù dì shì tí xǐng rén men zhòng shì bǎo hù yǎn jīng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 眼睛 (đôi mắt); 问题 (câu hỏi / vấn đề); 保护 (bảo vệ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这一天全球很多国家都会举办各种活动,目的是提醒人们重视保护眼睛。" tương ứng trực tiếp với phương án B (举办活动 — jǔ bàn huó dòng). Các phương án nhiễu A (休假一天), C (安排参观), D (请客庆祝) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 世界视力日是每年10月的第二个星期四。这一天全球很多国家都会举办各种活动,目的是提醒人们重视保护眼睛。问:在世界视力日那天,一些国家会怎么做? — Phương án: A. 休假一天 | B. 举办活动 | C. 安排参观 | D. 请客... [shì jiè shì lì rì shì měi nián 10 yuè de dì èr gè xīng qī sì 。 zhè yī tiān quán qiú hěn duō guó jiā dū huì jǔ bàn gè zhǒng huó dòng , mù dì shì tí xǐng rén men zhòng shì bǎo hù yǎn jīng 。 wèn : zài shì jiè shì lì rì nà tiān , yī xiē guó] — Từ khóa: 星期 (tuần / thứ); 眼睛 (đôi mắt); 保护 (bảo vệ).
Câu 17:
• Chi tiết then chốt: "这场排球赛实在太精彩了!" (zhè chǎng pái qiú sài shí zài tài jīng cǎi le !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这场排球赛实在太精彩了!" tương ứng trực tiếp với phương án A (十分精彩 — shí fēn jīng cǎi). Các phương án nhiễu B (绿队赢了), C (有球员受伤), D (是网球比赛) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这场排球赛实在太精彩了!目前还剩最后三分钟,绿队和黄队只差了两分。接下来两队运动员的表现非常关键,每一次发球、接球都将直接决定整场比赛的输赢。问:关于那场比赛,下列哪项正确? — Phương án: A. 十分精彩 | B. 绿队赢了 |... [zhè chǎng pái qiú sài shí zài tài jīng cǎi le ! mù qián hái shèng zuì hòu sān fēn zhōng , lǜ duì hé huáng duì zhǐ chà le liǎng fēn 。 jiē xià lái liǎng duì yùn dòng yuán de biǎo xiàn fēi cháng guān jiàn , měi yī cì fā qiú 、 jiē qiú dōu jiāng zhí jiē jué dìng zhěng chǎng] — Từ khóa: 非常 (vô cùng).
Câu 18:
• Chi tiết then chốt: "我今早醒了之后就一直咳嗽,于是赶紧去了医院。" (wǒ jīn zǎo xǐng le zhī hòu jiù yì zhí ké sòu , yú shì gǎn jǐn qù le yī yuàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医院 (bệnh viện); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我今早醒了之后就一直咳嗽,于是赶紧去了医院。" tương ứng trực tiếp với phương án A (咳嗽 — ké sòu). Các phương án nhiễu B (胳膊痛), C (流鼻血), D (体温过高) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我今早醒了之后就一直咳嗽,于是赶紧去了医院。大夫给我做了详细的检查,说我的咳嗽是由流行性感冒引起的,需要打一针。问:说话人今天为什么去医院? — Phương án: A. 咳嗽 | B. 胳膊痛 | C. 流鼻血 | D. 体温过高 [wǒ jīn zǎo xǐng le zhī hòu jiù yì zhí ké sòu , yú shì gǎn jǐn qù le yī yuàn 。 dà fū gěi wǒ zuò le xiáng xì de jiǎn chá , shuō wǒ de ké sòu shì yóu liú xíng xìng gǎn mào yǐn qǐ de , xū yào dǎ yī zhēn 。 wèn : shuō huà rén jīn tiān wèi shén] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 今天 (hôm nay); 感冒 (cảm cúm).
Câu 19:
• Chi tiết then chốt: "在飞机起飞和降落前,工作人员一般会提醒乘客将耳机取下。" (zài fēi jī qǐ fēi hé jiàng luò qián , gōng zuò rén yuán yì bān huì tí xǐng chéng kè jiāng ěr jī qǔ xià 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 飞机 (máy bay); 工作 (làm việc / công việc); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "在飞机起飞和降落前,工作人员一般会提醒乘客将耳机取下。" tương ứng trực tiếp với phương án D (不能用耳机 — bù néng yòng ěr jī). Các phương án nhiễu A (打开手机), B (放好行李), C (收拾垃圾) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 在飞机起飞和降落前,工作人员一般会提醒乘客将耳机取下。这是为了保证每位乘客都能及时听到广播通知,尤其在遇到危险情况的时候。问:在飞机起飞和降落前,工作人员会提醒什么? — Phương án: A. 打开手机 | B. 放好行李 | C. ... [zài fēi jī qǐ fēi hé jiàng luò qián , gōng zuò rén yuán yì bān huì tí xǐng chéng kè jiāng ěr jī qǔ xià 。 zhè shì wèi le bǎo zhèng měi wèi chéng kè dōu néng jí shí tīng dào guǎng bō tōng zhī , yóu qí zài yù dào wēi xiǎn qíng kuàng de shí hòu 。 wèn : zài fēi] — Từ khóa: 手机 (điện thoại di động); 飞机 (máy bay); 工作 (làm việc / công việc); 手 (bàn tay).
Câu 20:
• Chi tiết then chốt: "《是妈妈是女儿》这首歌我听过很多遍,每次都会让我非常感动。" (《 shì mā mā shì nǚ ér 》 zhè shǒu gē wǒ tīng guò hěn duō biàn , měi cì dū huì ràng wǒ fēi cháng gǎn dòng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妈妈 (mẹ); 女儿 (con gái); 非常 (vô cùng); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "《是妈妈是女儿》这首歌我听过很多遍,每次都会让我非常感动。" tương ứng trực tiếp với phương án A (很感人 — hěn gǎn rén). Các phương án nhiễu B (很流行), C (非常难听), D (缺点很多) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 《是妈妈是女儿》这首歌我听过很多遍,每次都会让我非常感动。特别是自己做了母亲以后,我才真正理解了歌里面唱的内容,明白了妈妈的辛苦与不容易,也终于懂得了她那份深深的爱。问:说话人觉得那首歌怎么样? — Phương án: A. 很感人 | ... [《 shì mā mā shì nǚ ér 》 zhè shǒu gē wǒ tīng guò hěn duō biàn , měi cì dū huì ràng wǒ fēi cháng gǎn dòng 。 tè bié shì zì jǐ zuò le mǔ qīn yǐ hòu , wǒ cái zhēn zhèng lǐ jiě le gē lǐ miàn chàng de nèi róng , míng bái le mā mā de xīn kǔ yǔ] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ); 女儿 (con gái); 非常 (vô cùng); 觉得 (cảm thấy).
Câu 21:
• Chi tiết then chốt: "特别是自己做了母亲以后,我才真正理解了歌里面唱的内容,明白了妈妈的辛苦与不容易,也终于懂得了她那份深深的爱。" (tè bié shì zì jǐ zuò le mǔ qīn yǐ hòu , wǒ cái zhēn zhèng lǐ jiě le gē lǐ miàn chàng de nèi róng , míng bái le mā mā de xīn kǔ yǔ bù róng yì , yě zhōng yú dǒng de). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 妈妈 (mẹ); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "特别是自己做了母亲以后,我才真正理解了歌里面唱的内容,明白了妈妈的辛苦与不容易,也终于懂得了她那份深深的爱。" tương ứng trực tiếp với phương án C (母亲很辛苦 — mǔ qīn hěn xīn kǔ). Các phương án nhiễu A (赚钱不容易), B (家庭的重要), D (怎样照顾儿童) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 《是妈妈是女儿》这首歌我听过很多遍,每次都会让我非常感动。特别是自己做了母亲以后,我才真正理解了歌里面唱的内容,明白了妈妈的辛苦与不容易,也终于懂得了她那份深深的爱。问:通过听那首歌,说话人明白了什么? — Phương án: A. 赚钱... [《 shì mā mā shì nǚ ér 》 zhè shǒu gē wǒ tīng guò hěn duō biàn , měi cì dū huì ràng wǒ fēi cháng gǎn dòng 。 tè bié shì zì jǐ zuò le mǔ qīn yǐ hòu , wǒ cái zhēn zhèng lǐ jiě le gē lǐ miàn chàng de nèi róng , míng bái le mā mā de xīn kǔ yǔ] — Từ khóa: 妈妈 (mẹ); 女儿 (con gái); 非常 (vô cùng).
Câu 22:
• Chi tiết then chốt: "昨晚我在办公室打印资料时,打印机突然坏了,无法打印。" (zuó wǎn wǒ zài bàn gōng shì dǎ yìn zī liào shí , dǎ yìn jī tū rán huài le , wú fǎ dǎ yìn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "昨晚我在办公室打印资料时,打印机突然坏了,无法打印。" tương ứng trực tiếp với phương án D (无法打印 — wú fǎ dǎ yìn). Các phương án nhiễu A (进水了), B (太旧了), C (不停地响) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 昨晚我在办公室打印资料时,打印机突然坏了,无法打印。我先试着自己修理一下,但发现怎么都弄不好,于是我只好联系技术部专门修理打印机的李师傅,想问问他该怎样修。没想到他很快就来到公司,把打印机修好了。问:打印机怎么了? — Phương án:... [zuó wǎn wǒ zài bàn gōng shì dǎ yìn zī liào shí , dǎ yìn jī tū rán huài le , wú fǎ dǎ yìn 。 wǒ xiān shì zhe zì jǐ xiū lǐ yī xià , dàn fā xiàn zěn me dōu nòng bù hǎo , yú shì wǒ zhǐ hǎo lián xì jì shù bù zhuān mén xiū lǐ dǎ yìn jī de] — Từ khóa: 水 (nước).
Câu 23:
• Chi tiết then chốt: "我先试着自己修理一下,但发现怎么都弄不好,于是我只好联系技术部专门修理打印机的李师傅,想问问他该怎样修。" (wǒ xiān shì zhe zì jǐ xiū lǐ yī xià , dàn fā xiàn zěn me dōu nòng bù hǎo , yú shì wǒ zhǐ hǎo lián xì jì shù bù zhuān mén xiū lǐ dǎ yìn jī de lǐ shī fù , xiǎng wèn). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我先试着自己修理一下,但发现怎么都弄不好,于是我只好联系技术部专门修理打印机的李师傅,想问问他该怎样修。" tương ứng trực tiếp với phương án A (李师傅 — lǐ shī fù). Các phương án nhiễu B (刘队长), C (王教授), D (赵教练) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 昨晚我在办公室打印资料时,打印机突然坏了,无法打印。我先试着自己修理一下,但发现怎么都弄不好,于是我只好联系技术部专门修理打印机的李师傅,想问问他该怎样修。没想到他很快就来到公司,把打印机修好了。问:打印机是谁修好的? — Phương á... [zuó wǎn wǒ zài bàn gōng shì dǎ yìn zī liào shí , dǎ yìn jī tū rán huài le , wú fǎ dǎ yìn 。 wǒ xiān shì zhe zì jǐ xiū lǐ yī xià , dàn fā xiàn zěn me dōu nòng bù hǎo , yú shì wǒ zhǐ hǎo lián xì jì shù bù zhuān mén xiū lǐ dǎ yìn jī de] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 24:
• Chi tiết then chốt: "你要是去成都,可以尝尝甜水面,这是成都人很喜欢的一种小吃。" (nǐ yào shì qù chéng dū , kě yǐ cháng cháng tián shuǐ miàn , zhè shì chéng dū rén hěn xǐ huān de yī zhǒng xiǎo chī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 问题 (câu hỏi / vấn đề); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你要是去成都,可以尝尝甜水面,这是成都人很喜欢的一种小吃。" tương ứng trực tiếp với phương án A (成都 — chéng dū). Các phương án nhiễu B (长春), C (南京), D (上海) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你要是去成都,可以尝尝甜水面,这是成都人很喜欢的一种小吃。这种面像筷子一样粗,吃起来又辣又甜又酸,特别香,保证你吃过之后还想吃。问:甜水面是哪里的美食? — Phương án: A. 成都 | B. 长春 | C. 南京 | D. 上海 [nǐ yào shì qù chéng dū , kě yǐ cháng cháng tián shuǐ miàn , zhè shì chéng dū rén hěn xǐ huān de yī zhǒng xiǎo chī 。 zhè zhǒng miàn xiàng kuài zi yī yàng cū , chī qǐ lái yòu là yòu tián yòu suān , tè bié xiāng , bǎo zhèng nǐ chī guò zhī hòu hái xiǎng chī 。 wèn] — Từ khóa: 上海 (Thượng Hải); 喜欢 (thích); 水 (nước).
Câu 25:
• Chi tiết then chốt: "你要是去成都,可以尝尝甜水面,这是成都人很喜欢的一种小吃。" (nǐ yào shì qù chéng dū , kě yǐ cháng cháng tián shuǐ miàn , zhè shì chéng dū rén hěn xǐ huān de yī zhǒng xiǎo chī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 问题 (câu hỏi / vấn đề); 水 (nước). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你要是去成都,可以尝尝甜水面,这是成都人很喜欢的一种小吃。" tương ứng trực tiếp với phương án A (很香 — hěn xiāng). Các phương án nhiễu B (特别咸), C (有些苦), D (一点儿也不辣) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你要是去成都,可以尝尝甜水面,这是成都人很喜欢的一种小吃。这种面像筷子一样粗,吃起来又辣又甜又酸,特别香,保证你吃过之后还想吃。问:甜水面的味道怎么样? — Phương án: A. 很香 | B. 特别咸 | C. 有些苦 | D. 一... [nǐ yào shì qù chéng dū , kě yǐ cháng cháng tián shuǐ miàn , zhè shì chéng dū rén hěn xǐ huān de yī zhǒng xiǎo chī 。 zhè zhǒng miàn xiàng kuài zi yī yàng cū , chī qǐ lái yòu là yòu tián yòu suān , tè bié xiāng , bǎo zhèng nǐ chī guò zhī hòu hái xiǎng chī 。 wèn] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 水 (nước).
Câu 26:
• Chi tiết then chốt: "姐姐的理想是成为一名律师,但她的高考成绩不太好,没有考上法学院。" (jiě jiě de lǐ xiǎng shì chéng wéi yī míng lǜ shī , dàn tā de gāo kǎo chéng jì bù tài hǎo , méi yǒu kǎo shàng fǎ xué yuàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 姐姐 (chị gái); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "姐姐的理想是成为一名律师,但她的高考成绩不太好,没有考上法学院。" tương ứng trực tiếp với phương án C (成为律师 — chéng wéi lǜ shī). Các phương án nhiễu A (开演唱会), B (考上博士), D (当一名警察) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 姐姐的理想是成为一名律师,但她的高考成绩不太好,没有考上法学院。可是姐姐并没有放弃自己的梦想,努力学习法律知识,大四时成功考上了法律专业的研究生,硕士毕业后终于当上了律师。问:姐姐的理想是什么? — Phương án: A. 开演唱会 |... [jiě jiě de lǐ xiǎng shì chéng wéi yī míng lǜ shī , dàn tā de gāo kǎo chéng jì bù tài hǎo , méi yǒu kǎo shàng fǎ xué yuàn 。 kě shì jiě jiě bìng méi yǒu fàng qì zì jǐ de mèng xiǎng , nǔ lì xué xí fǎ lǜ zhī shí , dà sì shí chéng gōng kǎo shàng le fǎ] — Từ khóa: 学习 (học tập); 姐姐 (chị gái).
Câu 27:
• Chi tiết then chốt: "可是姐姐并没有放弃自己的梦想,努力学习法律知识,大四时成功考上了法律专业的研究生,硕士毕业后终于当上了律师。" (kě shì jiě jiě bìng méi yǒu fàng qì zì jǐ de mèng xiǎng , nǔ lì xué xí fǎ lǜ zhī shí , dà sì shí chéng gōng kǎo shàng le fǎ lǜ zhuān yè de yán jiū shēng , shuò shì bì yè). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学习 (học tập); 姐姐 (chị gái); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "可是姐姐并没有放弃自己的梦想,努力学习法律知识,大四时成功考上了法律专业的研究生,硕士毕业后终于当上了律师。" tương ứng trực tiếp với phương án B (硕士毕业 — shuò shì bì yè). Các phương án nhiễu A (明年入学), C (在广东打工), D (普通话标准) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 姐姐的理想是成为一名律师,但她的高考成绩不太好,没有考上法学院。可是姐姐并没有放弃自己的梦想,努力学习法律知识,大四时成功考上了法律专业的研究生,硕士毕业后终于当上了律师。问:关于姐姐,下列哪项正确? — Phương án: A. 明年入... [jiě jiě de lǐ xiǎng shì chéng wéi yī míng lǜ shī , dàn tā de gāo kǎo chéng jì bù tài hǎo , méi yǒu kǎo shàng fǎ xué yuàn 。 kě shì jiě jiě bìng méi yǒu fàng qì zì jǐ de mèng xiǎng , nǔ lì xué xí fǎ lǜ zhī shí , dà sì shí chéng gōng kǎo shàng le fǎ] — Từ khóa: 学习 (học tập); 姐姐 (chị gái).
Câu 28:
• Chi tiết then chốt: "东北虎体重可以达到200多千克,体长约两米,力气非常大,跑得也很快。" (dōng běi hǔ tǐ zhòng kě yǐ dá dào 200 duō qiān kè , tǐ zhǎng yuē liǎng mǐ , lì qì fēi cháng dà , pǎo dé yě hěn kuài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 非常 (vô cùng); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "东北虎体重可以达到200多千克,体长约两米,力气非常大,跑得也很快。" tương ứng trực tiếp với phương án A (力气很大 — lì qì hěn dà). Các phương án nhiễu B (喜欢热闹), C (听力极好), D (速度较慢) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 东北虎主要生活在亚洲的东北部,是世界上最大的老虎之一。东北虎体重可以达到200多千克,体长约两米,力气非常大,跑得也很快。它们经常出现在森林或者深山里,习惯白天休息,晚上再出来活动。问:东北虎有什么特点? — Phương án: A. 力... [dōng běi hǔ zhǔ yào shēng huó zài yà zhōu de dōng běi bù , shì shì jiè shàng zuì dà de lǎo hǔ zhī yī 。 dōng běi hǔ tǐ zhòng kě yǐ dá dào 200 duō qiān kè , tǐ zhǎng yuē liǎng mǐ , lì qì fēi cháng dà , pǎo dé yě hěn kuài 。 tā men jīng cháng] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 晚上 (buổi tối); 喜欢 (thích); 休息 (nghỉ ngơi).
Câu 29:
• Chi tiết then chốt: "它们经常出现在森林或者深山里,习惯白天休息,晚上再出来活动。" (tā men jīng cháng chū xiàn zài sēn lín huò zhě shēn shān lǐ , xí guàn bái tiān xiū xī , wǎn shàng zài chū lái huó dòng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 晚上 (buổi tối); 休息 (nghỉ ngơi); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "它们经常出现在森林或者深山里,习惯白天休息,晚上再出来活动。" tương ứng trực tiếp với phương án B (森林里 — sēn lín lǐ). Các phương án nhiễu A (江边), C (中国南方), D (亚洲西部) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 东北虎主要生活在亚洲的东北部,是世界上最大的老虎之一。东北虎体重可以达到200多千克,体长约两米,力气非常大,跑得也很快。它们经常出现在森林或者深山里,习惯白天休息,晚上再出来活动。问:东北虎经常出现在哪里? — Phương án: A.... [dōng běi hǔ zhǔ yào shēng huó zài yà zhōu de dōng běi bù , shì shì jiè shàng zuì dà de lǎo hǔ zhī yī 。 dōng běi hǔ tǐ zhòng kě yǐ dá dào 200 duō qiān kè , tǐ zhǎng yuē liǎng mǐ , lì qì fēi cháng dà , pǎo dé yě hěn kuài 。 tā men jīng cháng] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 现在 (bây giờ); 晚上 (buổi tối); 休息 (nghỉ ngơi).
Câu 30:
• Chi tiết then chốt: "由于工作原因,小马这段时间不得不去外地上班,只有周末才能回家和爱人见面,因此两人成了一对“周末夫妻”。" (yóu yú gōng zuò yuán yīn , xiǎo mǎ zhè duàn shí jiān bù dé bù qù wài dì shàng bān , zhǐ yǒu zhōu mò cái néng huí jiā hé ài rén jiàn miàn , yīn cǐ liǎng rén chéng le yī duì “). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 工作 (làm việc / công việc); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "由于工作原因,小马这段时间不得不去外地上班,只有周末才能回家和爱人见面,因此两人成了一对“周末夫妻”。" tương ứng trực tiếp với phương án B (工作 — gōng zuò). Các phương án nhiễu A (留学), C (经济困难), D (给孩子看病) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 由于工作原因,小马这段时间不得不去外地上班,只有周末才能回家和爱人见面,因此两人成了一对“周末夫妻”。虽然平时聚少离多,但两个人的感情特别好,不管每天有多忙都会打电话,互相聊聊一天里发生的事情,无论是工作上的还是生活中的,都会让另一半知道。... [yóu yú gōng zuò yuán yīn , xiǎo mǎ zhè duàn shí jiān bù dé bù qù wài dì shàng bān , zhǐ yǒu zhōu mò cái néng huí jiā hé ài rén jiàn miàn , yīn cǐ liǎng rén chéng le yī duì “ zhōu mò fū qī ”。 suī rán píng shí jù shǎo lí duō , dàn liǎng gè rén de] — Từ khóa: 电话 (điện thoại); 工作 (làm việc / công việc); 虽然 (tuy rằng); 一起 (cùng nhau).
Câu 31:
• Chi tiết then chốt: "虽然平时聚少离多,但两个人的感情特别好,不管每天有多忙都会打电话,互相聊聊一天里发生的事情,无论是工作上的还是生活中的,都会让另一半知道。" (suī rán píng shí jù shǎo lí duō , dàn liǎng gè rén de gǎn qíng tè bié hǎo , bù guǎn měi tiān yǒu duō máng dū huì dǎ diàn huà , hù xiāng liáo liáo yī tiān lǐ fā shēng de shì qíng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại); 工作 (làm việc / công việc); 虽然 (tuy rằng); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "虽然平时聚少离多,但两个人的感情特别好,不管每天有多忙都会打电话,互相聊聊一天里发生的事情,无论是工作上的还是生活中的,都会让另一半知道。" tương ứng trực tiếp với phương án D (打电话 — dǎ diàn huà). Các phương án nhiễu A (写信), B (发邮件), C (发短信) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 由于工作原因,小马这段时间不得不去外地上班,只有周末才能回家和爱人见面,因此两人成了一对“周末夫妻”。虽然平时聚少离多,但两个人的感情特别好,不管每天有多忙都会打电话,互相聊聊一天里发生的事情,无论是工作上的还是生活中的,都会让另一半知道。... [yóu yú gōng zuò yuán yīn , xiǎo mǎ zhè duàn shí jiān bù dé bù qù wài dì shàng bān , zhǐ yǒu zhōu mò cái néng huí jiā hé ài rén jiàn miàn , yīn cǐ liǎng rén chéng le yī duì “ zhōu mò fū qī ”。 suī rán píng shí jù shǎo lí duō , dàn liǎng gè rén de] — Từ khóa: 电话 (điện thoại); 工作 (làm việc / công việc); 虽然 (tuy rằng); 一起 (cùng nhau).
Câu 32:
• Chi tiết then chốt: "虽然平时聚少离多,但两个人的感情特别好,不管每天有多忙都会打电话,互相聊聊一天里发生的事情,无论是工作上的还是生活中的,都会让另一半知道。" (suī rán píng shí jù shǎo lí duō , dàn liǎng gè rén de gǎn qíng tè bié hǎo , bù guǎn měi tiān yǒu duō máng dū huì dǎ diàn huà , hù xiāng liáo liáo yī tiān lǐ fā shēng de shì qíng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại); 工作 (làm việc / công việc); 虽然 (tuy rằng); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "虽然平时聚少离多,但两个人的感情特别好,不管每天有多忙都会打电话,互相聊聊一天里发生的事情,无论是工作上的还是生活中的,都会让另一半知道。" tương ứng trực tiếp với phương án B (感情很好 — gǎn qíng hěn hǎo). Các phương án nhiễu A (兴趣相同), C (每天都散步), D (结婚十年了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 由于工作原因,小马这段时间不得不去外地上班,只有周末才能回家和爱人见面,因此两人成了一对“周末夫妻”。虽然平时聚少离多,但两个人的感情特别好,不管每天有多忙都会打电话,互相聊聊一天里发生的事情,无论是工作上的还是生活中的,都会让另一半知道。... [yóu yú gōng zuò yuán yīn , xiǎo mǎ zhè duàn shí jiān bù dé bù qù wài dì shàng bān , zhǐ yǒu zhōu mò cái néng huí jiā hé ài rén jiàn miàn , yīn cǐ liǎng rén chéng le yī duì “ zhōu mò fū qī ”。 suī rán píng shí jù shǎo lí duō , dàn liǎng gè rén de] — Từ khóa: 电话 (điện thoại); 工作 (làm việc / công việc); 虽然 (tuy rằng); 一起 (cùng nhau).
Câu 33:
• Chi tiết then chốt: "( 33 )一下,同学,请不要在自习室里大声讨论。" (( 33 ) yī xià , tóng xué , qǐng bú yào zài zì xí shì lǐ dà shēng tǎo lùn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "( 33 )一下,同学,请不要在自习室里大声讨论。", từ/cụm từ ở phương án B (打扰 — dǎ rǎo) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (同学 (bạn học)); các phương án A (之间), C (免费), D (也许), E (实在) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: ( 33 )一下,同学,请不要在自习室里大声讨论。 — Phương án: A. 之间 | B. 打扰 | C. 免费 | D. 也许 [( 33 ) yī xià , tóng xué , qǐng bú yào zài zì xí shì lǐ dà shēng tǎo lùn 。 — Phương án: A. zhī jiān | B. dǎ rǎo | C. miǎn fèi | D.] — Từ khóa: 同学 (bạn học).
Câu 34:
• Chi tiết then chốt: "从1 月1 日起,我市60 岁以上的老年人可以( 34 )乘坐公共汽车。" (cóng 1 yuè 1 rì qǐ , wǒ shì 60 suì yǐ shàng de lǎo nián rén kě yǐ ( 34 ) chéng zuò gōng gòng qì chē 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 公共汽车 (xe buýt). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "从1 月1 日起,我市60 岁以上的老年人可以( 34 )乘坐公共汽车。", từ/cụm từ ở phương án C (免费 — miǎn fèi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (公共汽车 (xe buýt)); các phương án A (之间), B (打扰), D (也许), E (实在) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 从1 月1 日起,我市60 岁以上的老年人可以( 34 )乘坐公共汽车。 — Phương án: A. 之间 | B. 打扰 | C. 免费 | D. 也许 [cóng 1 yuè 1 rì qǐ , wǒ shì 60 suì yǐ shàng de lǎo nián rén kě yǐ ( 34 ) chéng zuò gōng gòng qì chē 。 — Phương án: A. zhī jiān | B. dǎ rǎo |] — Từ khóa: 公共汽车 (xe buýt).
Câu 35:
• Chi tiết then chốt: "我父母都很幽默,爱开玩笑,他们( 35 )的对话总是十分有趣。" (wǒ fù mǔ dōu hěn yōu mò , ài kāi wán xiào , tā men ( 35 ) de duì huà zǒng shì shí fēn yǒu qù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "我父母都很幽默,爱开玩笑,他们( 35 )的对话总是十分有趣。", từ/cụm từ ở phương án A (之间 — zhī jiān) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (打扰), C (免费), D (也许), E (实在) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我父母都很幽默,爱开玩笑,他们( 35 )的对话总是十分有趣。 — Phương án: A. 之间 | B. 打扰 | C. 免费 | D. 也许 [wǒ fù mǔ dōu hěn yōu mò , ài kāi wán xiào , tā men ( 35 ) de duì huà zǒng shì shí fēn yǒu qù 。 — Phương án: A. zhī jiān | B. dǎ rǎo | C. miǎn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 36:
• Chi tiết then chốt: "如果你当时没那么粗心,( 36 )结果会完全不一样。" (rú guǒ nǐ dāng shí méi nà me cū xīn ,( 36 ) jié guǒ huì wán quán bù yí yàng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "如果你当时没那么粗心,( 36 )结果会完全不一样。", từ/cụm từ ở phương án D (也许 — yě xǔ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (如果 (nếu như)); các phương án A (之间), B (打扰), C (免费), E (实在) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 如果你当时没那么粗心,( 36 )结果会完全不一样。 — Phương án: A. 之间 | B. 打扰 | C. 免费 | D. 也许 [rú guǒ nǐ dāng shí méi nà me cū xīn ,( 36 ) jié guǒ huì wán quán bù yí yàng 。 — Phương án: A. zhī jiān | B. dǎ rǎo | C. miǎn fèi | D] — Từ khóa: 如果 (nếu như).
Câu 37:
• Chi tiết then chốt: "最近几周天天加班,( 37 )辛苦,等到年底我给大家放几天假。" (zuì jìn jǐ zhōu tiān tiān jiā bān ,( 37 ) xīn kǔ , děng dào nián dǐ wǒ gěi dà jiā fàng jǐ tiān jiǎ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "最近几周天天加班,( 37 )辛苦,等到年底我给大家放几天假。", từ/cụm từ ở phương án E (实在 — shí zài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (之间), B (打扰), C (免费), D (也许) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 最近几周天天加班,( 37 )辛苦,等到年底我给大家放几天假。 — Phương án: A. 之间 | B. 打扰 | C. 免费 | D. 也许 [zuì jìn jǐ zhōu tiān tiān jiā bān ,( 37 ) xīn kǔ , děng dào nián dǐ wǒ gěi dà jiā fàng jǐ tiān jiǎ 。 — Phương án: A. zhī jiān | B. dǎ rǎo | C. miǎn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 38:
• Chi tiết then chốt: "A:冰箱里还有我上午做的葡萄汁,给你( 38 )一杯?" (A: bīng xiāng lǐ hái yǒu wǒ shàng wǔ zuò de pú táo zhī , gěi nǐ ( 38 ) yī bēi ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 上午 (buổi sáng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:冰箱里还有我上午做的葡萄汁,给你( 38 )一杯?", từ/cụm từ ở phương án F (倒 — dào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (上午 (buổi sáng)); các phương án A (自信), B (心情), C (修理), D (到底) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:冰箱里还有我上午做的葡萄汁,给你( 38 )一杯? B:不用了,我肚子有点儿难受,喝不了凉的。 — Phương án: A. 自信 | B. 心情 | C. 修理 | D. 到底 [A: bīng xiāng lǐ hái yǒu wǒ shàng wǔ zuò de pú táo zhī , gěi nǐ ( 38 ) yī bēi ? B: bù yòng le , wǒ dǔ zi yǒu diǎn ér nán shòu , hē bù liǎo liáng de 。 — Phương án: A.] — Từ khóa: 上午 (buổi sáng).
Câu 39:
• Chi tiết then chốt: "A:我都睡一觉了,你怎么还在看小说?" (A: wǒ dōu shuì yī jiào le , nǐ zěn me hái zài kàn xiǎo shuō ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:我都睡一觉了,你怎么还在看小说?", từ/cụm từ ở phương án D (到底 — dào dǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (自信), B (心情), C (修理), E (可惜) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:我都睡一觉了,你怎么还在看小说? B:就剩几页了,我想知道最后( 39 )怎么样了。 — Phương án: A. 自信 | B. 心情 | C. 修理 | D. 到底 [A: wǒ dōu shuì yī jiào le , nǐ zěn me hái zài kàn xiǎo shuō ? B: jiù shèng jǐ yè le , wǒ xiǎng zhī dào zuì hòu ( 39 ) zěn me yàng le 。 — Phương án: A. zì xìn |] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 40:
• Chi tiết then chốt: "A:明天就要面试了,我感觉自己还没准备好。" (A: míng tiān jiù yào miàn shì le , wǒ gǎn jué zì jǐ hái méi zhǔn bèi hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 准备 (chuẩn bị). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:明天就要面试了,我感觉自己还没准备好。", từ/cụm từ ở phương án A (自信 — zì xìn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (明天 (ngày mai); 准备 (chuẩn bị)); các phương án B (心情), C (修理), D (到底), E (可惜) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:明天就要面试了,我感觉自己还没准备好。 B:别担心,表现得( 40 )点儿,你肯定能行。 — Phương án: A. 自信 | B. 心情 | C. 修理 | D. 到底 [A: míng tiān jiù yào miàn shì le , wǒ gǎn jué zì jǐ hái méi zhǔn bèi hǎo 。 B: bié dān xīn , biǎo xiàn dé ( 40 ) diǎn ér , nǐ kěn dìng néng xíng 。 — Phương án: A. zì xìn] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 准备 (chuẩn bị).
Câu 41:
• Chi tiết then chốt: "A:昨晚的京剧演出邀请了许多有名的演员,特别好看。" (A: zuó wǎn de jīng jù yǎn chū yāo qǐng le xǔ duō yǒu míng de yǎn yuán , tè bié hǎo kàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:昨晚的京剧演出邀请了许多有名的演员,特别好看。", từ/cụm từ ở phương án E (可惜 — kě xī) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (一起 (cùng nhau)); các phương án A (自信), B (心情), C (修理), D (到底) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:昨晚的京剧演出邀请了许多有名的演员,特别好看。 B:早知道我就和你一起去了,真是太( 41 )了。 — Phương án: A. 自信 | B. 心情 | C. 修理 | D. 到底 [A: zuó wǎn de jīng jù yǎn chū yāo qǐng le xǔ duō yǒu míng de yǎn yuán , tè bié hǎo kàn 。 B: zǎo zhī dào wǒ jiù hé nǐ yì qǐ qù le , zhēn shì tài ( 41 ) le 。 — Phương án:] — Từ khóa: 一起 (cùng nhau).
Câu 42:
• Chi tiết then chốt: "B:可能是因为它刚吃饱,( 42 )比较好,平时才不这样呢。" (B: kě néng shì yīn wèi tā gāng chī bǎo ,( 42 ) bǐ jiào hǎo , píng shí cái bù zhè yàng ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小猫 (chú mèo nhỏ); 因为 (bởi vì). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:可能是因为它刚吃饱,( 42 )比较好,平时才不这样呢。", từ/cụm từ ở phương án B (心情 — xīn qíng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (小猫 (chú mèo nhỏ); 因为 (bởi vì)); các phương án A (自信), C (修理), D (到底), E (可惜) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你的小猫脾气真好,可以随便让人抱。 B:可能是因为它刚吃饱,( 42 )比较好,平时才不这样呢。 — Phương án: A. 自信 | B. 心情 | C. 修理 | D. 到底 [A: nǐ de xiǎo māo pí qì zhēn hǎo , kě yǐ suí biàn ràng rén bào 。 B: kě néng shì yīn wèi tā gāng chī bǎo ,( 42 ) bǐ jiào hǎo , píng shí cái bù zhè yàng ne 。 — Phương án: A] — Từ khóa: 小猫 (chú mèo nhỏ); 因为 (bởi vì).
Câu 43:
• Chi tiết then chốt: "昨天最高温度才10℃,我穿着厚外套都觉得冷,今天最高温竟然达到了25℃,虽然我只穿了一件衬衫,但还是热得直出汗。" (zuó tiān zuì gāo wēn dù cái 10℃, wǒ chuān zhe hòu wài tào dōu jué de lěng , jīn tiān zuì gāo wēn jìng rán dá dào le 25℃, suī rán wǒ zhǐ chuān le yī jiàn chèn). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua); 虽然 (tuy rằng); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "昨天最高温度才10℃,我穿着厚外套都觉得冷,今天最高温竟然达到了25℃,虽然我只穿了一件衬衫,但还是热得直出汗。" tương ứng trực tiếp với phương án C (气温变化大 — qì wēn biàn huà dà). Các phương án nhiễu A (多云), B (常常下雪), D (夜晚降温了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 最近气温变得太快了!昨天最高温度才10℃,我穿着厚外套都觉得冷,今天最高温竟然达到了25℃,虽然我只穿了一件衬衫,但还是热得直出汗。 ★ 最近: — Phương án: A. 多云 | B. 常常下雪 | C. 气温变化大 | D. 夜晚... [zuì jìn qì wēn biàn dé tài kuài le ! zuó tiān zuì gāo wēn dù cái 10℃, wǒ chuān zhe hòu wài tào dōu jué de lěng , jīn tiān zuì gāo wēn jìng rán dá dào le 25℃, suī rán wǒ zhǐ chuān le yī jiàn chèn shān , dàn hái shì rè dé zhí chū hàn] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua); 下雪 (tuyết rơi); 虽然 (tuy rằng).
Câu 44:
• Chi tiết then chốt: "北京大兴国际机场的地铁站内,所有工作人员都有一部外语翻译机。" (běi jīng dà xīng guó jì jī chǎng de dì tiě zhàn nèi , suǒ yǒu gōng zuò rén yuán dōu yǒu yī bù wài yǔ fān yì jī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 机场 (sân bay); 北京 (Bắc Kinh); 地铁 (tàu điện ngầm); 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "北京大兴国际机场的地铁站内,所有工作人员都有一部外语翻译机。" tương ứng trực tiếp với phương án D (支持多种语言 — zhī chí duō zhǒng yǔ yán). Các phương án nhiễu A (翻译准确), B (每部300 元), C (仅售票员有) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 北京大兴国际机场的地铁站内,所有工作人员都有一部外语翻译机。这种翻译机支持34 种语言翻译,方便与国际旅客交流,提供有效服务。 ★ 那种翻译机: — Phương án: A. 翻译准确 | B. 每部300 元 | C. 仅售票员有 | ... [běi jīng dà xīng guó jì jī chǎng de dì tiě zhàn nèi , suǒ yǒu gōng zuò rén yuán dōu yǒu yī bù wài yǔ fān yì jī 。 zhè zhǒng fān yì jī zhī chí 34 zhǒng yǔ yán fān yì , fāng biàn yǔ guó jì lǚ kè jiāo liú , tí gōng yǒu xiào fú wù 。 ★] — Từ khóa: 机场 (sân bay); 北京 (Bắc Kinh); 地铁 (tàu điện ngầm); 工作 (làm việc / công việc).
Câu 45:
• Chi tiết then chốt: "即使别人都怀疑你、反对你,你也要记住,我会永远在你身边陪着你、鼓励你。" (jí shǐ bié rén dōu huái yí nǐ 、 fǎn duì nǐ , nǐ yě yào jì zhù , wǒ huì yǒng yuǎn zài nǐ shēn biān péi zhe nǐ 、 gǔ lì nǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "即使别人都怀疑你、反对你,你也要记住,我会永远在你身边陪着你、鼓励你。" tương ứng trực tiếp với phương án C (坚持到底 — jiān chí dào dǐ). Các phương án nhiễu A (改变主意), B (接受道歉), D (要有目标) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 老张,放弃很简单,难的是面对压力还能坚持到底。即使别人都怀疑你、反对你,你也要记住,我会永远在你身边陪着你、鼓励你。 ★ 他认为老张该怎样做? — Phương án: A. 改变主意 | B. 接受道歉 | C. 坚持到底 | D. 要有... [lǎo zhāng , fàng qì hěn jiǎn dān , nán de shì miàn duì yā lì hái néng jiān chí dào dǐ 。 jí shǐ bié rén dōu huái yí nǐ 、 fǎn duì nǐ , nǐ yě yào jì zhù , wǒ huì yǒng yuǎn zài nǐ shēn biān péi zhe nǐ 、 gǔ lì nǐ 。 ★ tā rèn wéi lǎo] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 46:
• Chi tiết then chốt: "记课堂笔记有很多好处,它不仅可以加强我们对知识内容的理解,还可以帮我们快速弄清学习的重点,便于期末复习。" (jì kè táng bǐ jì yǒu hěn duō hǎo chù , tā bù jǐn kě yǐ jiā qiáng wǒ men duì zhī shí nèi róng de lǐ jiě , hái kě yǐ bāng wǒ men kuài sù nòng qīng xué xí de zhòng diǎn ,). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学习 (học tập). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "记课堂笔记有很多好处,它不仅可以加强我们对知识内容的理解,还可以帮我们快速弄清学习的重点,便于期末复习。" tương ứng trực tiếp với phương án B (加强理解 — jiā qiáng lǐ jiě). Các phương án nhiễu A (练习汉字), C (便于预习), D (能发现错误) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 记课堂笔记有很多好处,它不仅可以加强我们对知识内容的理解,还可以帮我们快速弄清学习的重点,便于期末复习。 ★ 记课堂笔记的好处是: — Phương án: A. 练习汉字 | B. 加强理解 | C. 便于预习 | D. 能发现错误 [jì kè táng bǐ jì yǒu hěn duō hǎo chù , tā bù jǐn kě yǐ jiā qiáng wǒ men duì zhī shí nèi róng de lǐ jiě , hái kě yǐ bāng wǒ men kuài sù nòng qīng xué xí de zhòng diǎn , biàn yú qī mò fù xí 。 ★ jì kè táng bǐ jì de hǎo chù shì :] — Từ khóa: 学习 (học tập).
Câu 47:
• Chi tiết then chốt: "同学们,明天秋游,大家最好带瓶矿泉水,可以顺便再拿些小零食,比如饼干、巧克力什么的。" (tóng xué men , míng tiān qiū yóu , dà jiā zuì hǎo dài píng kuàng quán shuǐ , kě yǐ shùn biàn zài ná xiē xiǎo líng shí , bǐ rú bǐng gān 、 qiǎo kè lì shén me de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 学校 (trường học); 明天 (ngày mai); 但是 (nhưng mà). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "同学们,明天秋游,大家最好带瓶矿泉水,可以顺便再拿些小零食,比如饼干、巧克力什么的。" tương ứng trực tiếp với phương án D (矿泉水 — kuàng quán shuǐ). Các phương án nhiễu A (零钱), B (早餐), C (毛巾) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 同学们,明天秋游,大家最好带瓶矿泉水,可以顺便再拿些小零食,比如饼干、巧克力什么的。但是不用带太多东西,学校为每个人都准备了午餐。 ★ 同学们明天最好带上: — Phương án: A. 零钱 | B. 早餐 | C. 毛巾 | D. 矿... [tóng xué men , míng tiān qiū yóu , dà jiā zuì hǎo dài píng kuàng quán shuǐ , kě yǐ shùn biàn zài ná xiē xiǎo líng shí , bǐ rú bǐng gān 、 qiǎo kè lì shén me de 。 dàn shì bù yòng dài tài duō dōng xī , xué xiào wèi měi gè rén dōu zhǔn bèi le wǔ cān 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 学校 (trường học); 明天 (ngày mai); 但是 (nhưng mà).
Câu 48:
• Chi tiết then chốt: "长大后,尽管我去过很多地方,看了很多美景,但那座山的景色一直都是我心中最美好的回忆。" (zhǎng dà hòu , jǐn guǎn wǒ qù guò hěn duō dì fāng , kàn le hěn duō měi jǐng , dàn nà zuò shān de jǐng sè yì zhí dōu shì wǒ xīn zhōng zuì měi hǎo de huí yì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "长大后,尽管我去过很多地方,看了很多美景,但那座山的景色一直都是我心中最美好的回忆。" tương ứng trực tiếp với phương án C (带给他美好回忆 — dài gěi tā měi hǎo huí yì). Các phương án nhiễu A (有很多树), B (路非常难走), D (现在是著名景点) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我的家乡有一座山,小时候我经常和朋友们一起去山上,躺在草地上看风景,特别开心。长大后,尽管我去过很多地方,看了很多美景,但那座山的景色一直都是我心中最美好的回忆。 ★ 那座山: — Phương án: A. 有很多树 | B. 路非常难走... [wǒ de jiā xiāng yǒu yī zuò shān , xiǎo shí hòu wǒ jīng cháng hé péng yǒu men yì qǐ qù shān shàng , tǎng zài cǎo dì shàng kàn fēng jǐng , tè bié kāi xīn 。 zhǎng dà hòu , jǐn guǎn wǒ qù guò hěn duō dì fāng , kàn le hěn duō měi jǐng , dàn nà zuò shān de] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 现在 (bây giờ); 一起 (cùng nhau); 非常 (vô cùng).
Câu 49:
• Chi tiết then chốt: "为了不打招呼,他们甚至在看见熟悉的人之后,故意低着头走。" (wèi le bù dǎ zhāo hū , tā men shèn zhì zài kàn jiàn shú xī de rén zhī hòu , gù yì dī zhe tóu zǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 认识 (quen biết); 如果 (nếu như); 非常 (vô cùng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "为了不打招呼,他们甚至在看见熟悉的人之后,故意低着头走。" tương ứng trực tiếp với phương án C (打招呼 — dǎ zhāo hū). Các phương án nhiễu A (聚会), B (考试), D (拒绝别人) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 遇见认识的人时,打个招呼很正常,但有些人对此却非常紧张。为了不打招呼,他们甚至在看见熟悉的人之后,故意低着头走。如果你遇到了这样的朋友,请不要感到不满,可能他只是比较容易害羞,不敢开口。 ★ 有的人会对什么感到紧张? — Phương án... [yù jiàn rèn shí de rén shí , dǎ gè zhāo hū hěn zhèng cháng , dàn yǒu xiē rén duì cǐ què fēi cháng jǐn zhāng 。 wèi le bù dǎ zhāo hū , tā men shèn zhì zài kàn jiàn shú xī de rén zhī hòu , gù yì dī zhe tóu zǒu 。 rú guǒ nǐ yù dào le zhè yàng de] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 认识 (quen biết); 如果 (nếu như); 非常 (vô cùng).
Câu 50:
• Chi tiết then chốt: "但也有人一躺下就能睡着,能够“秒睡”,这是一件让很多人羡慕的事情。" (dàn yě yǒu rén yī tǎng xià jiù néng shuì zháo , néng gòu “ miǎo shuì ”, zhè shì yī jiàn ràng hěn duō rén xiàn mù de shì qíng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "但也有人一躺下就能睡着,能够“秒睡”,这是一件让很多人羡慕的事情。" tương ứng trực tiếp với phương án A (入睡快 — rù shuì kuài). Các phương án nhiễu B (收入高), C (没有烦恼), D (浪漫的爱情) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 根据调查,人们从关上灯到睡着一般需要10 到20 分钟。如果经常超过30 分钟还没睡着,就是入睡困难了。但也有人一躺下就能睡着,能够“秒睡”,这是一件让很多人羡慕的事情。 ★ 根据这段话,什么让人羡慕? — Phương án: A. 入睡... [gēn jù diào chá , rén men cóng guān shàng dēng dào shuì zháo yì bān xū yào 10 dào 20 fēn zhōng 。 rú guǒ jīng cháng chāo guò 30 fēn zhōng hái méi shuì zháo , jiù shì rù shuì kùn nán le 。 dàn yě yǒu rén yī tǎng xià jiù néng shuì zháo , néng] — Từ khóa: 如果 (nếu như).
Câu 51:
• Chi tiết then chốt: "考虑到你刚进我们公司,缺少这方面的经验,所以我打算让你去市场部,从基础学起,慢慢积累经验。" (kǎo lǜ dào nǐ gāng jìn wǒ men gōng sī , quē shǎo zhè fāng miàn de jīng yàn , suǒ yǐ wǒ dǎ suàn ràng nǐ qù shì chǎng bù , cóng jī chǔ xué qǐ , màn màn jī lěi jīng yàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng); 工作 (làm việc / công việc); 所以 (cho nên). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "考虑到你刚进我们公司,缺少这方面的经验,所以我打算让你去市场部,从基础学起,慢慢积累经验。" tương ứng trực tiếp với phương án A (市场部 — shì chǎng bù). Các phương án nhiễu B (管理部), C (信息部), D (广告部) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 小谢,我了解了一下你目前的情况。考虑到你刚进我们公司,缺少这方面的经验,所以我打算让你去市场部,从基础学起,慢慢积累经验。明天上午,张经理会向你详细介绍市场部的工作内容,你有任何问题都可以问他。 ★ 小谢将去: — Phương án: A... [xiǎo xiè , wǒ liǎo jiě le yī xià nǐ mù qián de qíng kuàng 。 kǎo lǜ dào nǐ gāng jìn wǒ men gōng sī , quē shǎo zhè fāng miàn de jīng yàn , suǒ yǐ wǒ dǎ suàn ràng nǐ qù shì chǎng bù , cóng jī chǔ xué qǐ , màn màn jī lěi jīng yàn 。 míng tiān shàng wǔ] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng); 工作 (làm việc / công việc); 所以 (cho nên).
Câu 52:
• Chi tiết then chốt: "考虑到你刚进我们公司,缺少这方面的经验,所以我打算让你去市场部,从基础学起,慢慢积累经验。" (kǎo lǜ dào nǐ gāng jìn wǒ men gōng sī , quē shǎo zhè fāng miàn de jīng yàn , suǒ yǐ wǒ dǎ suàn ràng nǐ qù shì chǎng bù , cóng jī chǔ xué qǐ , màn màn jī lěi jīng yàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng); 工作 (làm việc / công việc); 所以 (cho nên). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "考虑到你刚进我们公司,缺少这方面的经验,所以我打算让你去市场部,从基础学起,慢慢积累经验。" tương ứng trực tiếp với phương án B (积累经验 — jī lěi jīng yàn). Các phương án nhiễu A (整理文件), C (招聘新人), D (证明自己) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 小谢,我了解了一下你目前的情况。考虑到你刚进我们公司,缺少这方面的经验,所以我打算让你去市场部,从基础学起,慢慢积累经验。明天上午,张经理会向你详细介绍市场部的工作内容,你有任何问题都可以问他。 ★ 说话人让小谢去那个部门,是为了让他: —... [xiǎo xiè , wǒ liǎo jiě le yī xià nǐ mù qián de qíng kuàng 。 kǎo lǜ dào nǐ gāng jìn wǒ men gōng sī , quē shǎo zhè fāng miàn de jīng yàn , suǒ yǐ wǒ dǎ suàn ràng nǐ qù shì chǎng bù , cóng jī chǔ xué qǐ , màn màn jī lěi jīng yàn 。 míng tiān shàng wǔ] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng); 工作 (làm việc / công việc); 所以 (cho nên).
Câu 53:
• Chi tiết then chốt: "申请签证时,首先需要在线上填写申请表,接着通过签证申请服务网站选择线下办理时间,然后按时去使馆交护照、照片等材料,并支付费用。" (shēn qǐng qiān zhèng shí , shǒu xiān xū yào zài xiàn shàng tián xiě shēn qǐng biǎo , jiē zhe tōng guò qiān zhèng shēn qǐng fú wù wǎng zhàn xuǎn zé xiàn xià bàn lǐ shí jiān , rán hòu àn shí qù). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 照片 (bức ảnh). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "申请签证时,首先需要在线上填写申请表,接着通过签证申请服务网站选择线下办理时间,然后按时去使馆交护照、照片等材料,并支付费用。" tương ứng trực tiếp với phương án D (填写申请表 — tián xiě shēn qǐng biǎo). Các phương án nhiễu A (体检), B (答题), C (交费) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 申请签证时,首先需要在线上填写申请表,接着通过签证申请服务网站选择线下办理时间,然后按时去使馆交护照、照片等材料,并支付费用。同时,在办理签证的过程中,可以通过网站查看办理的情况。申请通过后,使馆会通知申请人的。 ★ 申请签证的第一步是: ... [shēn qǐng qiān zhèng shí , shǒu xiān xū yào zài xiàn shàng tián xiě shēn qǐng biǎo , jiē zhe tōng guò qiān zhèng shēn qǐng fú wù wǎng zhàn xuǎn zé xiàn xià bàn lǐ shí jiān , rán hòu àn shí qù shǐ guǎn jiāo hù zhào 、 zhào piān děng cái liào , bìng zhī fù fèi yòng 。 tóng shí] — Từ khóa: 照片 (bức ảnh).
Câu 54:
• Chi tiết then chốt: "申请签证时,首先需要在线上填写申请表,接着通过签证申请服务网站选择线下办理时间,然后按时去使馆交护照、照片等材料,并支付费用。" (shēn qǐng qiān zhèng shí , shǒu xiān xū yào zài xiàn shàng tián xiě shēn qǐng biǎo , jiē zhe tōng guò qiān zhèng shēn qǐng fú wù wǎng zhàn xuǎn zé xiàn xià bàn lǐ shí jiān , rán hòu àn shí qù). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 照片 (bức ảnh). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "申请签证时,首先需要在线上填写申请表,接着通过签证申请服务网站选择线下办理时间,然后按时去使馆交护照、照片等材料,并支付费用。" tương ứng trực tiếp với phương án B (查看网站 — chá kàn wǎng zhàn). Các phương án nhiễu A (读报纸), C (联系使馆), D (查找资料) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 申请签证时,首先需要在线上填写申请表,接着通过签证申请服务网站选择线下办理时间,然后按时去使馆交护照、照片等材料,并支付费用。同时,在办理签证的过程中,可以通过网站查看办理的情况。申请通过后,使馆会通知申请人的。 ★ 根据这段话,办理签证时... [shēn qǐng qiān zhèng shí , shǒu xiān xū yào zài xiàn shàng tián xiě shēn qǐng biǎo , jiē zhe tōng guò qiān zhèng shēn qǐng fú wù wǎng zhàn xuǎn zé xiàn xià bàn lǐ shí jiān , rán hòu àn shí qù shǐ guǎn jiāo hù zhào 、 zhào piān děng cái liào , bìng zhī fù fèi yòng 。 tóng shí] — Từ khóa: 照片 (bức ảnh).
Câu 55:
• Chi tiết then chốt: "在过去几十年里,受水、气候条件等影响,海菜花的数量一直在减少,不过近几年,由于云南大理加强环境保护,海菜花的数量不断增加。" (zài guò qù jǐ shí nián lǐ , shòu shuǐ 、 qì hòu tiáo jiàn děng yǐng xiǎng , hǎi cài huā de shù liàng yì zhí zài jiǎn shǎo , bù guò jìn jǐ nián , yóu yú yún nán dà lǐ jiā qiáng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 现在 (bây giờ); 喜欢 (thích); 所以 (cho nên). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "在过去几十年里,受水、气候条件等影响,海菜花的数量一直在减少,不过近几年,由于云南大理加强环境保护,海菜花的数量不断增加。" tương ứng trực tiếp với phương án D (暖和的水中 — nuǎn huo de shuǐ zhōng). Các phương án nhiễu A (树上), B (山脚下), C (深海区) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 海菜花是一种中国才有的,在水中生活的植物。它喜欢阳光多又暖和的地方,并且对水的要求非常严格,稍微有一点儿污染都会受到影响。所以环保部门往往通过海菜花来判断水是否受到了污染,因此它也被叫作“环保菜”。在过去几十年里,受水、气候条件等影响,海菜... [hǎi cài huā shì yī zhǒng zhōng guó cái yǒu de , zài shuǐ zhōng shēng huó de zhí wù 。 tā xǐ huān yáng guāng duō yòu nuǎn huo de dì fāng , bìng qiě duì shuǐ de yāo qiú fēi cháng yán gé , shāo wēi yǒu yì diǎn ér wū rǎn dū huì shòu dào yǐng xiǎng 。 suǒ yǐ huán bǎo] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 现在 (bây giờ); 喜欢 (thích); 脚 (bàn chân).
Câu 56:
• Chi tiết then chốt: "在过去几十年里,受水、气候条件等影响,海菜花的数量一直在减少,不过近几年,由于云南大理加强环境保护,海菜花的数量不断增加。" (zài guò qù jǐ shí nián lǐ , shòu shuǐ 、 qì hòu tiáo jiàn děng yǐng xiǎng , hǎi cài huā de shù liàng yì zhí zài jiǎn shǎo , bù guò jìn jǐ nián , yóu yú yún nán dà lǐ jiā qiáng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 现在 (bây giờ); 喜欢 (thích); 所以 (cho nên). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "在过去几十年里,受水、气候条件等影响,海菜花的数量一直在减少,不过近几年,由于云南大理加强环境保护,海菜花的数量不断增加。" tương ứng trực tiếp với phương án D (对生活环境要求严格 — duì shēng huó huán jìng yāo qiú yán gé). Các phương án nhiễu A (叶子很大), B (晚上开花), C (又叫“富菜”) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 海菜花是一种中国才有的,在水中生活的植物。它喜欢阳光多又暖和的地方,并且对水的要求非常严格,稍微有一点儿污染都会受到影响。所以环保部门往往通过海菜花来判断水是否受到了污染,因此它也被叫作“环保菜”。在过去几十年里,受水、气候条件等影响,海菜... [hǎi cài huā shì yī zhǒng zhōng guó cái yǒu de , zài shuǐ zhōng shēng huó de zhí wù 。 tā xǐ huān yáng guāng duō yòu nuǎn huo de dì fāng , bìng qiě duì shuǐ de yāo qiú fēi cháng yán gé , shāo wēi yǒu yì diǎn ér wū rǎn dū huì shòu dào yǐng xiǎng 。 suǒ yǐ huán bǎo] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 现在 (bây giờ); 晚上 (buổi tối); 喜欢 (thích).
Câu 57:
• Chi tiết then chốt: "在过去几十年里,受水、气候条件等影响,海菜花的数量一直在减少,不过近几年,由于云南大理加强环境保护,海菜花的数量不断增加。" (zài guò qù jǐ shí nián lǐ , shòu shuǐ 、 qì hòu tiáo jiàn děng yǐng xiǎng , hǎi cài huā de shù liàng yì zhí zài jiǎn shǎo , bù guò jìn jǐ nián , yóu yú yún nán dà lǐ jiā qiáng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 现在 (bây giờ); 喜欢 (thích); 所以 (cho nên). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "在过去几十年里,受水、气候条件等影响,海菜花的数量一直在减少,不过近几年,由于云南大理加强环境保护,海菜花的数量不断增加。" tương ứng trực tiếp với phương án B (《植物研究》 — 《 zhí wù yán jiū 》). Các phương án nhiễu A (《足球少年》), C (《科技中国》), D (《艺术人生》) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 海菜花是一种中国才有的,在水中生活的植物。它喜欢阳光多又暖和的地方,并且对水的要求非常严格,稍微有一点儿污染都会受到影响。所以环保部门往往通过海菜花来判断水是否受到了污染,因此它也被叫作“环保菜”。在过去几十年里,受水、气候条件等影响,海菜... [hǎi cài huā shì yī zhǒng zhōng guó cái yǒu de , zài shuǐ zhōng shēng huó de zhí wù 。 tā xǐ huān yáng guāng duō yòu nuǎn huo de dì fāng , bìng qiě duì shuǐ de yāo qiú fēi cháng yán gé , shāo wēi yǒu yì diǎn ér wū rǎn dū huì shòu dào yǐng xiǎng 。 suǒ yǐ huán bǎo] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 现在 (bây giờ); 喜欢 (thích); 所以 (cho nên).
Câu 58:
• Chi tiết then chốt: "一位作家花了四个月的时间,( 58 ),去了41 个城市的56 家动物园,然后根据这段经历,写了一本与动物园有关的书。" (yī wèi zuò jiā huā le sì gè yuè de shí jiān ,( 58 ), qù le 41 gè chéng shì de 56 jiā dòng wù yuán , rán hòu gēn jù zhè duàn jīng lì). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "一位作家花了四个月的时间,( 58 ),去了41 个城市的56 家动物园,然后根据这段经历,写了一本与动物园有关的书。", từ/cụm từ ở phương án C (走遍了中国几乎所有的省 — zǒu biàn le zhōng guó jī hū suǒ yǒu de shěng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (中国 (Trung Quốc)); các phương án A (他说自己从小就很喜欢动物园), B (尊重生命) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 一位作家花了四个月的时间,( 58 ),去了41 个城市的56 家动物园,然后根据这段经历,写了一本与动物园有关的书。有人问这位作家为什么专门去逛动物园,( 59 ),一直想把全中国的动物园都逛一遍。他认为只有了解动物,( 60 ),才能使... [yī wèi zuò jiā huā le sì gè yuè de shí jiān ,( 58 ), qù le 41 gè chéng shì de 56 jiā dòng wù yuán , rán hòu gēn jù zhè duàn jīng lì , xiě le yī běn yǔ dòng wù yuán yǒu guān de shū 。 yǒu rén wèn zhè wèi zuò] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 喜欢 (thích).
Câu 59:
• Chi tiết then chốt: "一位作家花了四个月的时间,( 58 ),去了41 个城市的56 家动物园,然后根据这段经历,写了一本与动物园有关的书。" (yī wèi zuò jiā huā le sì gè yuè de shí jiān ,( 58 ), qù le 41 gè chéng shì de 56 jiā dòng wù yuán , rán hòu gēn jù zhè duàn jīng lì). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "一位作家花了四个月的时间,( 58 ),去了41 个城市的56 家动物园,然后根据这段经历,写了一本与动物园有关的书。", từ/cụm từ ở phương án A (他说自己从小就很喜欢动物园 — tā shuō zì jǐ cóng xiǎo jiù hěn xǐ huān dòng wù yuán) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (中国 (Trung Quốc); 喜欢 (thích)); các phương án B (尊重生命), C (走遍了中国几乎所有的省) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 一位作家花了四个月的时间,( 58 ),去了41 个城市的56 家动物园,然后根据这段经历,写了一本与动物园有关的书。有人问这位作家为什么专门去逛动物园,( 59 ),一直想把全中国的动物园都逛一遍。他认为只有了解动物,( 60 ),才能使... [yī wèi zuò jiā huā le sì gè yuè de shí jiān ,( 58 ), qù le 41 gè chéng shì de 56 jiā dòng wù yuán , rán hòu gēn jù zhè duàn jīng lì , xiě le yī běn yǔ dòng wù yuán yǒu guān de shū 。 yǒu rén wèn zhè wèi zuò] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 喜欢 (thích).
Câu 60:
• Chi tiết then chốt: "一位作家花了四个月的时间,( 58 ),去了41 个城市的56 家动物园,然后根据这段经历,写了一本与动物园有关的书。" (yī wèi zuò jiā huā le sì gè yuè de shí jiān ,( 58 ), qù le 41 gè chéng shì de 56 jiā dòng wù yuán , rán hòu gēn jù zhè duàn jīng lì). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "一位作家花了四个月的时间,( 58 ),去了41 个城市的56 家动物园,然后根据这段经历,写了一本与动物园有关的书。", từ/cụm từ ở phương án B (尊重生命 — zūn chóng shēng mìng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (中国 (Trung Quốc)); các phương án A (他说自己从小就很喜欢动物园), C (走遍了中国几乎所有的省) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 一位作家花了四个月的时间,( 58 ),去了41 个城市的56 家动物园,然后根据这段经历,写了一本与动物园有关的书。有人问这位作家为什么专门去逛动物园,( 59 ),一直想把全中国的动物园都逛一遍。他认为只有了解动物,( 60 ),才能使... [yī wèi zuò jiā huā le sì gè yuè de shí jiān ,( 58 ), qù le 41 gè chéng shì de 56 jiā dòng wù yuán , rán hòu gēn jù zhè duàn jīng lì , xiě le yī běn yǔ dòng wù yuán yǒu guān de shū 。 yǒu rén wèn zhè wèi zuò] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 喜欢 (thích).
Câu 61:
• Chi tiết then chốt: "这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63 )。" (zhè chǎng yīn yuè huì wú xū mén piào , rén rén dōu néng cān jiā ,( 62 ), tóng shí yě yǐn qǐ le xǔ duō wǎng yǒu guān zhù , hěn kuài jiù zài hù lián wǎng shàng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63 )。", từ/cụm từ ở phương án B (演出的歌手除了专业人员外 — yǎn chū de gē shǒu chú le zhuān yè rén yuán wài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (手 (bàn tay)); các phương án A (因此吸引了不少热情的观众), C (贵阳市一共举行了400 多场路边音乐会), D (一场音乐会远远不够) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 2023 年7 月,一些喜爱音乐的人在贵阳举行了一场路边音乐会。( 61 ),还有不少来自各个职业的普通人。这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63... [2023 nián 7 yuè , yī xiē xǐ ài yīn yuè de rén zài guì yáng jǔ xíng le yī cháng lù biān yīn yuè huì 。( 61 ), hái yǒu bù shǎo lái zì gè gè zhí yè de pǔ tōng rén 。 zhè chǎng yīn yuè huì wú xū mén piào , rén] — Từ khóa: 手 (bàn tay).
Câu 62:
• Chi tiết then chốt: "这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63 )。" (zhè chǎng yīn yuè huì wú xū mén piào , rén rén dōu néng cān jiā ,( 62 ), tóng shí yě yǐn qǐ le xǔ duō wǎng yǒu guān zhù , hěn kuài jiù zài hù lián wǎng shàng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63 )。", từ/cụm từ ở phương án A (因此吸引了不少热情的观众 — yīn cǐ xī yǐn le bù shǎo rè qíng de guān zhòng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (演出的歌手除了专业人员外), C (贵阳市一共举行了400 多场路边音乐会), D (一场音乐会远远不够) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 2023 年7 月,一些喜爱音乐的人在贵阳举行了一场路边音乐会。( 61 ),还有不少来自各个职业的普通人。这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63... [2023 nián 7 yuè , yī xiē xǐ ài yīn yuè de rén zài guì yáng jǔ xíng le yī cháng lù biān yīn yuè huì 。( 61 ), hái yǒu bù shǎo lái zì gè gè zhí yè de pǔ tōng rén 。 zhè chǎng yīn yuè huì wú xū mén piào , rén] — Từ khóa: 手 (bàn tay).
Câu 63:
• Chi tiết then chốt: "这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63 )。" (zhè chǎng yīn yuè huì wú xū mén piào , rén rén dōu néng cān jiā ,( 62 ), tóng shí yě yǐn qǐ le xǔ duō wǎng yǒu guān zhù , hěn kuài jiù zài hù lián wǎng shàng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63 )。", từ/cụm từ ở phương án D (一场音乐会远远不够 — yī cháng yīn yuè huì yuǎn yuǎn bù gòu) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (因此吸引了不少热情的观众), B (演出的歌手除了专业人员外), C (贵阳市一共举行了400 多场路边音乐会) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 2023 年7 月,一些喜爱音乐的人在贵阳举行了一场路边音乐会。( 61 ),还有不少来自各个职业的普通人。这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63... [2023 nián 7 yuè , yī xiē xǐ ài yīn yuè de rén zài guì yáng jǔ xíng le yī cháng lù biān yīn yuè huì 。( 61 ), hái yǒu bù shǎo lái zì gè gè zhí yè de pǔ tōng rén 。 zhè chǎng yīn yuè huì wú xū mén piào , rén] — Từ khóa: 手 (bàn tay).
Câu 64:
• Chi tiết then chốt: "这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63 )。" (zhè chǎng yīn yuè huì wú xū mén piào , rén rén dōu néng cān jiā ,( 62 ), tóng shí yě yǐn qǐ le xǔ duō wǎng yǒu guān zhù , hěn kuài jiù zài hù lián wǎng shàng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63 )。", từ/cụm từ ở phương án C (贵阳市一共举行了400 多场路边音乐会 — guì yáng shì yī gòng jǔ xíng le 400 duō chǎng lù biān yīn yuè huì) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (因此吸引了不少热情的观众), B (演出的歌手除了专业人员外), D (一场音乐会远远不够) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 2023 年7 月,一些喜爱音乐的人在贵阳举行了一场路边音乐会。( 61 ),还有不少来自各个职业的普通人。这场音乐会无需门票,人人都能参加,( 62 ),同时也引起了许多网友关注,很快就在互联网上火了起来,想要参加的人也越来越多,( 63... [2023 nián 7 yuè , yī xiē xǐ ài yīn yuè de rén zài guì yáng jǔ xíng le yī cháng lù biān yīn yuè huì 。( 61 ), hái yǒu bù shǎo lái zì gè gè zhí yè de pǔ tōng rén 。 zhè chǎng yīn yuè huì wú xū mén piào , rén] — Từ khóa: 手 (bàn tay).
Câu 65:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "您好,请问能用信用卡结账吗?" (nín hǎo , qǐng wèn néng yòng xìn yòng kǎ jié zhàng ma ?). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 65, kết hợp từ khóa gợi ý (nội dung trọng tâm trong câu) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "您好,请问能用信用卡结账吗?".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看图,用词造句。 【关键词】:结账 [kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: jié zhàng] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 66:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "他画了一幅美丽的风景画。" (tā huà le yī fú měi lì de fēng jǐng huà 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 66, kết hợp từ khóa gợi ý (nội dung trọng tâm trong câu) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他画了一幅美丽的风景画。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看图,用词造句。 【关键词】:幅 [kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: fú] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 67:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "小张,去把这些文件复印一下。" (xiǎo zhāng , qù bǎ zhè xiē wén jiàn fù yìn yī xià 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 67, kết hợp từ khóa gợi ý (nội dung trọng tâm trong câu) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "小张,去把这些文件复印一下。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看图,用词造句。 【关键词】:文件 [kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: wén jiàn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 68:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "我的妹妹是一个活泼可爱的小姑娘。" (wǒ de mèi mèi shì yí gè huó pō kě ài de xiǎo gū niáng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 妹妹 (em gái). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 68, kết hợp từ khóa gợi ý (妹妹 (em gái)) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我的妹妹是一个活泼可爱的小姑娘。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看图,用词造句。 【关键词】:活泼 [kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: huó pō] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 69:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "她今天要拍工作照,所以穿得很正式。" (tā jīn tiān yào pāi gōng zuò zhào , suǒ yǐ chuān dé hěn zhèng shì 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 今天 (hôm nay); 工作 (làm việc / công việc); 所以 (cho nên). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 69, kết hợp từ khóa gợi ý (今天 (hôm nay); 工作 (làm việc / công việc); 所以 (cho nên)) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "她今天要拍工作照,所以穿得很正式。".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看图,用词造句。 【关键词】:正式 [kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: zhèng shì] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.
Câu 70:
• Đáp án chuẩn tham khảo: "去年暑假,我和大学同学们一起坐高铁去了云南大理旅行,那是我最难忘的一次旅行。我们住在洱海边的民宿里,每天早晨骑着自行车环湖看日出,呼吸着清新的空气,欣赏着蓝天白云和苍山美景。在旅途..." (qù nián shǔ jià , wǒ hé dà xué tóng xué men yì qǐ zuò gāo tiě qù le yún nán dà lǐ lǚ xíng , nà shì wǒ zuì nán wàng de yī cì lǚ xíng 。 wǒ men zhù zài ěr hǎi biān). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 同学 (bạn học); 朋友 (bạn bè); 自行车 (xe đạp); 认识 (quen biết). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (同学 (bạn học); 朋友 (bạn bè); 自行车 (xe đạp); 认识 (quen biết)) theo yêu cầu đề bài câu 70 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "去年暑假,我和大学同学们一起坐高铁去了云南大理旅行,那是我最难忘的一次旅行。我们住在洱海边的民宿里,每天早晨骑着自行车环湖看日出,呼吸着清新的空气,欣赏着蓝天白云和苍山美景。在旅途...".
Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 请写一篇不少于80 字的短文,介绍一下你最难忘的一次旅行。 [qǐng xiě yī piān bù shǎo yú 80 zì de duǎn wén , jiè shào yī xià nǐ zuì nán wàng de yī cì lǚ xíng 。] — Từ khóa: 介绍 (giới thiệu).
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.
