Chuyển đến nội dung chính
HSK 4MÃ H42501

Thi Thử & Tải Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 4 (Mã Đề H42501) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 4 (Mã Đề H42501) (H42501) gồm 100 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

15 phút100lượt
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 4 (Mã Đề H42501)

Bộ đề thi Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 4 (Mã Đề H42501) (Mã đề quốc tế: H42501) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 100 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 105 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi H42501
Mã đề chính thứcH42501 (hsk4-h42501)
Cấp độ đánh giáLevel 4 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi100 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài105 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H42501

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 100 Câu Hỏi Đề Thi H42501

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)H42501 #1

★ 那个人个子很矮。

Transcript: 你说的这个人我有点儿印象,我记得他高高瘦瘦的,好像还戴着眼镜,但是我想不起来他叫什么名字了。★ 那个人个子很矮。

★ nà ge rén gè zi hěn ǎi 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)H42501 #2

★ 公园晚上禁止入内。

Transcript: 这个公园晚上有表演,会很热闹。我们先去附近吃点儿东西,然后再过来看看,放松一下。★ 公园晚上禁止入内。

★ gōng yuán wǎn shàng jìn zhǐ rù nèi 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)H42501 #3

★ 礼物是儿子自己做的。

Transcript: 昨天是母亲节,当六岁的儿子拿着自己做的礼物对他妈妈说“节日快乐”时,妻子感动得都要哭了。★ 礼物是儿子自己做的。

★ lǐ wù shì ér zi zì jǐ zuò de 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)H42501 #4

★ 去郊外玩儿要多带塑料袋。

Transcript: 去郊外玩儿,一定要多准备几个塑料袋,这样即使周围没有垃圾桶,也不用担心没地方放垃圾。★ 去郊外玩儿要多带塑料袋。

★ qù jiāo wài wán ér yào duō dài sù liào dài 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)H42501 #5

★ 他的手表坏了。

Transcript: 我的手机不知道出了什么问题,别人给我打电话总是占线,而且连短信都发不出去,真让人着急。★ 他的手表坏了。

★ tā de shǒu biǎo huài le 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 1)H42501 #6

★ 早上买包子的顾客很多。

Transcript: 别看这家小吃店不大,可在我们这儿非常有名,每天一大早就有很多人来排队买包子。★ 早上买包子的顾客很多。

★ zǎo shàng mǎi bāo zi de gù kè hěn duō 。

  • 对
  • 错
Câu 7 (LISTENING - Phần 1)H42501 #7

★ 幽默的人能积极地解决问题。

Transcript: 有幽默感的人更容易成功,因为他们不管遇到什么困难,都能用积极的态度去解决。★ 幽默的人能积极地解决问题。

★ yōu mò de rén néng jī jí dì jiě jué wèn tí 。

  • 对
  • 错
Câu 8 (LISTENING - Phần 1)H42501 #8

★ 表格需要仔细检查。

Transcript: 这份表格里面有很多数字,任何一个地方不准确,都会影响最后的结果。我得一遍遍地检查,所以花了很长时间才做好。★ 表格需要仔细检查。

★ biǎo gé xū yào zǐ xì jiǎn chá 。

  • 对
  • 错
Câu 9 (LISTENING - Phần 1)H42501 #9

★ 他想找小王打网球。

Transcript: 下完这场雨,天气凉快了不少,空气也更新鲜了。咱们明天叫上小王一起去爬山吧,大家很久没见面了,正好聚一聚。★ 他想找小王打网球。

★ tā xiǎng zhǎo xiǎo wáng dǎ wǎng qiú 。

  • 对
  • 错
Câu 10 (LISTENING - Phần 1)H42501 #10

★ 出门在外要节约。

Transcript: “穷家富路”这个词的意思是,平时在家可以节约一些,但出门在外应该多带些钱,因为路上很可能会遇到急需用钱的情况。★ 出门在外要节约。

★ chū mén zài wài yào jié yuē 。

  • 对
  • 错
Câu 11 (LISTENING - Phần 2)H42501 #11

第11题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:这周末我要去爬长城,能借用一下你的照相机吗?女:当然可以,你的还没修好吗?问:男的想向女的借哪样东西?

dì 11 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 地图
  • B. 镜子
  • C. 照相机
  • D. 行李箱
Câu 12 (LISTENING - Phần 2)H42501 #12

第12题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 女:您演这部电影最大的困难是什么?男:从二十几岁的小伙子演到八十岁的老人,这对我来说还是挺难的。问:男的最可能是干什么的?

dì 12 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 演员
  • B. 作家
  • C. 律师
  • D. 警察
Câu 13 (LISTENING - Phần 2)H42501 #13

第13题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:这几天我一吃酸的或者辣的就牙疼。女:你试试这个中药牙膏,我之前也这样,坚持用一段时间后好多了。问:女的建议男的怎么做?

dì 13 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 多刷牙
  • B. 少吃甜的
  • C. 去看医生
  • D. 用中药牙膏
Câu 14 (LISTENING - Phần 2)H42501 #14

第14题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:你们学校什么时候放寒假?女:还没通知呢,大概在一月底吧。问:他们在讨论什么?

dì 14 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 旅游经历
  • B. 放假时间
  • C. 学期任务
  • D. 课后练习
Câu 15 (LISTENING - Phần 2)H42501 #15

第15题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:奇怪,这个号码是空号,难道这个服务电话暂停使用了?女:你再试试另外一个。问:女的让男的怎么做?

dì 15 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 发传真
  • B. 修手机
  • C. 打别的号码
  • D. 写电子邮件
Câu 16 (LISTENING - Phần 2)H42501 #16

第16题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:你好,我要去国家图书馆,是乘坐这趟地铁吗?女:不是,方向反了,你得坐对面那趟。问:他们现在在哪儿?

dì 16 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 火车站
  • B. 地铁站
  • C. 汽车站
  • D. 高速公路上
Câu 17 (LISTENING - Phần 2)H42501 #17

第17题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:这些旧家具怎么办?新房里实在放不下了。女:等我问问小云,她不久前刚租了房子,应该还缺些家具。问:女的是什么意思?

dì 17 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 重新租房
  • B. 小云是房东
  • C. 扔掉旧家具
  • D. 旧家具送人
Câu 18 (LISTENING - Phần 2)H42501 #18

第18题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 女:这本书的作者竟然是个刚毕业的学生!男:是啊,我也很吃惊,书中的语言真不像他这个年龄能写出来的。问:关于那本书的作者,可以知道什么?

dì 18 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 刚毕业
  • B. 是博士
  • C. 很受欢迎
  • D. 翻译过小说
Câu 19 (LISTENING - Phần 2)H42501 #19

第19题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:小丽,这瓶葡萄酒的味道真不错,你在哪儿买的?女:是我同事去国外出差带回来的。问:葡萄酒是谁给小丽的?

dì 19 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 丈夫
  • B. 阿姨
  • C. 同事
  • D. 邻居
Câu 20 (LISTENING - Phần 2)H42501 #20

第20题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 女:黄河网最近在招聘,你报名了吗?男:我已经在网上提交申请了。问:关于男的,可以知道什么?

dì 20 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 想当记者
  • B. 在找工作
  • C. 在申请留学
  • D. 放弃了报名
Câu 21 (LISTENING - Phần 2)H42501 #21

第21题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 女:你这么快就想出答案了?男:我提前预习过,所以您讲这个数学题时,我很容易就理解了。问:他们最可能在哪儿?

dì 21 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 医院
  • B. 超市
  • C. 宾馆
  • D. 教室
Câu 22 (LISTENING - Phần 2)H42501 #22

第22题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 女:糟糕,我忘带钱包了,你能借我点儿现金吗?男:我只带了一些零钱,恐怕不够,我直接帮你刷卡吧。问:女的怎么了?

dì 22 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 没拿钥匙
  • B. 没带钱包
  • C. 忘了还钱
  • D. 没办银行卡
Câu 23 (LISTENING - Phần 2)H42501 #23

第23题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:喂,我刚才没听到手机响,你找我有事?女:我就是提醒你按时出发,千万别迟到了。问:女的为什么给男的打电话?

dì 23 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 祝贺他
  • B. 拒绝邀请
  • C. 商量事情
  • D. 提醒他出发
Câu 24 (LISTENING - Phần 2)H42501 #24

第24题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 女:这次的任务不简单,我觉得压力很大。男:放轻松,我对你很有信心,你也不要怀疑自己的能力。问:男的觉得女的怎么样?

dì 24 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 脾气好
  • B. 有能力
  • C. 没耐心
  • D. 经济条件好
Câu 25 (LISTENING - Phần 2)H42501 #25

第25题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 女:你觉得李源和张阳谁会赢?男:他俩水平差不多,但李源的参赛经验更丰富。女:不过比赛才进行了一半,结果还很难说。问:他们最可能在做什么?

dì 25 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 看比赛
  • B. 踢足球
  • C. 学功夫
  • D. 弹钢琴
Câu 26 (LISTENING - Phần 3)H42501 #26

第26题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 女:你醒了,感觉好些了吗?男:好多了,没有昨晚那么难受了。女:估计是药起作用了。男:应该是,我觉得现在已经不发烧了。问:男的昨晚怎么了?

dì 26 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 发烧了
  • B. 胳膊疼
  • C. 一直咳嗽
  • D. 肚子不舒服
Câu 27 (LISTENING - Phần 3)H42501 #27

第27题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:你看到我新买的黑皮鞋了吗?女:在床底下呢。男:我到处找都没找到,原来在这儿。女:你今天怎么穿得这么正式?男:我下午有个重要的活动。问:男的为什么穿得那么正式?

dì 27 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 要开会
  • B. 要见校长
  • C. 要去大使馆
  • D. 要参加活动
Câu 28 (LISTENING - Phần 3)H42501 #28

第28题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 女:盒子里面是什么呀?真香!男:是我买的烤鸭,很好吃,来吃点儿。女:算了,我正减肥呢,晚上最好还是不吃。男:没关系,少吃点儿不会胖的,吃完我陪你去跑步。问:盒子里面是什么?

dì 28 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 鸡蛋
  • B. 烤鸭
  • C. 羊肉
  • D. 西红柿
Câu 29 (LISTENING - Phần 3)H42501 #29

第29题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:奶奶,我这儿有两张京剧演出的票,您和爷爷去看吧。女:什么时候的?男:礼拜天晚上七点半,在首都剧院,座位还是第三排的呢。女:好啊,你爷爷肯定很开心。问:演出是哪天的?

dì 29 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 今天
  • B. 星期五
  • C. 星期日
  • D. 下周一
Câu 30 (LISTENING - Phần 3)H42501 #30

第30题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 女:把窗户打开吧,让阳光照进来。男:好的。天气这么好,咱们去打会儿羽毛球吧?女:也行,那等我回来再收拾房间。男:好,我去拿羽毛球拍。问:男的建议去做什么?

dì 30 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 骑马
  • B. 打篮球
  • C. 打羽毛球
  • D. 打扫房间
Câu 31 (LISTENING - Phần 3)H42501 #31

第31题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:刚才和你打招呼的男孩是谁?女:白教授的孙子呀,你没认出来?男:是他呀!我说怎么看着那么眼熟呢。女:好多年没见了,他现在个子高了,样子也变化很大。问:关于那个男孩,下列哪个正确?

dì 31 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 很帅
  • B. 长高了
  • C. 在读硕士
  • D. 被表扬了
Câu 32 (LISTENING - Phần 3)H42501 #32

第32题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 女:明天中午的聚会你去吗?男:去,不过我可能稍微晚点儿到。女:你最近生意很忙?男:对,我明天上午要先去机场接几位客人。问:男的为什么会晚到?

dì 32 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 距离远
  • B. 要去打针
  • C. 要去逛街
  • D. 要先接客人
Câu 33 (LISTENING - Phần 3)H42501 #33

第33题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:这杯牛奶怎么有点儿咸呢?女:我尝尝……你不会是把盐当成糖了吧?男:好像是,我重新给你倒一杯吧。问:他们在喝什么?

dì 33 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 果汁
  • B. 牛奶
  • C. 咖啡
  • D. 啤酒
Câu 34 (LISTENING - Phần 3)H42501 #34

第34题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 女:你帮我把这张画儿挂在客厅里吧。男:没问题。这画儿很有趣,你在哪儿买的?女:不是买的,是一个画家朋友送的。男:是吗?他画得可真棒!问:女的想把画儿挂在哪儿?

dì 34 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 厨房
  • B. 客厅
  • C. 办公室
  • D. 大门入口
Câu 35 (LISTENING - Phần 3)H42501 #35

第35题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 男:我想报下个月9号的旅行团,现在交签证材料还来得及吗?女:来得及,您把材料给我吧。男:除了这些,还需要交其他材料吗?女:您还要填一下这张表,再交两张照片。问:除了那些材料,男的还需要提供什么?

dì 35 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 护照
  • B. 照片
  • C. 登机牌
  • D. 体检表
Câu 36 (LISTENING - Phần 3)H42501 #36

第36题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 搬到郊区住,是我和妻子经过仔细考虑之后做出的决定。因为再过几个月,我们的孩子就要出生了。我们俩都觉得郊区比较安静,空气质量也很好,孩子在那儿长大会更健康。问:关于说话人,可以知道什么?

dì 36 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 决定结婚
  • B. 反对买房
  • C. 打算搬家
  • D. 有很多烦恼
Câu 37 (LISTENING - Phần 3)H42501 #37

第37题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 搬到郊区住,是我和妻子经过仔细考虑之后做出的决定。因为再过几个月,我们的孩子就要出生了。我们俩都觉得郊区比较安静,空气质量也很好,孩子在那儿长大会更健康。问:说话人觉得郊区怎么样?

dì 37 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 安静
  • B. 不堵车
  • C. 购物方便
  • D. 房子便宜
Câu 38 (LISTENING - Phần 3)H42501 #38

第38题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 对于大多数人来说,一秒钟也许并不重要,因为人们很难在这么短的时间内做成什么事情。然而对短跑运动员来说,一秒钟却很关键。要想使成绩提高一秒,是非常困难的事,为了加快速度,他们必须加倍努力地练习。问:大多数人觉得什么不重要?

dì 38 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 一分钱
  • B. 一毛钱
  • C. 一秒钟
  • D. 一分钟
Câu 39 (LISTENING - Phần 3)H42501 #39

第39题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 对于大多数人来说,一秒钟也许并不重要,因为人们很难在这么短的时间内做成什么事情。然而对短跑运动员来说,一秒钟却很关键。要想使成绩提高一秒,是非常困难的事,为了加快速度,他们必须加倍努力地练习。问:根据这段话,短跑运动员比较重视什么?

dì 39 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 输赢
  • B. 力气大小
  • C. 速度快慢
  • D. 动作是否标准
Câu 40 (LISTENING - Phần 3)H42501 #40

第40题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 今年夏天,《中国好声音》节目已进入第三季。参加这个唱歌比赛的不仅有还没走出校门的年轻人,也有四十多岁的中年人。尽管他们来自天南海北,年龄、职业各不相同,但都有一个共同的理想:站在这里,用歌声告诉世界自己对音乐的喜爱。问:关于参赛者,可以知道什么?

dì 40 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 职业不同
  • B. 20 岁左右
  • C. 都学过表演
  • D. 都来自同一省
Câu 41 (LISTENING - Phần 3)H42501 #41

第41题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 今年夏天,《中国好声音》节目已进入第三季。参加这个唱歌比赛的不仅有还没走出校门的年轻人,也有四十多岁的中年人。尽管他们来自天南海北,年龄、职业各不相同,但都有一个共同的理想:站在这里,用歌声告诉世界自己对音乐的喜爱。问:那些人参赛的共同原因是什么?

dì 41 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 喜爱音乐
  • B. 想成为名人
  • C. 想获得奖金
  • D. 想继续学习
Câu 42 (LISTENING - Phần 3)H42501 #42

第42题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 电影已经结束,请各位观众按照顺序离开影院,并且请您将自己座位上的矿泉水瓶、饼干袋等垃圾一起带走。感谢您对我们工作的理解与支持,欢迎您下次再来。问:电影结束后,观众应该怎么做?

dì 42 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 关灯
  • B. 小声讨论
  • C. 按顺序离开
  • D. 排队去卫生间
Câu 43 (LISTENING - Phần 3)H42501 #43

第43题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 电影已经结束,请各位观众按照顺序离开影院,并且请您将自己座位上的矿泉水瓶、饼干袋等垃圾一起带走。感谢您对我们工作的理解与支持,欢迎您下次再来。问:这段话主要想告诉我们什么?

dì 43 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 别抽烟
  • B. 电影免费
  • C. 观影要准时
  • D. 保护影院环境
Câu 44 (LISTENING - Phần 3)H42501 #44

第44题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 面试中做自我介绍时,首先态度要认真;其次,不要每个方面都详细介绍,应该有重点地谈,例如主要谈谈自己的优点、工作经历等,并且要向面试你的人表示自己对这份工作很感兴趣,愿意为公司出力。问:介绍自己时首先应该怎么样?

dì 44 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 冷静下来
  • B. 说话流利
  • C. 心情愉快
  • D. 态度认真
Câu 45 (LISTENING - Phần 3)H42501 #45

第45题:听对话和问题,选择正确答案。

Transcript: 面试中做自我介绍时,首先态度要认真;其次,不要每个方面都详细介绍,应该有重点地谈,例如主要谈谈自己的优点、工作经历等,并且要向面试你的人表示自己对这份工作很感兴趣,愿意为公司出力。问:这段话主要谈的是什么?

dì 45 tí : tīng duì huà hé wèn tí , xuǎn zé zhèng què dá àn 。

  • A. 面试经验
  • B. 对话的艺术
  • C. 怎样写总结
  • D. 怎样减少误会
Câu 46 (READING - Phần 1)H42501 #46

你真是太粗心了,怎么会把信用卡弄( 46 )了呢?

nǐ zhēn shì tài cū xīn le , zěn me huì bǎ xìn yòng kǎ nòng ( 46 ) le ne ?

  • A. 赚
  • B. 活动
  • C. 合适
  • D. 坚持
  • E. 互相
  • F. 丢
Câu 47 (READING - Phần 1)H42501 #47

来应聘的人确实不少,可惜没有特别( 47 )的。

lái yìng pìn de rén què shí bù shǎo , kě xī méi yǒu tè bié ( 47 ) de 。

  • A. 赚
  • B. 活动
  • C. 合适
  • D. 坚持
  • E. 互相
  • F. 丢
Câu 48 (READING - Phần 1)H42501 #48

由于时间关系,今天的( 48 )就到这里,再次感谢各位的到来。

yóu yú shí jiān guān xì , jīn tiān de ( 48 ) jiù dào zhè lǐ , zài cì gǎn xiè gè wèi de dào lái 。

  • A. 赚
  • B. 活动
  • C. 合适
  • D. 坚持
  • E. 互相
  • F. 丢
Câu 49 (READING - Phần 1)H42501 #49

这几年叔叔的生意越做越大,( 49 )了不少钱。

zhè jǐ nián shū shū de shēng yì yuè zuò yuè dà ,( 49 ) le bù shǎo qián 。

  • A. 赚
  • B. 活动
  • C. 合适
  • D. 坚持
  • E. 互相
  • F. 丢
Câu 50 (READING - Phần 1)H42501 #50

如果不懂得( 50 )理解和尊重,那么爱情将很难长久。

rú guǒ bù dǒng de ( 50 ) lǐ jiě hé zūn zhòng , nà me ài qíng jiāng hěn nán cháng jiǔ 。

  • A. 赚
  • B. 活动
  • C. 合适
  • D. 坚持
  • E. 互相
  • F. 丢
Câu 51 (READING - Phần 1)H42501 #51

A:这条街上又开了两家餐厅。 B:是啊,竞争越来越( 51 )了。

A: zhè tiáo jiē shàng yòu kāi le liǎng jiā cān tīng 。 B: shì a , jìng zhēng yuè lái yuè ( 51 ) le 。

  • A. 趟
  • B. 至少
  • C. 温度
  • D. 擦
  • E. 玩笑
  • F. 厉害
Câu 52 (READING - Phần 1)H42501 #52

A:怎么出了这么多汗?给你毛巾,快( 52 )一下吧。 B:谢谢。外面实在太热了。

A: zěn me chū le zhè me duō hàn ? gěi nǐ máo jīn , kuài ( 52 ) yī xià ba 。 B: xiè xiè 。 wài miàn shí zài tài rè le 。

  • A. 趟
  • B. 至少
  • C. 温度
  • D. 擦
  • E. 玩笑
  • F. 厉害
Câu 53 (READING - Phần 1)H42501 #53

A:这个邮箱我( 53 )有一年没用了,密码都不记得了。 B:你再仔细回忆一下,是不是你的生日?

A: zhè ge yóu xiāng wǒ ( 53 ) yǒu yī nián méi yòng le , mì mǎ dōu bú jì dé le 。 B: nǐ zài zǐ xì huí yì yī xià , shì bú shì nǐ de shēng rì ?

  • A. 趟
  • B. 至少
  • C. 温度
  • D. 擦
  • E. 玩笑
  • F. 厉害
Câu 54 (READING - Phần 1)H42501 #54

A:抱歉,我不是故意的。 B:我知道。不过以后这种( 54 )最好不要再开了。

A: bào qiàn , wǒ bú shì gù yì de 。 B: wǒ zhī dào 。 bù guò yǐ hòu zhè zhǒng ( 54 ) zuì hǎo bù yào zài kāi le 。

  • A. 趟
  • B. 至少
  • C. 温度
  • D. 擦
  • E. 玩笑
  • F. 厉害
Câu 55 (READING - Phần 1)H42501 #55

A:小姐,请问刚才广播里说的是哪( 55 )航班推迟了? B:是从上海飞往北京首都国际机场的CA5902 次航班。

A: xiǎo jiě , qǐng wèn gāng cái guǎng bō lǐ shuō de shì nǎ ( 55 ) háng bān tuī chí le ? B: shì cóng shàng hǎi fēi wǎng běi jīng shǒu dū guó jì jī chǎng de CA5902 cì háng bān 。

  • A. 趟
  • B. 至少
  • C. 温度
  • D. 擦
  • E. 玩笑
  • F. 厉害
Câu 56 (READING - Phần 2)H42501 #56

第56题:排列顺序: A. 既然事情已经发生了 B. 那现在的重点就应该是找到解决办法 C. 而不是互相批评

dì 56 tí : pái liè shùn xù : A. jì rán shì qíng yǐ jīng fā shēng le B. nà xiàn zài de zhòng diǎn jiù yīng gāi shì zhǎo dào jiě jué bàn fǎ C. ér bú shì hù xiāng pī píng

  • A. A-B-C
  • B. A-C-B
  • C. B-A-C
  • D. B-C-A
  • E. C-A-B
  • F. C-B-A
Câu 57 (READING - Phần 2)H42501 #57

第57题:排列顺序: A. 老王,我刚才去你家找你 B. 我猜你可能是来这儿散步了 C. 敲了半天门也没人开

dì 57 tí : pái liè shùn xù : A. lǎo wáng , wǒ gāng cái qù nǐ jiā zhǎo nǐ B. wǒ cāi nǐ kě néng shì lái zhè ér sàn bù le C. qiāo le bàn tiān mén yě méi rén kāi

  • A. A-B-C
  • B. A-C-B
  • C. B-A-C
  • D. B-C-A
  • E. C-A-B
  • F. C-B-A
Câu 58 (READING - Phần 2)H42501 #58

第58题:排列顺序: A. 冬天穿一定很暖和 B. 质量也不错,关键还很厚 C. 这件衣服样子很漂亮

dì 58 tí : pái liè shùn xù : A. dōng tiān chuān yí dìng hěn nuǎn huo B. zhì liàng yě bù cuò , guān jiàn hái hěn hòu C. zhè jiàn yī fú yàng zi hěn piào liàng

  • A. A-B-C
  • B. A-C-B
  • C. B-A-C
  • D. B-C-A
  • E. C-A-B
  • F. C-B-A
Câu 59 (READING - Phần 2)H42501 #59

第59题:排列顺序: A. 这样可以减少浪费 B. 应该养成双面使用纸张的习惯 C. 我们平时打印或复印材料时

dì 59 tí : pái liè shùn xù : A. zhè yàng kě yǐ jiǎn shǎo làng fèi B. yīng gāi yǎng chéng shuāng miàn shǐ yòng zhǐ zhāng de xí guàn C. wǒ men píng shí dǎ yìn huò fù yìn cái liào shí

  • A. A-B-C
  • B. A-C-B
  • C. B-A-C
  • D. B-C-A
  • E. C-A-B
  • F. C-B-A
Câu 60 (READING - Phần 2)H42501 #60

第60题:排列顺序: A. 一会儿你在那儿停一下车,我寄个东西 B. 我记得前面左转有个邮局 C. 顺便再买几个信封

dì 60 tí : pái liè shùn xù : A. yī huì er nǐ zài nà ér tíng yī xià chē , wǒ jì gè dōng xī B. wǒ jì de qián miàn zuǒ zhuǎn yǒu gè yóu jú C. shùn biàn zài mǎi jǐ gè xìn fēng

  • A. A-B-C
  • B. A-C-B
  • C. B-A-C
  • D. B-C-A
  • E. C-A-B
  • F. C-B-A
Câu 61 (READING - Phần 2)H42501 #61

第61题:排列顺序: A. 这家公司专门邀请了几位著名演员 B. 来为他们的笔记本电脑做广告 C. 希望能吸引更多的顾客

dì 61 tí : pái liè shùn xù : A. zhè jiā gōng sī zhuān mén yāo qǐng le jǐ wèi zhù míng yǎn yuán B. lái wèi tā men de bǐ jì běn diàn nǎo zuò guǎng gào C. xī wàng néng xī yǐn gèng duō de gù kè

  • A. A-B-C
  • B. A-C-B
  • C. B-A-C
  • D. B-C-A
  • E. C-A-B
  • F. C-B-A
Câu 62 (READING - Phần 2)H42501 #62

第62题:排列顺序: A. 可她却认为,要想当个合格的大夫就必须这样 B. 小红对自己要求非常严,偶尔马虎一次都不行 C. 家人觉得她这样太辛苦

dì 62 tí : pái liè shùn xù : A. kě tā què rèn wéi , yào xiǎng dāng gè hé gé de dà fū jiù bì xū zhè yàng B. xiǎo hóng duì zì jǐ yāo qiú fēi cháng yán , ǒu ěr mǎ hǔ yī cì dōu bù xíng C. jiā rén jué de tā zhè yàng tài xīn kǔ

  • A. A-B-C
  • B. A-C-B
  • C. B-A-C
  • D. B-C-A
  • E. C-A-B
  • F. C-B-A
Câu 63 (READING - Phần 2)H42501 #63

第63题:排列顺序: A. 没想到最后只用了10 天就全部做完了 B. 本来计划用半个月的时间完成 C. 我最近负责了一个很重要的工作

dì 63 tí : pái liè shùn xù : A. méi xiǎng dào zuì hòu zhǐ yòng le 10 tiān jiù quán bù zuò wán le B. běn lái jì huà yòng bàn gè yuè de shí jiān wán chéng C. wǒ zuì jìn fù zé le yí gè hěn zhòng yào de gōng zuò

  • A. A-B-C
  • B. A-C-B
  • C. B-A-C
  • D. B-C-A
  • E. C-A-B
  • F. C-B-A
Câu 64 (READING - Phần 2)H42501 #64

第64题:排列顺序: A. 所以她一大早就起床打扮了 B. 妹妹上午有个约会 C. 出门时,我看她还有些紧张呢

dì 64 tí : pái liè shùn xù : A. suǒ yǐ tā yī dà zǎo jiù qǐ chuáng dǎ bàn le B. mèi mèi shàng wǔ yǒu gè yuē huì C. chū mén shí , wǒ kàn tā hái yǒu xiē jǐn zhāng ne

  • A. A-B-C
  • B. A-C-B
  • C. B-A-C
  • D. B-C-A
  • E. C-A-B
  • F. C-B-A
Câu 65 (READING - Phần 2)H42501 #65

第65题:排列顺序: A. 请您留个电话号码 B. 方便师傅与您联系,及时上门为您修理 C. 刘先生,情况我们已经了解了

dì 65 tí : pái liè shùn xù : A. qǐng nín liú gè diàn huà hào mǎ B. fāng biàn shī fù yǔ nín lián xì , jí shí shàng mén wèi nín xiū lǐ C. liú xiān shēng , qíng kuàng wǒ men yǐ jīng liǎo jiě le

  • A. A-B-C
  • B. A-C-B
  • C. B-A-C
  • D. B-C-A
  • E. C-A-B
  • F. C-B-A
Câu 66 (READING - Phần 3)H42501 #66

我挺喜欢这个沙发床的,既可以当沙发用,又能打开变成一张双人床。而且现在还打8 折,就买它吧。 ★ 这个沙发床:

wǒ tǐng xǐ huān zhè ge shā fā chuáng de , jì kě yǐ dāng shā fā yòng , yòu néng dǎ kāi biàn chéng yī zhāng shuāng rén chuáng 。 ér qiě xiàn zài hái dǎ 8 zhé , jiù mǎi tā ba 。 ★ zhè ge shā fā chuáng :

  • A. 很重
  • B. 颜色深
  • C. 正在打折
  • D. 有上下两层
Câu 67 (READING - Phần 3)H42501 #67

以前特别羡慕那些经常出差的人,总觉得他们可以到处旅行。可上班后我才发现,其实出差也是工作的一部分,而且往往比正常工作还累。 ★ 上班前,说话人以为出差:

yǐ qián tè bié xiàn mù nà xiē jīng cháng chū chāi de rén , zǒng jué de tā men kě yǐ dào chù lǚ xíng 。 kě shàng bān hòu wǒ cái fā xiàn , qí shí chū chāi yě shì gōng zuò de yī bù fèn , ér qiě wǎng wǎng bǐ zhèng cháng gōng zuò hái lèi 。 ★ shàng bān qián , shuō huà rén yǐ wéi chū chāi :

  • A. 很辛苦
  • B. 很无聊
  • C. 很锻炼人
  • D. 像旅行一样
Câu 68 (READING - Phần 3)H42501 #68

中国南北方人在就餐习惯上有许多不同。一般来说,北方菜要比南方菜咸一些。另外,南方人多喜欢喝汤,而北方人很少有这种习惯。 ★ 根据这段话,可以知道南方人:

zhōng guó nán běi fāng rén zài jiù cān xí guàn shàng yǒu xǔ duō bù tóng 。 yì bān lái shuō , běi fāng cài yào bǐ nán fāng cài xián yī xiē 。 lìng wài , nán fāng rén duō xǐ huān hē tāng , ér běi fāng rén hěn shǎo yǒu zhè zhǒng xí guàn 。 ★ gēn jù zhè duàn huà , kě yǐ zhī dào nán fāng rén :

  • A. 爱喝汤
  • B. 很热情
  • C. 爱讲笑话
  • D. 不吃饺子
Câu 69 (READING - Phần 3)H42501 #69

要想写出一篇好文章,平时就要注意积累。经常关注身边发生的事,多听新闻、多看报纸,积累多了,文章自然也就越写越精彩了。 ★ 要写出好文章,应该:

yào xiǎng xiě chū yī piān hǎo wén zhāng , píng shí jiù yào zhù yì jī lěi 。 jīng cháng guān zhù shēn biān fā shēng de shì , duō tīng xīn wén 、 duō kàn bào zhǐ , jī lěi duō le , wén zhāng zì rán yě jiù yuè xiě yuè jīng cǎi le 。 ★ yào xiě chū hǎo wén zhāng , yīng gāi :

  • A. 看故事书
  • B. 关注身边事
  • C. 经常查词典
  • D. 多用简单词语
Câu 70 (READING - Phần 3)H42501 #70

她们姐妹俩虽然出生时间只差两分钟,但性格却完全相反,一个害羞,一个活泼。兴趣也不一样,姐姐喜欢读书,而妹妹喜欢运动。 ★ 姐妹俩:

tā men jiě mèi liǎ suī rán chū shēng shí jiān zhǐ chà liǎng fēn zhōng , dàn xìng gé què wán quán xiāng fǎn , yí gè hài xiū , yí gè huó pō 。 xìng qù yě bù yí yàng , jiě jiě xǐ huān dú shū , ér mèi mèi xǐ huān yùn dòng 。 ★ jiě mèi liǎ :

  • A. 对人友好
  • B. 都很聪明
  • C. 爱好不同
  • D. 有不少缺点
Câu 71 (READING - Phần 3)H42501 #71

夏天天气热,许多人都愿意去海边玩儿。海边虽然凉快,但太阳却很大,所以应注意保护好皮肤,尤其是脸部皮肤。 ★ 夏天去海边玩儿要注意什么?

xià tiān tiān qì rè , xǔ duō rén dōu yuàn yì qù hǎi biān wán ér 。 hǎi biān suī rán liáng kuài , dàn tài yáng què hěn dà , suǒ yǐ yīng zhù yì bǎo hù hǎo pí fū , yóu qí shì liǎn bù pí fū 。 ★ xià tiān qù hǎi biān wán ér yào zhù yì shén me ?

  • A. 别感冒
  • B. 多喝饮料
  • C. 保护眼睛
  • D. 保护皮肤
Câu 72 (READING - Phần 3)H42501 #72

这次考试的主要目的是检查大家基础知识的学习情况。题不难,同学们不要太紧张,只要认真复习都可以顺利通过。 ★ 这次考试主要考:

zhè cì kǎo shì de zhǔ yào mù dì shì jiǎn chá dà jiā jī chǔ zhī shí de xué xí qíng kuàng 。 tí bù nán , tóng xué men bú yào tài jǐn zhāng , zhǐ yào rèn zhēn fù xí dōu kě yǐ shùn lì tōng guò 。 ★ zhè cì kǎo shì zhǔ yào kǎo :

  • A. 语法
  • B. 汉字文化
  • C. 基础知识
  • D. 普通话水平
Câu 73 (READING - Phần 3)H42501 #73

在公司管理上,我相信这样一句话:把专业的事交给专业的人去做。只有这样,才能保证公司向着正确的方向发展。 ★ 根据这段话,为保证公司的发展,应该:

zài gōng sī guǎn lǐ shàng , wǒ xiāng xìn zhè yàng yī jù huà : bǎ zhuān yè de shì jiāo gěi zhuān yè de rén qù zuò 。 zhǐ yǒu zhè yàng , cái néng bǎo zhèng gōng sī xiàng zhe zhèng què de fāng xiàng fā zhǎn 。 ★ gēn jù zhè duàn huà , wèi bǎo zhèng gōng sī de fā zhǎn , yīng gāi :

  • A. 严格管理
  • B. 多发工资
  • C. 鼓励加班
  • D. 聘用专业的人
Câu 74 (READING - Phần 3)H42501 #74

父母是孩子的第一位老师。孩子不仅会学习父母做事的方法,而且还会受到父母对人、对事态度的影响。因此,要想教育好孩子,父母首先要自己做好。 ★ 根据这段话,孩子易受什么影响?

fù mǔ shì hái zi de dì yī wèi lǎo shī 。 hái zi bù jǐn huì xué xí fù mǔ zuò shì de fāng fǎ , ér qiě hái huì shòu dào fù mǔ duì rén 、 duì shì tài dù de yǐng xiǎng 。 yīn cǐ , yào xiǎng jiào yù hǎo hái zi , fù mǔ shǒu xiān yào zì jǐ zuò hǎo 。 ★ gēn jù zhè duàn huà , hái zi yì shòu shén me yǐng xiǎng ?

  • A. 游戏
  • B. 学校教育
  • C. 父母的感情
  • D. 父母做事的方法
Câu 75 (READING - Phần 3)H42501 #75

一场大火很多时候是由一个小小的烟头引起的。同样,一个小错误也有可能会带来大麻烦。因此,发现问题后要及时解决,否则,小错发展成大错,后悔都来不及。 ★ 发现问题,应该:

yī cháng dà huǒ hěn duō shí hòu shì yóu yí gè xiǎo xiǎo de yān tóu yǐn qǐ de 。 tóng yàng , yí gè xiǎo cuò wù yě yǒu kě néng huì dài lái dà má fán 。 yīn cǐ , fā xiàn wèn tí hòu yào jí shí jiě jué , fǒu zé , xiǎo cuò fā zhǎn chéng dà cuò , hòu huǐ dōu lái bù jí 。 ★ fā xiàn wèn tí , yīng gāi :

  • A. 及时解决
  • B. 降低标准
  • C. 马上道歉
  • D. 接受别人帮助
Câu 76 (READING - Phần 3)H42501 #76

“有一说一,有二说二”是中国的一句老话,意思是说话要诚实,一切按照实际情况来讲,不能说假话。 ★ 这段话告诉我们要:

“ yǒu yī shuō yī , yǒu èr shuō èr ” shì zhōng guó de yī jù lǎo huà , yì si shì shuō huà yào chéng shí , yī qiè àn zhào shí jì qíng kuàng lái jiǎng , bù néng shuō jiǎ huà 。 ★ zhè duàn huà gào sù wǒ men yào :

  • A. 说真话
  • B. 有自信
  • C. 学会判断
  • D. 小心被骗
Câu 77 (READING - Phần 3)H42501 #77

这次会议专门讨论了环境污染问题。会议指出,我们在加快经济发展的同时,也要重视对环境的保护。无论哪个城市,都应做到这一点。 ★ 会议与什么有关?

zhè cì huì yì zhuān mén tǎo lùn le huán jìng wū rǎn wèn tí 。 huì yì zhǐ chū , wǒ men zài jiā kuài jīng jì fā zhǎn de tóng shí , yě yào zhòng shì duì huán jìng de bǎo hù 。 wú lùn nǎ ge chéng shì , dōu yīng zuò dào zhè yì diǎn 。 ★ huì yì yǔ shén me yǒu guān ?

  • A. 法律问题
  • B. 污染问题
  • C. 互联网技术
  • D. 亚洲科技发展
Câu 78 (READING - Phần 3)H42501 #78

大家现在看到的这座桥早在7 世纪的时候就有了,距今已有1400 多年的历史,就连我们旁边的这几棵大树也都有100 多岁了。好了,接下来大家可以自己参观,半个小时后回到这里。 ★ 说话人最可能是做什么的?

dà jiā xiàn zài kàn dào de zhè zuò qiáo zǎo zài 7 shì jì de shí hòu jiù yǒu le , jù jīn yǐ yǒu 1400 duō nián de lì shǐ , jiù lián wǒ men páng biān de zhè jǐ kē dà shù yě dōu yǒu 100 duō suì le 。 hǎo le , jiē xià lái dà jiā kě yǐ zì jǐ cān guān , bàn gè xiǎo shí hòu huí dào zhè lǐ 。 ★ shuō huà rén zuì kě néng shì zuò shén me de ?

  • A. 导游
  • B. 体育老师
  • C. 饭店经理
  • D. 出租车司机
Câu 79 (READING - Phần 3)H42501 #79

每个人几乎都会做梦,但醒来后,很多人常常不记得自己梦见了什么。一般情况下,梦的内容与白天发生的事有关,但有时人们也会梦到奇奇怪怪的事情。梦很难解释,值得人们去进一步研究。 ★ 关于梦,可以知道:

měi gè rén jī hū dū huì zuò mèng , dàn xǐng lái hòu , hěn duō rén cháng cháng bú jì dé zì jǐ mèng jiàn le shén me 。 yì bān qíng kuàng xià , mèng de nèi róng yǔ bái tiān fā shēng de shì yǒu guān , dàn yǒu shí rén men yě huì mèng dào qí qí guài guài de shì qíng 。 mèng hěn nán jiě shì , zhí de rén men qù jìn yí bù yán jiū 。 ★ guān yú mèng , kě yǐ zhī dào :

  • A. 不复杂
  • B. 不常出现
  • C. 不好解释
  • D. 对工作无影响
Câu 80 (READING - Phần 3)H42501 #80

同学们,这个暑假我们计划做一个关于北京公共交通情况的社会调查,了解一下人们对北京公共交通的看法。之后,希望大家能够根据调查情况,提出自己的意见,这也是我们暑假作业的内容之一。 ★ 这个调查是关于什么的?

tóng xué men , zhè ge shǔ jià wǒ men jì huà zuò yí gè guān yú běi jīng gōng gòng jiāo tōng qíng kuàng de shè huì diào chá , liǎo jiě yī xià rén men duì běi jīng gōng gòng jiāo tōng de kàn fǎ 。 zhī hòu , xī wàng dà jiā néng gòu gēn jù diào chá qíng kuàng , tí chū zì jǐ de yì jiàn , zhè yě shì wǒ men shǔ jià zuò yè de nèi róng zhī yī 。 ★ zhè ge diào chá shì guān yú shén me de ?

  • A. 暑假安排
  • B. 市民收入
  • C. 长江气候特点
  • D. 北京交通情况
Câu 81 (READING - Phần 3)H42501 #81

同学们,这个暑假我们计划做一个关于北京公共交通情况的社会调查,了解一下人们对北京公共交通的看法。之后,希望大家能够根据调查情况,提出自己的意见,这也是我们暑假作业的内容之一。 ★ 调查结束后,大家要:

tóng xué men , zhè ge shǔ jià wǒ men jì huà zuò yí gè guān yú běi jīng gōng gòng jiāo tōng qíng kuàng de shè huì diào chá , liǎo jiě yī xià rén men duì běi jīng gōng gòng jiāo tōng de kàn fǎ 。 zhī hòu , xī wàng dà jiā néng gòu gēn jù diào chá qíng kuàng , tí chū zì jǐ de yì jiàn , zhè yě shì wǒ men shǔ jià zuò yè de nèi róng zhī yī 。 ★ diào chá jié shù hòu , dà jiā yào :

  • A. 写日记
  • B. 做计划
  • C. 开证明
  • D. 提建议
Câu 82 (READING - Phần 3)H42501 #82

过得幸福是件值得高兴的事,常把幸福挂在嘴边也没什么不好。但是,谈论自己的幸福时请多看几眼身边的人,别让自己的幸福打扰到他们。如果你的朋友正在伤心难过,那就不要在他们面前大谈自己的快乐了。 ★ “挂在嘴边”是什么意思?

guò dé xìng fú shì jiàn zhí de gāo xìng de shì , cháng bǎ xìng fú guà zài zuǐ biān yě méi shén me bù hǎo 。 dàn shì , tán lùn zì jǐ de xìng fú shí qǐng duō kàn jǐ yǎn shēn biān de rén , bié ràng zì jǐ de xìng fú dǎ rǎo dào tā men 。 rú guǒ nǐ de péng yǒu zhèng zài shāng xīn nán guò , nà jiù bú yào zài tā men miàn qián dà tán zì jǐ de kuài lè le 。 ★ “ guà zài zuǐ biān ” shì shén me yì si ?

  • A. 十分普遍
  • B. 喜欢交流
  • C. 做事随便
  • D. 经常说起
Câu 83 (READING - Phần 3)H42501 #83

过得幸福是件值得高兴的事,常把幸福挂在嘴边也没什么不好。但是,谈论自己的幸福时请多看几眼身边的人,别让自己的幸福打扰到他们。如果你的朋友正在伤心难过,那就不要在他们面前大谈自己的快乐了。 ★ 谈论自己的幸福时,应考虑:

guò dé xìng fú shì jiàn zhí de gāo xìng de shì , cháng bǎ xìng fú guà zài zuǐ biān yě méi shén me bù hǎo 。 dàn shì , tán lùn zì jǐ de xìng fú shí qǐng duō kàn jǐ yǎn shēn biān de rén , bié ràng zì jǐ de xìng fú dǎ rǎo dào tā men 。 rú guǒ nǐ de péng yǒu zhèng zài shāng xīn nán guò , nà jiù bú yào zài tā men miàn qián dà tán zì jǐ de kuài lè le 。 ★ tán lùn zì jǐ de xìng fú shí , yìng kǎo lǜ :

  • A. 说话地点
  • B. 别人的心情
  • C. 语速是否合适
  • D. 使用礼貌用语
Câu 84 (READING - Phần 3)H42501 #84

随着网购越来越流行,购物网站也越来越多。同样的东西很多网站都在卖,但价格却不一定相同,因此有不少网友担心自己买贵了。而比价网站的推出,让网上购物可以“货比三家”,极大地方便了网友购物。只要轻轻一点,你就可以清楚地看到自己想买的东西在几个甚至十几个购物网站上的价格。另外,比价网站还会给网友发送信息,告诉他们最近哪些东西在降价,又有哪些东西值得购买。 ★ 网购时人们会担心什么?

suí zhe wǎng gòu yuè lái yuè liú xíng , gòu wù wǎng zhàn yě yuè lái yuè duō 。 tóng yàng de dōng xī hěn duō wǎng zhàn dōu zài mài , dàn jià gé què bù yí dìng xiāng tóng , yīn cǐ yǒu bù shǎo wǎng yǒu dān xīn zì jǐ mǎi guì le 。 ér bǐ jià wǎng zhàn de tuī chū , ràng wǎng shàng gòu wù kě yǐ “ huò bǐ sān jiā ”, jí dà dì fāng biàn liǎo wǎng yǒu gòu wù 。 zhǐ yào qīng qīng yì diǎn , nǐ jiù kě yǐ qīng chǔ dì kàn dào zì jǐ xiǎng mǎi de dōng xī zài jǐ gè shèn zhì shí jǐ gè gòu wù wǎng zhàn shàng de jià gé 。 lìng wài , bǐ jià wǎng zhàn hái huì gěi wǎng yǒu fā sòng xìn xī , gào sù tā men zuì jìn nǎ xiē dōng xī zài jiàng jià , yòu yǒu nǎ xiē dōng xī zhí de gòu mǎi 。 ★ wǎng gòu shí rén men huì dān xīn shén me ?

  • A. 买贵了
  • B. 寄错地址
  • C. 付款不安全
  • D. 东西质量差
Câu 85 (READING - Phần 3)H42501 #85

随着网购越来越流行,购物网站也越来越多。同样的东西很多网站都在卖,但价格却不一定相同,因此有不少网友担心自己买贵了。而比价网站的推出,让网上购物可以“货比三家”,极大地方便了网友购物。只要轻轻一点,你就可以清楚地看到自己想买的东西在几个甚至十几个购物网站上的价格。另外,比价网站还会给网友发送信息,告诉他们最近哪些东西在降价,又有哪些东西值得购买。 ★ 通过比价网站,网友可以知道:

suí zhe wǎng gòu yuè lái yuè liú xíng , gòu wù wǎng zhàn yě yuè lái yuè duō 。 tóng yàng de dōng xī hěn duō wǎng zhàn dōu zài mài , dàn jià gé què bù yí dìng xiāng tóng , yīn cǐ yǒu bù shǎo wǎng yǒu dān xīn zì jǐ mǎi guì le 。 ér bǐ jià wǎng zhàn de tuī chū , ràng wǎng shàng gòu wù kě yǐ “ huò bǐ sān jiā ”, jí dà dì fāng biàn liǎo wǎng yǒu gòu wù 。 zhǐ yào qīng qīng yì diǎn , nǐ jiù kě yǐ qīng chǔ dì kàn dào zì jǐ xiǎng mǎi de dōng xī zài jǐ gè shèn zhì shí jǐ gè gòu wù wǎng zhàn shàng de jià gé 。 lìng wài , bǐ jià wǎng zhàn hái huì gěi wǎng yǒu fā sòng xìn xī , gào sù tā men zuì jìn nǎ xiē dōng xī zài jiàng jià , yòu yǒu nǎ xiē dōng xī zhí de gòu mǎi 。 ★ tōng guò bǐ jià wǎng zhàn , wǎng yǒu kě yǐ zhī dào :

  • A. 售货数量
  • B. 试用效果
  • C. 降价消息
  • D. 周围有哪些商店
Câu 86 (WRITING - Phần 1)H42501 #86

第86题:连词成句: 请仔细 / 之前 / 吃药 / 阅读说明书

dì 86 tí : lián cí chéng jù : qǐng zǐ xì / zhī qián / chī yào / yuè dú shuō míng shū

  • 吃药之前请仔细阅读说明书。
Câu 87 (WRITING - Phần 1)H42501 #87

第87题:连词成句: 大约有 / 离那儿 / 两公里 / 我家

dì 87 tí : lián cí chéng jù : dà yuē yǒu / lí nà ér / liǎng gōng lǐ / wǒ jiā

  • 我家离那儿大约有两公里。
Câu 88 (WRITING - Phần 1)H42501 #88

第88题:连词成句: 是 / 姐姐 / 儿童 / 医院的护士

dì 88 tí : lián cí chéng jù : shì / jiě jiě / ér tóng / yī yuàn de hù shì

  • 姐姐是儿童医院的护士。
Câu 89 (WRITING - Phần 1)H42501 #89

第89题:连词成句: 森林里 / 迷路 / 他们在 / 了

dì 89 tí : lián cí chéng jù : sēn lín lǐ / mí lù / tā men zài / le

  • 他们在森林里迷路了。
Câu 90 (WRITING - Phần 1)H42501 #90

第90题:连词成句: 这个 / 一次 / 举办 / 交流会每年

dì 90 tí : lián cí chéng jù : zhè ge / yī cì / jǔ bàn / jiāo liú huì měi nián

  • 这个交流会每年举办一次。
Câu 91 (WRITING - Phần 1)H42501 #91

第91题:连词成句: 寄 / 杂志还没 / 过来 / 吗

dì 91 tí : lián cí chéng jù : jì / zá zhì hái méi / guò lái / ma

  • 杂志还没寄过来吗?
Câu 92 (WRITING - Phần 1)H42501 #92

第92题:连词成句: 我们最后 / 主意 / 改变 / 不得不

dì 92 tí : lián cí chéng jù : wǒ men zuì hòu / zhǔ yì / gǎi biàn / bù dé bù

  • 我们最后不得不改变主意。
Câu 93 (WRITING - Phần 1)H42501 #93

第93题:连词成句: 地方的 / 很美 / 那个 / 景色

dì 93 tí : lián cí chéng jù : dì fāng de / hěn měi / nà ge / jǐng sè

  • 那个地方的景色很美。
Câu 94 (WRITING - Phần 1)H42501 #94

第94题:连词成句: 不符合 / 规定 / 公司的 / 这样做

dì 94 tí : lián cí chéng jù : bù fú hé / guī dìng / gōng sī de / zhè yàng zuò

  • 这样做不符合公司的规定。
Câu 95 (WRITING - Phần 1)H42501 #95

第95题:连词成句: 一家 / 咱们 / 楼下新开了 / 理发店

dì 95 tí : lián cí chéng jù : yī jiā / zán men / lóu xià xīn kāi le / lǐ fà diàn

  • 咱们楼下新开了一家理发店。
Câu 96 (WRITING - Phần 2)H42501 #96
Minh họa câu 96 đề H42501

第96题:看图,用词造句。 【关键词】:困

dì 96 tí : kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: kùn

  • 我困了,先去睡觉了。
Câu 97 (WRITING - Phần 2)H42501 #97
Minh họa câu 97 đề H42501

第97题:看图,用词造句。 【关键词】:整理

dì 97 tí : kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: zhěng lǐ

  • 她正在整理行李箱。
Câu 98 (WRITING - Phần 2)H42501 #98
Minh họa câu 98 đề H42501

第98题:看图,用词造句。 【关键词】:现金

dì 98 tí : kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: xiàn jīn

  • 抱歉,我带的现金不够。
Câu 99 (WRITING - Phần 2)H42501 #99
Minh họa câu 99 đề H42501

第99题:看图,用词造句。 【关键词】:激动

dì 99 tí : kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: jī dòng

  • 他得了第一名,所以非常激动。
Câu 100 (WRITING - Phần 2)H42501 #100
Minh họa câu 100 đề H42501

第100题:看图,用词造句。 【关键词】:降落

dì 100 tí : kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: jiàng luò

  • 飞机还有几分钟就要降落了。

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H42501

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "★ 那个人个子很矮。" (★ nà ge rén gè zi hěn ǎi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "那个人个子很矮。" (nà ge rén gè zi hěn ǎi 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "★ 那个人个子很矮。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你说的这个人我有点儿印象,我记得他高高瘦瘦的,好像还戴着眼镜,但是我想不起来他叫什么名字了。★ 那个人个子很矮。 [nǐ shuō de zhè ge rén wǒ yǒu diǎn ér yìn xiàng , wǒ jì de tā gāo gāo shòu shòu de , hǎo xiàng hái dài zhuó yǎn jìng , dàn shì wǒ xiǎng bù qǐ lái tā jiào shén me míng zì le 。★ nà ge rén gè zi hěn ǎi 。] — Từ khóa: 但是 (nhưng mà).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "★ 公园晚上禁止入内。" (★ gōng yuán wǎn shàng jìn zhǐ rù nèi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 晚上 (buổi tối). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "公园晚上禁止入内。" (gōng yuán wǎn shàng jìn zhǐ rù nèi 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "★ 公园晚上禁止入内。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这个公园晚上有表演,会很热闹。我们先去附近吃点儿东西,然后再过来看看,放松一下。★ 公园晚上禁止入内。 [zhè ge gōng yuán wǎn shàng yǒu biǎo yǎn , huì hěn rè nào 。 wǒ men xiān qù fù jìn chī diǎn ér dōng xī , rán hòu zài guò lái kàn kàn , fàng sōng yī xià 。★ gōng yuán wǎn shàng jìn zhǐ rù nèi 。] — Từ khóa: 晚上 (buổi tối).

Câu 3:

• Chi tiết then chốt: "★ 礼物是儿子自己做的。" (★ lǐ wù shì ér zi zì jǐ zuò de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 儿子 (con trai); 礼物 (món quà). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "礼物是儿子自己做的。" (lǐ wù shì ér zi zì jǐ zuò de 。). Đối chiếu với chi tiết "★ 礼物是儿子自己做的。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 昨天是母亲节,当六岁的儿子拿着自己做的礼物对他妈妈说“节日快乐”时,妻子感动得都要哭了。★ 礼物是儿子自己做的。 [zuó tiān shì mǔ qīn jié , dāng liù suì de ér zi ná zhe zì jǐ zuò de lǐ wù duì tā mā mā shuō “ jié rì kuài lè ” shí , qī zǐ gǎn dòng dé dōu yào kū le 。★ lǐ wù shì ér zi zì jǐ zuò de 。] — Từ khóa: 昨天 (hôm qua); 妈妈 (mẹ); 儿子 (con trai); 礼物 (món quà).

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "★ 去郊外玩儿要多带塑料袋。" (★ qù jiāo wài wán ér yào duō dài sù liào dài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "去郊外玩儿要多带塑料袋。" (qù jiāo wài wán ér yào duō dài sù liào dài 。). Đối chiếu với chi tiết "★ 去郊外玩儿要多带塑料袋。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 去郊外玩儿,一定要多准备几个塑料袋,这样即使周围没有垃圾桶,也不用担心没地方放垃圾。★ 去郊外玩儿要多带塑料袋。 [qù jiāo wài wán ér , yí dìng yào duō zhǔn bèi jǐ gè sù liào dài , zhè yàng jí shǐ zhōu wéi méi yǒu lā jī tǒng , yě bù yòng dān xīn méi dì fāng fàng lā jī 。★ qù jiāo wài wán ér yào duō dài sù liào dài 。] — Từ khóa: 准备 (chuẩn bị).

Câu 5:

• Chi tiết then chốt: "★ 他的手表坏了。" (★ tā de shǒu biǎo huài le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "他的手表坏了。" (tā de shǒu biǎo huài le 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "★ 他的手表坏了。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我的手机不知道出了什么问题,别人给我打电话总是占线,而且连短信都发不出去,真让人着急。★ 他的手表坏了。 [wǒ de shǒu jī bù zhī dào chū le shén me wèn tí , bié rén gěi wǒ dǎ diàn huà zǒng shì zhàn xiàn , ér qiě lián duǎn xìn dōu fā bù chū qù , zhēn ràng rén zháo jí 。★ tā de shǒu biǎo huài le 。] — Từ khóa: 手机 (điện thoại di động); 电话 (điện thoại); 手 (bàn tay); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "★ 早上买包子的顾客很多。" (★ zǎo shàng mǎi bāo zi de gù kè hěn duō 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "早上买包子的顾客很多。" (zǎo shàng mǎi bāo zi de gù kè hěn duō 。). Đối chiếu với chi tiết "★ 早上买包子的顾客很多。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 别看这家小吃店不大,可在我们这儿非常有名,每天一大早就有很多人来排队买包子。★ 早上买包子的顾客很多。 [bié kàn zhè jiā xiǎo chī diàn bù dà , kě zài wǒ men zhè ér fēi cháng yǒu míng , měi tiān yī dà zǎo jiù yǒu hěn duō rén lái pái duì mǎi bāo zi 。★ zǎo shàng mǎi bāo zi de gù kè hěn duō 。] — Từ khóa: 非常 (vô cùng).

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "★ 幽默的人能积极地解决问题。" (★ yōu mò de rén néng jī jí dì jiě jué wèn tí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "幽默的人能积极地解决问题。" (yōu mò de rén néng jī jí dì jiě jué wèn tí 。). Đối chiếu với chi tiết "★ 幽默的人能积极地解决问题。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 有幽默感的人更容易成功,因为他们不管遇到什么困难,都能用积极的态度去解决。★ 幽默的人能积极地解决问题。 [yǒu yōu mò gǎn de rén gèng róng yì chéng gōng , yīn wèi tā men bù guǎn yù dào shén me kùn nán , dōu néng yòng jī jí de tài dù qù jiě jué 。★ yōu mò de rén néng jī jí dì jiě jué wèn tí 。] — Từ khóa: 因为 (bởi vì); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "★ 表格需要仔细检查。" (★ biǎo gé xū yào zǐ xì jiǎn chá 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "表格需要仔细检查。" (biǎo gé xū yào zǐ xì jiǎn chá 。). Đối chiếu với chi tiết "★ 表格需要仔细检查。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这份表格里面有很多数字,任何一个地方不准确,都会影响最后的结果。我得一遍遍地检查,所以花了很长时间才做好。★ 表格需要仔细检查。 [zhè fèn biǎo gé lǐ miàn yǒu hěn duō shù zì , rèn hé yí gè dì fāng bù zhǔn què , dū huì yǐng xiǎng zuì hòu de jié guǒ 。 wǒ dé yī biàn biàn dì jiǎn chá , suǒ yǐ huā le hěn zhǎng shí jiān cái zuò hǎo 。★ biǎo gé xū yào zǐ xì jiǎn chá 。] — Từ khóa: 所以 (cho nên).

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "★ 他想找小王打网球。" (★ tā xiǎng zhǎo xiǎo wáng dǎ wǎng qiú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "他想找小王打网球。" (tā xiǎng zhǎo xiǎo wáng dǎ wǎng qiú 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "★ 他想找小王打网球。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 下完这场雨,天气凉快了不少,空气也更新鲜了。咱们明天叫上小王一起去爬山吧,大家很久没见面了,正好聚一聚。★ 他想找小王打网球。 [xià wán zhè chǎng yǔ , tiān qì liáng kuài le bù shǎo , kōng qì yě gēng xīn xiān le 。 zán men míng tiān jiào shàng xiǎo wáng yì qǐ qù pá shān ba , dà jiā hěn jiǔ méi jiàn miàn le , zhèng hǎo jù yī jù 。★ tā xiǎng zhǎo xiǎo wáng dǎ wǎng qiú 。] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 天气 (thời tiết); 一起 (cùng nhau).

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "★ 出门在外要节约。" (★ chū mén zài wài yào jié yuē 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "出门在外要节约。" (chū mén zài wài yào jié yuē 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "★ 出门在外要节约。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: “穷家富路”这个词的意思是,平时在家可以节约一些,但出门在外应该多带些钱,因为路上很可能会遇到急需用钱的情况。★ 出门在外要节约。 [“ qióng jiā fù lù ” zhè ge cí de yì si shì , píng shí zài jiā kě yǐ jié yuē yī xiē , dàn chū mén zài wài yīng gāi duō dài xiē qián , yīn wèi lù shàng hěn kě néng huì yù dào jí xū yòng qián de qíng kuàng 。★ chū mén zài wài yào jié yuē 。] — Từ khóa: 因为 (bởi vì).

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "男:这周末我要去爬长城,能借用一下你的照相机吗?" (nán : zhè zhōu mò wǒ yào qù pá cháng chéng , néng jiè yòng yī xià nǐ de zhào xiàng jī ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:这周末我要去爬长城,能借用一下你的照相机吗?" tương ứng trực tiếp với phương án C (照相机 — zhào xiàng jī). Các phương án nhiễu A (地图), B (镜子), D (行李箱) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这周末我要去爬长城,能借用一下你的照相机吗?女:当然可以,你的还没修好吗?问:男的想向女的借哪样东西? — Phương án: A. 地图 | B. 镜子 | C. 照相机 | D. 行李箱 [nán : zhè zhōu mò wǒ yào qù pá cháng chéng , néng jiè yòng yī xià nǐ de zhào xiàng jī ma ? nǚ : dāng rán kě yǐ , nǐ de hái méi xiū hǎo ma ? wèn : nán de xiǎng xiàng nǚ de jiè nǎ yàng dōng xī ? — Phương án] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "女:您演这部电影最大的困难是什么?" (nǚ : nín yǎn zhè bù diàn yǐng zuì dà de kùn nán shì shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电影 (bộ phim); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:您演这部电影最大的困难是什么?" tương ứng trực tiếp với phương án A (演员 — yǎn yuán). Các phương án nhiễu B (作家), C (律师), D (警察) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:您演这部电影最大的困难是什么?男:从二十几岁的小伙子演到八十岁的老人,这对我来说还是挺难的。问:男的最可能是干什么的? — Phương án: A. 演员 | B. 作家 | C. 律师 | D. 警察 [nǚ : nín yǎn zhè bù diàn yǐng zuì dà de kùn nán shì shén me ? nán : cóng èr shí jǐ suì de xiǎo huǒ zi yǎn dào bā shí suì de lǎo rén , zhè duì wǒ lái shuō hái shì tǐng nán de 。 wèn : nán de zuì kě néng shì gàn shén me de ? — P] — Từ khóa: 电影 (bộ phim).

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "女:你试试这个中药牙膏,我之前也这样,坚持用一段时间后好多了。" (nǚ : nǐ shì shì zhè ge zhōng yào yá gāo , wǒ zhī qián yě zhè yàng , jiān chí yòng yī duàn shí jiān hòu hǎo duō le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề); 药 (thuốc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:你试试这个中药牙膏,我之前也这样,坚持用一段时间后好多了。" tương ứng trực tiếp với phương án D (用中药牙膏 — yòng zhōng yào yá gāo). Các phương án nhiễu A (多刷牙), B (少吃甜的), C (去看医生) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这几天我一吃酸的或者辣的就牙疼。女:你试试这个中药牙膏,我之前也这样,坚持用一段时间后好多了。问:女的建议男的怎么做? — Phương án: A. 多刷牙 | B. 少吃甜的 | C. 去看医生 | D. 用中药牙膏 [nán : zhè jǐ tiān wǒ yī chī suān de huò zhě là de jiù yá téng 。 nǚ : nǐ shì shì zhè ge zhōng yào yá gāo , wǒ zhī qián yě zhè yàng , jiān chí yòng yī duàn shí jiān hòu hǎo duō le 。 wèn : nǚ de jiàn yì nán de zěn me zuò ? — P] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 药 (thuốc).

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "男:你们学校什么时候放寒假?" (nán : nǐ men xué xiào shén me shí hòu fàng hán jià ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:你们学校什么时候放寒假?" tương ứng trực tiếp với phương án B (放假时间 — fàng jià shí jiān). Các phương án nhiễu A (旅游经历), C (学期任务), D (课后练习) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你们学校什么时候放寒假?女:还没通知呢,大概在一月底吧。问:他们在讨论什么? — Phương án: A. 旅游经历 | B. 放假时间 | C. 学期任务 | D. 课后练习 [nán : nǐ men xué xiào shén me shí hòu fàng hán jià ? nǚ : hái méi tōng zhī ne , dà gài zài yí yuè dǐ ba 。 wèn : tā men zài tǎo lùn shén me ? — Phương án: A. lǚ yóu jīng lì | B] — Từ khóa: 学校 (trường học).

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "男:奇怪,这个号码是空号,难道这个服务电话暂停使用了?" (nán : qí guài , zhè ge hào mǎ shì kōng hào , nán dào zhè ge fú wù diàn huà zàn tíng shǐ yòng le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:奇怪,这个号码是空号,难道这个服务电话暂停使用了?" tương ứng trực tiếp với phương án C (打别的号码 — dǎ bié de hào mǎ). Các phương án nhiễu A (发传真), B (修手机), D (写电子邮件) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:奇怪,这个号码是空号,难道这个服务电话暂停使用了?女:你再试试另外一个。问:女的让男的怎么做? — Phương án: A. 发传真 | B. 修手机 | C. 打别的号码 | D. 写电子邮件 [nán : qí guài , zhè ge hào mǎ shì kōng hào , nán dào zhè ge fú wù diàn huà zàn tíng shǐ yòng le ? nǚ : nǐ zài shì shì lìng wài yí gè 。 wèn : nǚ de ràng nán de zěn me zuò ? — Phương án: A.] — Từ khóa: 手机 (điện thoại di động); 电话 (điện thoại); 手 (bàn tay).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "男:你好,我要去国家图书馆,是乘坐这趟地铁吗?" (nán : nǐ hǎo , wǒ yào qù guó jiā tú shū guǎn , shì chéng zuò zhè tāng dì tiě ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 你好 (xin chào); 地铁 (tàu điện ngầm); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:你好,我要去国家图书馆,是乘坐这趟地铁吗?" tương ứng trực tiếp với phương án B (地铁站 — dì tiě zhàn). Các phương án nhiễu A (火车站), C (汽车站), D (高速公路上) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你好,我要去国家图书馆,是乘坐这趟地铁吗?女:不是,方向反了,你得坐对面那趟。问:他们现在在哪儿? — Phương án: A. 火车站 | B. 地铁站 | C. 汽车站 | D. 高速公路上 [nán : nǐ hǎo , wǒ yào qù guó jiā tú shū guǎn , shì chéng zuò zhè tāng dì tiě ma ? nǚ : bú shì , fāng xiàng fǎn le , nǐ dé zuò duì miàn nà tàng 。 wèn : tā men xiàn zài zài nǎ ér ? — Phương án:] — Từ khóa: 你好 (xin chào); 火车站 (ga tàu hỏa); 地铁 (tàu điện ngầm); 现在 (bây giờ).

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "男:这些旧家具怎么办?" (nán : zhè xiē jiù jiā jù zěn me bàn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:这些旧家具怎么办?" tương ứng trực tiếp với phương án D (旧家具送人 — jiù jiā jù sòng rén). Các phương án nhiễu A (重新租房), B (小云是房东), C (扔掉旧家具) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这些旧家具怎么办?新房里实在放不下了。女:等我问问小云,她不久前刚租了房子,应该还缺些家具。问:女的是什么意思? — Phương án: A. 重新租房 | B. 小云是房东 | C. 扔掉旧家具 | D. 旧家具送人 [nán : zhè xiē jiù jiā jù zěn me bàn ? xīn fáng lǐ shí zài fàng bù xià le 。 nǚ : děng wǒ wèn wèn xiǎo yún , tā bù jiǔ qián gāng zū le fáng zi , yīng gāi hái quē xiē jiā jù 。 wèn : nǚ de shì shén me yì si ? — Phươ] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "女:这本书的作者竟然是个刚毕业的学生!" (nǚ : zhè běn shū de zuò zhě jìng rán shì gè gāng bì yè de xué shēng !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学生 (học sinh); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:这本书的作者竟然是个刚毕业的学生!" tương ứng trực tiếp với phương án A (刚毕业 — gāng bì yè). Các phương án nhiễu B (是博士), C (很受欢迎), D (翻译过小说) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:这本书的作者竟然是个刚毕业的学生!男:是啊,我也很吃惊,书中的语言真不像他这个年龄能写出来的。问:关于那本书的作者,可以知道什么? — Phương án: A. 刚毕业 | B. 是博士 | C. 很受欢迎 | D. 翻译过小说 [nǚ : zhè běn shū de zuò zhě jìng rán shì gè gāng bì yè de xué shēng ! nán : shì a , wǒ yě hěn chī jīng , shū zhōng de yǔ yán zhēn bù xiàng tā zhè ge nián líng néng xiě chū lái de 。 wèn : guān yú nà běn shū de zuò zhě , kě yǐ zhī dào shén] — Từ khóa: 学生 (học sinh).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "女:是我同事去国外出差带回来的。" (nǚ : shì wǒ tóng shì qù guó wài chū chāi dài huí lái de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:是我同事去国外出差带回来的。" tương ứng trực tiếp với phương án C (同事 — tóng shì). Các phương án nhiễu A (丈夫), B (阿姨), D (邻居) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:小丽,这瓶葡萄酒的味道真不错,你在哪儿买的?女:是我同事去国外出差带回来的。问:葡萄酒是谁给小丽的? — Phương án: A. 丈夫 | B. 阿姨 | C. 同事 | D. 邻居 [nán : xiǎo lì , zhè píng pú táo jiǔ de wèi dào zhēn bù cuò , nǐ zài nǎ ér mǎi de ? nǚ : shì wǒ tóng shì qù guó wài chū chāi dài huí lái de 。 wèn : pú táo jiǔ shì shuí gěi xiǎo lì de ? — Phương án:] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "女:黄河网最近在招聘,你报名了吗?" (nǚ : huáng hé wǎng zuì jìn zài zhāo pìn , nǐ bào míng le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 工作 (làm việc / công việc); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:黄河网最近在招聘,你报名了吗?" tương ứng trực tiếp với phương án B (在找工作 — zài zhǎo gōng zuò). Các phương án nhiễu A (想当记者), C (在申请留学), D (放弃了报名) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:黄河网最近在招聘,你报名了吗?男:我已经在网上提交申请了。问:关于男的,可以知道什么? — Phương án: A. 想当记者 | B. 在找工作 | C. 在申请留学 | D. 放弃了报名 [nǚ : huáng hé wǎng zuì jìn zài zhāo pìn , nǐ bào míng le ma ? nán : wǒ yǐ jīng zài wǎng shàng tí jiāo shēn qǐng le 。 wèn : guān yú nán de , kě yǐ zhī dào shén me ? — Phương án: A. xiǎng dāng jì] — Từ khóa: 工作 (làm việc / công việc); 已经 (đã).

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "女:你这么快就想出答案了?" (nǚ : nǐ zhè me kuài jiù xiǎng chū dá àn le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:你这么快就想出答案了?" tương ứng trực tiếp với phương án D (教室 — jiào shì). Các phương án nhiễu A (医院), B (超市), C (宾馆) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你这么快就想出答案了?男:我提前预习过,所以您讲这个数学题时,我很容易就理解了。问:他们最可能在哪儿? — Phương án: A. 医院 | B. 超市 | C. 宾馆 | D. 教室 [nǚ : nǐ zhè me kuài jiù xiǎng chū dá àn le ? nán : wǒ tí qián yù xí guò , suǒ yǐ nín jiǎng zhè ge shù xué tí shí , wǒ hěn róng yì jiù lǐ jiě le 。 wèn : tā men zuì kě néng zài nǎ ér ? — Phương án] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 所以 (cho nên).

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "女:糟糕,我忘带钱包了,你能借我点儿现金吗?" (nǚ : zāo gāo , wǒ wàng dài qián bāo le , nǐ néng jiè wǒ diǎn ér xiàn jīn ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:糟糕,我忘带钱包了,你能借我点儿现金吗?" tương ứng trực tiếp với phương án B (没带钱包 — méi dài qián bāo). Các phương án nhiễu A (没拿钥匙), C (忘了还钱), D (没办银行卡) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:糟糕,我忘带钱包了,你能借我点儿现金吗?男:我只带了一些零钱,恐怕不够,我直接帮你刷卡吧。问:女的怎么了? — Phương án: A. 没拿钥匙 | B. 没带钱包 | C. 忘了还钱 | D. 没办银行卡 [nǚ : zāo gāo , wǒ wàng dài qián bāo le , nǐ néng jiè wǒ diǎn ér xiàn jīn ma ? nán : wǒ zhǐ dài le yī xiē líng qián , kǒng pà bù gòu , wǒ zhí jiē bāng nǐ shuā kǎ ba 。 wèn : nǚ de zěn me le ? — Phương] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "女:我就是提醒你按时出发,千万别迟到了。" (nǚ : wǒ jiù shì tí xǐng nǐ àn shí chū fā , qiān wàn bié chí dào le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:我就是提醒你按时出发,千万别迟到了。" tương ứng trực tiếp với phương án D (提醒他出发 — tí xǐng tā chū fā). Các phương án nhiễu A (祝贺他), B (拒绝邀请), C (商量事情) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:喂,我刚才没听到手机响,你找我有事?女:我就是提醒你按时出发,千万别迟到了。问:女的为什么给男的打电话? — Phương án: A. 祝贺他 | B. 拒绝邀请 | C. 商量事情 | D. 提醒他出发 [nán : wèi , wǒ gāng cái méi tīng dào shǒu jī xiǎng , nǐ zhǎo wǒ yǒu shì ? nǚ : wǒ jiù shì tí xǐng nǐ àn shí chū fā , qiān wàn bié chí dào le 。 wèn : nǚ de wèi shén me gěi nán de dǎ diàn huà ? — Phương á] — Từ khóa: 手机 (điện thoại di động); 电话 (điện thoại); 手 (bàn tay).

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "男:放轻松,我对你很有信心,你也不要怀疑自己的能力。" (nán : fàng qīng sōng , wǒ duì nǐ hěn yǒu xìn xīn , nǐ yě bú yào huái yí zì jǐ de néng lì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:放轻松,我对你很有信心,你也不要怀疑自己的能力。" tương ứng trực tiếp với phương án B (有能力 — yǒu néng lì). Các phương án nhiễu A (脾气好), C (没耐心), D (经济条件好) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:这次的任务不简单,我觉得压力很大。男:放轻松,我对你很有信心,你也不要怀疑自己的能力。问:男的觉得女的怎么样? — Phương án: A. 脾气好 | B. 有能力 | C. 没耐心 | D. 经济条件好 [nǚ : zhè cì de rèn wù bù jiǎn dān , wǒ jué de yā lì hěn dà 。 nán : fàng qīng sōng , wǒ duì nǐ hěn yǒu xìn xīn , nǐ yě bú yào huái yí zì jǐ de néng lì 。 wèn : nán de jué de nǚ de zěn me yàng ? — Phươn] — Từ khóa: 觉得 (cảm thấy); 经济 (kinh tế).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "女:不过比赛才进行了一半,结果还很难说。" (nǚ : bù guò bǐ sài cái jìn xíng le yí bàn , jié guǒ hái hěn nán shuō 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:不过比赛才进行了一半,结果还很难说。" tương ứng trực tiếp với phương án A (看比赛 — kàn bǐ sài). Các phương án nhiễu B (踢足球), C (学功夫), D (弹钢琴) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你觉得李源和张阳谁会赢?男:他俩水平差不多,但李源的参赛经验更丰富。女:不过比赛才进行了一半,结果还很难说。问:他们最可能在做什么? — Phương án: A. 看比赛 | B. 踢足球 | C. 学功夫 | D. 弹钢琴 [nǚ : nǐ jué de lǐ yuán hé zhāng yáng shuí huì yíng ? nán : tā liǎ shuǐ píng chà bu duō , dàn lǐ yuán de cān sài jīng yàn gèng fēng fù 。 nǚ : bù guò bǐ sài cái jìn xíng le yí bàn , jié guǒ hái hěn nán shuō 。 wèn : tā men zuì kě néng zài zuò] — Từ khóa: 踢足球 (đá bóng); 觉得 (cảm thấy); 水 (nước).

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "男:应该是,我觉得现在已经不发烧了。" (nán : yīng gāi shì , wǒ jué de xiàn zài yǐ jīng bù fā shāo le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 发烧 (sốt); 已经 (đã); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:应该是,我觉得现在已经不发烧了。" tương ứng trực tiếp với phương án A (发烧了 — fā shāo le). Các phương án nhiễu B (胳膊疼), C (一直咳嗽), D (肚子不舒服) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你醒了,感觉好些了吗?男:好多了,没有昨晚那么难受了。女:估计是药起作用了。男:应该是,我觉得现在已经不发烧了。问:男的昨晚怎么了? — Phương án: A. 发烧了 | B. 胳膊疼 | C. 一直咳嗽 | D. 肚子不舒服 [nǚ : nǐ xǐng le , gǎn jué hǎo xiē le ma ? nán : hǎo duō le , méi yǒu zuó wǎn nà me nán shòu le 。 nǚ : gū jì shì yào qǐ zuò yòng le 。 nán : yīng gāi shì , wǒ jué de xiàn zài yǐ jīng bù fā shāo le 。 wèn : nán de zuó wǎn zěn] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 发烧 (sốt); 已经 (đã); 觉得 (cảm thấy).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "男:我下午有个重要的活动。" (nán : wǒ xià wǔ yǒu gè zhòng yào de huó dòng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 下午 (buổi chiều); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:我下午有个重要的活动。" tương ứng trực tiếp với phương án D (要参加活动 — yào cān jiā huó dòng). Các phương án nhiễu A (要开会), B (要见校长), C (要去大使馆) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你看到我新买的黑皮鞋了吗?女:在床底下呢。男:我到处找都没找到,原来在这儿。女:你今天怎么穿得这么正式?男:我下午有个重要的活动。问:男的为什么穿得那么正式? — Phương án: A. 要开会 | B. 要见校长 | C. 要去大... [nán : nǐ kàn dào wǒ xīn mǎi de hēi pí xié le ma ? nǚ : zài chuáng dǐ xià ne 。 nán : wǒ dào chù zhǎo dōu méi zhǎo dào , yuán lái zài zhè ér 。 nǚ : nǐ jīn tiān zěn me chuān dé zhè me zhèng shì ? nán : wǒ xià wǔ yǒu gè zhòng yào de huó] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 下午 (buổi chiều).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "男:是我买的烤鸭,很好吃,来吃点儿。" (nán : shì wǒ mǎi de kǎo yā , hěn hǎo chī , lái chī diǎn ér 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:是我买的烤鸭,很好吃,来吃点儿。" tương ứng trực tiếp với phương án B (烤鸭 — kǎo yā). Các phương án nhiễu A (鸡蛋), C (羊肉), D (西红柿) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:盒子里面是什么呀?真香!男:是我买的烤鸭,很好吃,来吃点儿。女:算了,我正减肥呢,晚上最好还是不吃。男:没关系,少吃点儿不会胖的,吃完我陪你去跑步。问:盒子里面是什么? — Phương án: A. 鸡蛋 | B. 烤鸭 | C. 羊... [nǚ : hé zi lǐ miàn shì shén me ya ? zhēn xiāng ! nán : shì wǒ mǎi de kǎo yā , hěn hǎo chī , lái chī diǎn ér 。 nǚ : suàn le , wǒ zhèng jiǎn féi ne , wǎn shàng zuì hǎo hái shì bù chī 。 nán : méi guān xì , shǎo chī diǎn ér bú huì pàng] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 鸡蛋 (trứng gà); 晚上 (buổi tối); 跑步 (chạy bộ).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "男:奶奶,我这儿有两张京剧演出的票,您和爷爷去看吧。" (nán : nǎi nǎi , wǒ zhè ér yǒu liǎng zhāng jīng jù yǎn chū de piào , nín hé yé yé qù kàn ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 星期 (tuần / thứ); 爷爷 (ông nội); 奶奶 (bà nội); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:奶奶,我这儿有两张京剧演出的票,您和爷爷去看吧。" tương ứng trực tiếp với phương án C (星期日 — xīng qī rì). Các phương án nhiễu A (今天), B (星期五), D (下周一) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:奶奶,我这儿有两张京剧演出的票,您和爷爷去看吧。女:什么时候的?男:礼拜天晚上七点半,在首都剧院,座位还是第三排的呢。女:好啊,你爷爷肯定很开心。问:演出是哪天的? — Phương án: A. 今天 | B. 星期五 | C. 星期... [nán : nǎi nǎi , wǒ zhè ér yǒu liǎng zhāng jīng jù yǎn chū de piào , nín hé yé yé qù kàn ba 。 nǚ : shén me shí hòu de ? nán : lǐ bài tiān wǎn shàng qī diǎn bàn , zài shǒu dū jù yuàn , zuò wèi hái shì dì sān pái de ne 。 nǚ : hǎo a] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 晚上 (buổi tối); 星期 (tuần / thứ); 爷爷 (ông nội).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "天气这么好,咱们去打会儿羽毛球吧?" (tiān qì zhè me hǎo , zán men qù dǎ huì er yǔ máo qiú ba ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 天气 (thời tiết); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "天气这么好,咱们去打会儿羽毛球吧?" tương ứng trực tiếp với phương án C (打羽毛球 — dǎ yǔ máo qiú). Các phương án nhiễu A (骑马), B (打篮球), D (打扫房间) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:把窗户打开吧,让阳光照进来。男:好的。天气这么好,咱们去打会儿羽毛球吧?女:也行,那等我回来再收拾房间。男:好,我去拿羽毛球拍。问:男的建议去做什么? — Phương án: A. 骑马 | B. 打篮球 | C. 打羽毛球 | D.... [nǚ : bǎ chuāng hù dǎ kāi ba , ràng yáng guāng zhào jìn lái 。 nán : hǎo de 。 tiān qì zhè me hǎo , zán men qù dǎ huì er yǔ máo qiú ba ? nǚ : yě xíng , nà děng wǒ huí lái zài shōu shí fáng jiān 。 nán : hǎo , wǒ qù ná yǔ máo qiú pāi] — Từ khóa: 天气 (thời tiết); 打篮球 (chơi bóng rổ).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "女:好多年没见了,他现在个子高了,样子也变化很大。" (nǚ : hǎo duō nián méi jiàn le , tā xiàn zài gè zi gāo le , yàng zi yě biàn huà hěn dà 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:好多年没见了,他现在个子高了,样子也变化很大。" tương ứng trực tiếp với phương án B (长高了 — zhǎng gāo le). Các phương án nhiễu A (很帅), C (在读硕士), D (被表扬了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:刚才和你打招呼的男孩是谁?女:白教授的孙子呀,你没认出来?男:是他呀!我说怎么看着那么眼熟呢。女:好多年没见了,他现在个子高了,样子也变化很大。问:关于那个男孩,下列哪个正确? — Phương án: A. 很帅 | B. 长高了 |... [nán : gāng cái hé nǐ dǎ zhāo hū de nán hái shì shuí ? nǚ : bái jiào shòu de sūn zi ya , nǐ méi rèn chū lái ? nán : shì tā ya ! wǒ shuō zěn me kàn zhe nà me yǎn shú ne 。 nǚ : hǎo duō nián méi jiàn le , tā xiàn zài gè zi gāo le] — Từ khóa: 现在 (bây giờ).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "男:对,我明天上午要先去机场接几位客人。" (nán : duì , wǒ míng tiān shàng wǔ yào xiān qù jī chǎng jiē jǐ wèi kè rén 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 机场 (sân bay); 明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:对,我明天上午要先去机场接几位客人。" tương ứng trực tiếp với phương án D (要先接客人 — yào xiān jiē kè rén). Các phương án nhiễu A (距离远), B (要去打针), C (要去逛街) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:明天中午的聚会你去吗?男:去,不过我可能稍微晚点儿到。女:你最近生意很忙?男:对,我明天上午要先去机场接几位客人。问:男的为什么会晚到? — Phương án: A. 距离远 | B. 要去打针 | C. 要去逛街 | D. 要先接客... [nǚ : míng tiān zhōng wǔ de jù huì nǐ qù ma ? nán : qù , bù guò wǒ kě néng shāo wēi wǎn diǎn ér dào 。 nǚ : nǐ zuì jìn shēng yì hěn máng ? nán : duì , wǒ míng tiān shàng wǔ yào xiān qù jī chǎng jiē jǐ wèi kè rén 。 wèn : nán de wèi shén] — Từ khóa: 机场 (sân bay); 明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng); 中午 (buổi trưa).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "男:这杯牛奶怎么有点儿咸呢?" (nán : zhè bēi niú nǎi zěn me yǒu diǎn ér xián ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 牛奶 (sữa tươi); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:这杯牛奶怎么有点儿咸呢?" tương ứng trực tiếp với phương án B (牛奶 — niú nǎi). Các phương án nhiễu A (果汁), C (咖啡), D (啤酒) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:这杯牛奶怎么有点儿咸呢?女:我尝尝……你不会是把盐当成糖了吧?男:好像是,我重新给你倒一杯吧。问:他们在喝什么? — Phương án: A. 果汁 | B. 牛奶 | C. 咖啡 | D. 啤酒 [nán : zhè bēi niú nǎi zěn me yǒu diǎn ér xián ne ? nǚ : wǒ cháng cháng …… nǐ bú huì shì bǎ yán dàng chéng táng le ba ? nán : hǎo xiàng shì , wǒ chóng xīn gěi nǐ dào yī bēi ba 。 wèn : tā men zài hē shén me ? — Phươ] — Từ khóa: 牛奶 (sữa tươi); 咖啡 (cà phê); 果汁 (nước ép trái cây).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "女:你帮我把这张画儿挂在客厅里吧。" (nǚ : nǐ bāng wǒ bǎ zhè zhāng huà ér guà zài kè tīng lǐ ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:你帮我把这张画儿挂在客厅里吧。" tương ứng trực tiếp với phương án B (客厅 — kè tīng). Các phương án nhiễu A (厨房), C (办公室), D (大门入口) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你帮我把这张画儿挂在客厅里吧。男:没问题。这画儿很有趣,你在哪儿买的?女:不是买的,是一个画家朋友送的。男:是吗?他画得可真棒!问:女的想把画儿挂在哪儿? — Phương án: A. 厨房 | B. 客厅 | C. 办公室 | D.... [nǚ : nǐ bāng wǒ bǎ zhè zhāng huà ér guà zài kè tīng lǐ ba 。 nán : méi wèn tí 。 zhè huà ér hěn yǒu qù , nǐ zài nǎ ér mǎi de ? nǚ : bú shì mǎi de , shì yí gè huà jiā péng yǒu sòng de 。 nán : shì ma ? tā huà dé kě zhēn bàng] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "女:您还要填一下这张表,再交两张照片。" (nǚ : nín hái yào tián yī xià zhè zhāng biǎo , zài jiāo liǎng zhāng zhào piān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề); 照片 (bức ảnh). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:您还要填一下这张表,再交两张照片。" tương ứng trực tiếp với phương án B (照片 — zhào piān). Các phương án nhiễu A (护照), C (登机牌), D (体检表) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我想报下个月9号的旅行团,现在交签证材料还来得及吗?女:来得及,您把材料给我吧。男:除了这些,还需要交其他材料吗?女:您还要填一下这张表,再交两张照片。问:除了那些材料,男的还需要提供什么? — Phương án: A. 护照 | B... [nán : wǒ xiǎng bào xià gè yuè 9 hào de lǚ xíng tuán , xiàn zài jiāo qiān zhèng cái liào hái lái de jí ma ? nǚ : lái de jí , nín bǎ cái liào gěi wǒ ba 。 nán : chú le zhè xiē , hái xū yào jiāo qí tā cái liào ma ? nǚ : nín hái yào tián] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 照片 (bức ảnh).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "搬到郊区住,是我和妻子经过仔细考虑之后做出的决定。" (bān dào jiāo qū zhù , shì wǒ hé qī zǐ jīng guò zǐ xì kǎo lǜ zhī hòu zuò chū de jué dìng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "搬到郊区住,是我和妻子经过仔细考虑之后做出的决定。" tương ứng trực tiếp với phương án C (打算搬家 — dǎ suàn bān jiā). Các phương án nhiễu A (决定结婚), B (反对买房), D (有很多烦恼) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 搬到郊区住,是我和妻子经过仔细考虑之后做出的决定。因为再过几个月,我们的孩子就要出生了。我们俩都觉得郊区比较安静,空气质量也很好,孩子在那儿长大会更健康。问:关于说话人,可以知道什么? — Phương án: A. 决定结婚 | B. 反... [bān dào jiāo qū zhù , shì wǒ hé qī zǐ jīng guò zǐ xì kǎo lǜ zhī hòu zuò chū de jué dìng 。 yīn wèi zài guò jǐ gè yuè , wǒ men de hái zi jiù yào chū shēng le 。 wǒ men liǎ dōu jué de jiāo qū bǐ jiào ān jìng , kōng qì zhì liàng yě hěn hǎo ,] — Từ khóa: 因为 (bởi vì); 觉得 (cảm thấy).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "我们俩都觉得郊区比较安静,空气质量也很好,孩子在那儿长大会更健康。" (wǒ men liǎ dōu jué de jiāo qū bǐ jiào ān jìng , kōng qì zhì liàng yě hěn hǎo , hái zi zài nà ér zhǎng dà huì gèng jiàn kāng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 觉得 (cảm thấy); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我们俩都觉得郊区比较安静,空气质量也很好,孩子在那儿长大会更健康。" tương ứng trực tiếp với phương án A (安静 — ān jìng). Các phương án nhiễu B (不堵车), C (购物方便), D (房子便宜) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 搬到郊区住,是我和妻子经过仔细考虑之后做出的决定。因为再过几个月,我们的孩子就要出生了。我们俩都觉得郊区比较安静,空气质量也很好,孩子在那儿长大会更健康。问:说话人觉得郊区怎么样? — Phương án: A. 安静 | B. 不堵车 |... [bān dào jiāo qū zhù , shì wǒ hé qī zǐ jīng guò zǐ xì kǎo lǜ zhī hòu zuò chū de jué dìng 。 yīn wèi zài guò jǐ gè yuè , wǒ men de hái zi jiù yào chū shēng le 。 wǒ men liǎ dōu jué de jiāo qū bǐ jiào ān jìng , kōng qì zhì liàng yě hěn hǎo ,] — Từ khóa: 因为 (bởi vì); 觉得 (cảm thấy).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "对于大多数人来说,一秒钟也许并不重要,因为人们很难在这么短的时间内做成什么事情。" (duì yú dà duō shù rén lái shuō , yī miǎo zhōng yě xǔ bìng bú zhòng yào , yīn wèi rén men hěn nán zài zhè me duǎn de shí jiān nèi zuò chéng shén me shì qíng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 因为 (bởi vì); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "对于大多数人来说,一秒钟也许并不重要,因为人们很难在这么短的时间内做成什么事情。" tương ứng trực tiếp với phương án C (一秒钟 — yī miǎo zhōng). Các phương án nhiễu A (一分钱), B (一毛钱), D (一分钟) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 对于大多数人来说,一秒钟也许并不重要,因为人们很难在这么短的时间内做成什么事情。然而对短跑运动员来说,一秒钟却很关键。要想使成绩提高一秒,是非常困难的事,为了加快速度,他们必须加倍努力地练习。问:大多数人觉得什么不重要? — Phương ... [duì yú dà duō shù rén lái shuō , yī miǎo zhōng yě xǔ bìng bú zhòng yào , yīn wèi rén men hěn nán zài zhè me duǎn de shí jiān nèi zuò chéng shén me shì qíng 。 rán ér duì duǎn pǎo yùn dòng yuán lái shuō , yī miǎo zhōng què hěn guān jiàn 。 yào xiǎng shǐ chéng jì tí] — Từ khóa: 因为 (bởi vì); 非常 (vô cùng); 觉得 (cảm thấy).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "要想使成绩提高一秒,是非常困难的事,为了加快速度,他们必须加倍努力地练习。" (yào xiǎng shǐ chéng jì tí gāo yī miǎo , shì fēi cháng kùn nán de shì , wèi le jiā kuài sù dù , tā men bì xū jiā bèi nǔ lì dì liàn xí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 非常 (vô cùng); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "要想使成绩提高一秒,是非常困难的事,为了加快速度,他们必须加倍努力地练习。" tương ứng trực tiếp với phương án C (速度快慢 — sù dù kuài màn). Các phương án nhiễu A (输赢), B (力气大小), D (动作是否标准) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 对于大多数人来说,一秒钟也许并不重要,因为人们很难在这么短的时间内做成什么事情。然而对短跑运动员来说,一秒钟却很关键。要想使成绩提高一秒,是非常困难的事,为了加快速度,他们必须加倍努力地练习。问:根据这段话,短跑运动员比较重视什么? — P... [duì yú dà duō shù rén lái shuō , yī miǎo zhōng yě xǔ bìng bú zhòng yào , yīn wèi rén men hěn nán zài zhè me duǎn de shí jiān nèi zuò chéng shén me shì qíng 。 rán ér duì duǎn pǎo yùn dòng yuán lái shuō , yī miǎo zhōng què hěn guān jiàn 。 yào xiǎng shǐ chéng jì tí] — Từ khóa: 因为 (bởi vì); 非常 (vô cùng).

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "尽管他们来自天南海北,年龄、职业各不相同,但都有一个共同的理想:站在这里,用歌声告诉世界自己对音乐的喜爱。" (jǐn guǎn tā men lái zì tiān nán hǎi běi , nián líng 、 zhí yè gè bù xiāng tóng , dàn dōu yǒu yí gè gòng tóng de lǐ xiǎng : zhàn zài zhè lǐ , yòng gē shēng gào sù shì jiè zì). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 告诉 (nói cho biết); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "尽管他们来自天南海北,年龄、职业各不相同,但都有一个共同的理想:站在这里,用歌声告诉世界自己对音乐的喜爱。" tương ứng trực tiếp với phương án A (职业不同 — zhí yè bù tóng). Các phương án nhiễu B (20 岁左右), C (都学过表演), D (都来自同一省) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今年夏天,《中国好声音》节目已进入第三季。参加这个唱歌比赛的不仅有还没走出校门的年轻人,也有四十多岁的中年人。尽管他们来自天南海北,年龄、职业各不相同,但都有一个共同的理想:站在这里,用歌声告诉世界自己对音乐的喜爱。问:关于参赛者,可以知道... [jīn nián xià tiān ,《 zhōng guó hǎo shēng yīn 》 jié mù yǐ jìn rù dì sān jì 。 cān jiā zhè ge chàng gē bǐ sài de bù jǐn yǒu hái méi zǒu chū xiào mén de nián qīng rén , yě yǒu sì shí duō suì de zhōng nián rén 。 jǐn guǎn tā men lái zì tiān nán hǎi běi] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 唱歌 (hát); 告诉 (nói cho biết).

Câu 41:

• Chi tiết then chốt: "尽管他们来自天南海北,年龄、职业各不相同,但都有一个共同的理想:站在这里,用歌声告诉世界自己对音乐的喜爱。" (jǐn guǎn tā men lái zì tiān nán hǎi běi , nián líng 、 zhí yè gè bù xiāng tóng , dàn dōu yǒu yí gè gòng tóng de lǐ xiǎng : zhàn zài zhè lǐ , yòng gē shēng gào sù shì jiè zì). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 告诉 (nói cho biết); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "尽管他们来自天南海北,年龄、职业各不相同,但都有一个共同的理想:站在这里,用歌声告诉世界自己对音乐的喜爱。" tương ứng trực tiếp với phương án A (喜爱音乐 — xǐ ài yīn yuè). Các phương án nhiễu B (想成为名人), C (想获得奖金), D (想继续学习) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今年夏天,《中国好声音》节目已进入第三季。参加这个唱歌比赛的不仅有还没走出校门的年轻人,也有四十多岁的中年人。尽管他们来自天南海北,年龄、职业各不相同,但都有一个共同的理想:站在这里,用歌声告诉世界自己对音乐的喜爱。问:那些人参赛的共同原因... [jīn nián xià tiān ,《 zhōng guó hǎo shēng yīn 》 jié mù yǐ jìn rù dì sān jì 。 cān jiā zhè ge chàng gē bǐ sài de bù jǐn yǒu hái méi zǒu chū xiào mén de nián qīng rén , yě yǒu sì shí duō suì de zhōng nián rén 。 jǐn guǎn tā men lái zì tiān nán hǎi běi] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 学习 (học tập); 唱歌 (hát); 告诉 (nói cho biết).

Câu 42:

• Chi tiết then chốt: "电影已经结束,请各位观众按照顺序离开影院,并且请您将自己座位上的矿泉水瓶、饼干袋等垃圾一起带走。" (diàn yǐng yǐ jīng jié shù , qǐng gè wèi guān zhòng àn zhào shùn xù lí kāi yǐng yuàn , bìng qiě qǐng nín jiāng zì jǐ zuò wèi shàng de kuàng quán shuǐ píng 、 bǐng gān dài děng lā jī yì qǐ). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电影 (bộ phim); 已经 (đã); 一起 (cùng nhau); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "电影已经结束,请各位观众按照顺序离开影院,并且请您将自己座位上的矿泉水瓶、饼干袋等垃圾一起带走。" tương ứng trực tiếp với phương án C (按顺序离开 — àn shùn xù lí kāi). Các phương án nhiễu A (关灯), B (小声讨论), D (排队去卫生间) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 电影已经结束,请各位观众按照顺序离开影院,并且请您将自己座位上的矿泉水瓶、饼干袋等垃圾一起带走。感谢您对我们工作的理解与支持,欢迎您下次再来。问:电影结束后,观众应该怎么做? — Phương án: A. 关灯 | B. 小声讨论 | C... [diàn yǐng yǐ jīng jié shù , qǐng gè wèi guān zhòng àn zhào shùn xù lí kāi yǐng yuàn , bìng qiě qǐng nín jiāng zì jǐ zuò wèi shàng de kuàng quán shuǐ píng 、 bǐng gān dài děng lā jī yì qǐ dài zǒu 。 gǎn xiè nín duì wǒ men gōng zuò de lǐ jiě yǔ zhī chí , huān yíng] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 工作 (làm việc / công việc); 已经 (đã); 一起 (cùng nhau).

Câu 43:

• Chi tiết then chốt: "电影已经结束,请各位观众按照顺序离开影院,并且请您将自己座位上的矿泉水瓶、饼干袋等垃圾一起带走。" (diàn yǐng yǐ jīng jié shù , qǐng gè wèi guān zhòng àn zhào shùn xù lí kāi yǐng yuàn , bìng qiě qǐng nín jiāng zì jǐ zuò wèi shàng de kuàng quán shuǐ píng 、 bǐng gān dài děng lā jī yì qǐ). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电影 (bộ phim); 已经 (đã); 一起 (cùng nhau); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "电影已经结束,请各位观众按照顺序离开影院,并且请您将自己座位上的矿泉水瓶、饼干袋等垃圾一起带走。" tương ứng trực tiếp với phương án D (保护影院环境 — bǎo hù yǐng yuàn huán jìng). Các phương án nhiễu A (别抽烟), B (电影免费), C (观影要准时) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 电影已经结束,请各位观众按照顺序离开影院,并且请您将自己座位上的矿泉水瓶、饼干袋等垃圾一起带走。感谢您对我们工作的理解与支持,欢迎您下次再来。问:这段话主要想告诉我们什么? — Phương án: A. 别抽烟 | B. 电影免费 | C... [diàn yǐng yǐ jīng jié shù , qǐng gè wèi guān zhòng àn zhào shùn xù lí kāi yǐng yuàn , bìng qiě qǐng nín jiāng zì jǐ zuò wèi shàng de kuàng quán shuǐ píng 、 bǐng gān dài děng lā jī yì qǐ dài zǒu 。 gǎn xiè nín duì wǒ men gōng zuò de lǐ jiě yǔ zhī chí , huān yíng] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 工作 (làm việc / công việc); 已经 (đã); 一起 (cùng nhau).

Câu 44:

• Chi tiết then chốt: "首先态度要认真" (shǒu xiān tài dù yào rèn zhēn). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "首先态度要认真" tương ứng trực tiếp với phương án D (态度认真 — tài dù rèn zhēn). Các phương án nhiễu A (冷静下来), B (说话流利), C (心情愉快) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 面试中做自我介绍时,首先态度要认真;其次,不要每个方面都详细介绍,应该有重点地谈,例如主要谈谈自己的优点、工作经历等,并且要向面试你的人表示自己对这份工作很感兴趣,愿意为公司出力。问:介绍自己时首先应该怎么样? — Phương án: A... [miàn shì zhōng zuò zì wǒ jiè shào shí , shǒu xiān tài dù yào rèn zhēn ; qí cì , bú yào měi gè fāng miàn dōu xiáng xì jiè shào , yīng gāi yǒu zhòng diǎn dì tán , lì rú zhǔ yào tán tán zì jǐ de yōu diǎn 、 gōng zuò jīng lì děng , bìng qiě yào xiàng miàn shì] — Từ khóa: 工作 (làm việc / công việc); 介绍 (giới thiệu).

Câu 45:

• Chi tiết then chốt: "面试中做自我介绍时" (miàn shì zhōng zuò zì wǒ jiè shào shí). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 介绍 (giới thiệu); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "面试中做自我介绍时" tương ứng trực tiếp với phương án A (面试经验 — miàn shì jīng yàn). Các phương án nhiễu B (对话的艺术), C (怎样写总结), D (怎样减少误会) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 面试中做自我介绍时,首先态度要认真;其次,不要每个方面都详细介绍,应该有重点地谈,例如主要谈谈自己的优点、工作经历等,并且要向面试你的人表示自己对这份工作很感兴趣,愿意为公司出力。问:这段话主要谈的是什么? — Phương án: A. ... [miàn shì zhōng zuò zì wǒ jiè shào shí , shǒu xiān tài dù yào rèn zhēn ; qí cì , bú yào měi gè fāng miàn dōu xiáng xì jiè shào , yīng gāi yǒu zhòng diǎn dì tán , lì rú zhǔ yào tán tán zì jǐ de yōu diǎn 、 gōng zuò jīng lì děng , bìng qiě yào xiàng miàn shì] — Từ khóa: 工作 (làm việc / công việc); 介绍 (giới thiệu); 艺术 (nghệ thuật).

Câu 46:

• Chi tiết then chốt: "你真是太粗心了,怎么会把信用卡弄( 46 )了呢?" (nǐ zhēn shì tài cū xīn le , zěn me huì bǎ xìn yòng kǎ nòng ( 46 ) le ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "你真是太粗心了,怎么会把信用卡弄( 46 )了呢?", từ/cụm từ ở phương án F (丢 — diū) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (赚), B (活动), C (合适), D (坚持) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你真是太粗心了,怎么会把信用卡弄( 46 )了呢? — Phương án: A. 赚 | B. 活动 | C. 合适 | D. 坚持 [nǐ zhēn shì tài cū xīn le , zěn me huì bǎ xìn yòng kǎ nòng ( 46 ) le ne ? — Phương án: A. zhuàn | B. huó dòng | C. hé shì | D.] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 47:

• Chi tiết then chốt: "来应聘的人确实不少,可惜没有特别( 47 )的。" (lái yìng pìn de rén què shí bù shǎo , kě xī méi yǒu tè bié ( 47 ) de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "来应聘的人确实不少,可惜没有特别( 47 )的。", từ/cụm từ ở phương án C (合适 — hé shì) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (赚), B (活动), D (坚持), E (互相) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 来应聘的人确实不少,可惜没有特别( 47 )的。 — Phương án: A. 赚 | B. 活动 | C. 合适 | D. 坚持 [lái yìng pìn de rén què shí bù shǎo , kě xī méi yǒu tè bié ( 47 ) de 。 — Phương án: A. zhuàn | B. huó dòng | C. hé shì | D. jiān] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 48:

• Chi tiết then chốt: "由于时间关系,今天的( 48 )就到这里,再次感谢各位的到来。" (yóu yú shí jiān guān xì , jīn tiān de ( 48 ) jiù dào zhè lǐ , zài cì gǎn xiè gè wèi de dào lái 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "由于时间关系,今天的( 48 )就到这里,再次感谢各位的到来。", từ/cụm từ ở phương án B (活动 — huó dòng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (今天 (hôm nay)); các phương án A (赚), C (合适), D (坚持), E (互相) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 由于时间关系,今天的( 48 )就到这里,再次感谢各位的到来。 — Phương án: A. 赚 | B. 活动 | C. 合适 | D. 坚持 [yóu yú shí jiān guān xì , jīn tiān de ( 48 ) jiù dào zhè lǐ , zài cì gǎn xiè gè wèi de dào lái 。 — Phương án: A. zhuàn | B. huó dòng | C. hé shì] — Từ khóa: 今天 (hôm nay).

Câu 49:

• Chi tiết then chốt: "这几年叔叔的生意越做越大,( 49 )了不少钱。" (zhè jǐ nián shū shū de shēng yì yuè zuò yuè dà ,( 49 ) le bù shǎo qián 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "这几年叔叔的生意越做越大,( 49 )了不少钱。", từ/cụm từ ở phương án A (赚 — zhuàn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (活动), C (合适), D (坚持), E (互相) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这几年叔叔的生意越做越大,( 49 )了不少钱。 — Phương án: A. 赚 | B. 活动 | C. 合适 | D. 坚持 [zhè jǐ nián shū shū de shēng yì yuè zuò yuè dà ,( 49 ) le bù shǎo qián 。 — Phương án: A. zhuàn | B. huó dòng | C. hé shì | D. jiān] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 50:

• Chi tiết then chốt: "如果不懂得( 50 )理解和尊重,那么爱情将很难长久。" (rú guǒ bù dǒng de ( 50 ) lǐ jiě hé zūn zhòng , nà me ài qíng jiāng hěn nán cháng jiǔ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "如果不懂得( 50 )理解和尊重,那么爱情将很难长久。", từ/cụm từ ở phương án E (互相 — hù xiāng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (如果 (nếu như)); các phương án A (赚), B (活动), C (合适), D (坚持) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 如果不懂得( 50 )理解和尊重,那么爱情将很难长久。 — Phương án: A. 赚 | B. 活动 | C. 合适 | D. 坚持 [rú guǒ bù dǒng de ( 50 ) lǐ jiě hé zūn zhòng , nà me ài qíng jiāng hěn nán cháng jiǔ 。 — Phương án: A. zhuàn | B. huó dòng | C. hé shì | D] — Từ khóa: 如果 (nếu như).

Câu 51:

• Chi tiết then chốt: "A:这条街上又开了两家餐厅。" (A: zhè tiáo jiē shàng yòu kāi le liǎng jiā cān tīng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:这条街上又开了两家餐厅。", từ/cụm từ ở phương án F (厉害 — lì hài) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (趟), B (至少), C (温度), D (擦) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这条街上又开了两家餐厅。 B:是啊,竞争越来越( 51 )了。 — Phương án: A. 趟 | B. 至少 | C. 温度 | D. 擦 [A: zhè tiáo jiē shàng yòu kāi le liǎng jiā cān tīng 。 B: shì a , jìng zhēng yuè lái yuè ( 51 ) le 。 — Phương án: A. tàng | B. zhì shǎo | C.] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 52:

• Chi tiết then chốt: "A:怎么出了这么多汗?" (A: zěn me chū le zhè me duō hàn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:怎么出了这么多汗?", từ/cụm từ ở phương án D (擦 — cā) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn)); các phương án A (趟), B (至少), C (温度), E (玩笑) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:怎么出了这么多汗?给你毛巾,快( 52 )一下吧。 B:谢谢。外面实在太热了。 — Phương án: A. 趟 | B. 至少 | C. 温度 | D. 擦 [A: zěn me chū le zhè me duō hàn ? gěi nǐ máo jīn , kuài ( 52 ) yī xià ba 。 B: xiè xiè 。 wài miàn shí zài tài rè le 。 — Phương án: A. tàng | B.] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn).

Câu 53:

• Chi tiết then chốt: "A:这个邮箱我( 53 )有一年没用了,密码都不记得了。" (A: zhè ge yóu xiāng wǒ ( 53 ) yǒu yī nián méi yòng le , mì mǎ dōu bú jì dé le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:这个邮箱我( 53 )有一年没用了,密码都不记得了。", từ/cụm từ ở phương án B (至少 — zhì shǎo) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (趟), C (温度), D (擦), E (玩笑) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这个邮箱我( 53 )有一年没用了,密码都不记得了。 B:你再仔细回忆一下,是不是你的生日? — Phương án: A. 趟 | B. 至少 | C. 温度 | D. 擦 [A: zhè ge yóu xiāng wǒ ( 53 ) yǒu yī nián méi yòng le , mì mǎ dōu bú jì dé le 。 B: nǐ zài zǐ xì huí yì yī xià , shì bú shì nǐ de shēng rì ? — Phương án: A.] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 54:

• Chi tiết then chốt: "不过以后这种( 54 )最好不要再开了。" (bù guò yǐ hòu zhè zhǒng ( 54 ) zuì hǎo bù yào zài kāi le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "不过以后这种( 54 )最好不要再开了。", từ/cụm từ ở phương án E (玩笑 — wán xiào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (趟), B (至少), C (温度), D (擦) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:抱歉,我不是故意的。 B:我知道。不过以后这种( 54 )最好不要再开了。 — Phương án: A. 趟 | B. 至少 | C. 温度 | D. 擦 [A: bào qiàn , wǒ bú shì gù yì de 。 B: wǒ zhī dào 。 bù guò yǐ hòu zhè zhǒng ( 54 ) zuì hǎo bù yào zài kāi le 。 — Phương án: A. tàng | B. zhì shǎo] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 55:

• Chi tiết then chốt: "B:是从上海飞往北京首都国际机场的CA5902 次航班。" (B: shì cóng shàng hǎi fēi wǎng běi jīng shǒu dū guó jì jī chǎng de CA5902 cì háng bān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 机场 (sân bay); 北京 (Bắc Kinh); 上海 (Thượng Hải). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:是从上海飞往北京首都国际机场的CA5902 次航班。", từ/cụm từ ở phương án A (趟 — tàng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (机场 (sân bay); 北京 (Bắc Kinh); 上海 (Thượng Hải)); các phương án B (至少), C (温度), D (擦), E (玩笑) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:小姐,请问刚才广播里说的是哪( 55 )航班推迟了? B:是从上海飞往北京首都国际机场的CA5902 次航班。 — Phương án: A. 趟 | B. 至少 | C. 温度 | D. 擦 [A: xiǎo jiě , qǐng wèn gāng cái guǎng bō lǐ shuō de shì nǎ ( 55 ) háng bān tuī chí le ? B: shì cóng shàng hǎi fēi wǎng běi jīng shǒu dū guó jì jī chǎng de CA5902 cì háng bān 。 — Phươn] — Từ khóa: 机场 (sân bay); 北京 (Bắc Kinh); 上海 (Thượng Hải).

Câu 56:

• Chi tiết then chốt: "B. 那现在的重点就应该是找到解决办法" (B. nà xiàn zài de zhòng diǎn jiù yīng gāi shì zhǎo dào jiě jué bàn fǎ). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B. 那现在的重点就应该是找到解决办法" tương ứng trực tiếp với phương án A (A-B-C — A-B-C). Các phương án nhiễu B (A-C-B), C (B-A-C), D (B-C-A), E (C-A-B) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 排列顺序: A. 既然事情已经发生了 B. 那现在的重点就应该是找到解决办法 C. 而不是互相批评 — Phương án: A. A-B-C | B. A-C-B | C. B-A-C | D. B-C-A [pái liè shùn xù : A. jì rán shì qíng yǐ jīng fā shēng le B. nà xiàn zài de zhòng diǎn jiù yīng gāi shì zhǎo dào jiě jué bàn fǎ C. ér bú shì hù xiāng pī píng — Phương án: A.] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 已经 (đã).

Câu 57:

• Chi tiết then chốt: "B. 我猜你可能是来这儿散步了" (B. wǒ cāi nǐ kě néng shì lái zhè ér sàn bù le). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B. 我猜你可能是来这儿散步了" tương ứng trực tiếp với phương án B (A-C-B — A-C-B). Các phương án nhiễu A (A-B-C), C (B-A-C), D (B-C-A), E (C-A-B) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 排列顺序: A. 老王,我刚才去你家找你 B. 我猜你可能是来这儿散步了 C. 敲了半天门也没人开 — Phương án: A. A-B-C | B. A-C-B | C. B-A-C | D. B-C-A [pái liè shùn xù : A. lǎo wáng , wǒ gāng cái qù nǐ jiā zhǎo nǐ B. wǒ cāi nǐ kě néng shì lái zhè ér sàn bù le C. qiāo le bàn tiān mén yě méi rén kāi — Phương án: A.] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 58:

• Chi tiết then chốt: "B. 质量也不错,关键还很厚" (B. zhì liàng yě bù cuò , guān jiàn hái hěn hòu). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 漂亮 (xinh đẹp); 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B. 质量也不错,关键还很厚" tương ứng trực tiếp với phương án F (C-B-A — C-B-A). Các phương án nhiễu A (A-B-C), B (A-C-B), C (B-A-C), D (B-C-A) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 排列顺序: A. 冬天穿一定很暖和 B. 质量也不错,关键还很厚 C. 这件衣服样子很漂亮 — Phương án: A. A-B-C | B. A-C-B | C. B-A-C | D. B-C-A [pái liè shùn xù : A. dōng tiān chuān yí dìng hěn nuǎn huo B. zhì liàng yě bù cuò , guān jiàn hái hěn hòu C. zhè jiàn yī fú yàng zi hěn piào liàng — Phương án: A. A-B] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 衣服 (quần áo).

Câu 59:

• Chi tiết then chốt: "B. 应该养成双面使用纸张的习惯" (B. yīng gāi yǎng chéng shuāng miàn shǐ yòng zhǐ zhāng de xí guàn). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B. 应该养成双面使用纸张的习惯" tương ứng trực tiếp với phương án F (C-B-A — C-B-A). Các phương án nhiễu A (A-B-C), B (A-C-B), C (B-A-C), D (B-C-A) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 排列顺序: A. 这样可以减少浪费 B. 应该养成双面使用纸张的习惯 C. 我们平时打印或复印材料时 — Phương án: A. A-B-C | B. A-C-B | C. B-A-C | D. B-C-A [pái liè shùn xù : A. zhè yàng kě yǐ jiǎn shǎo làng fèi B. yīng gāi yǎng chéng shuāng miàn shǐ yòng zhǐ zhāng de xí guàn C. wǒ men píng shí dǎ yìn huò fù yìn cái liào shí — Phương án: A] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 60:

• Chi tiết then chốt: "A. 一会儿你在那儿停一下车,我寄个东西" (A. yī huì er nǐ zài nà ér tíng yī xià chē , wǒ jì gè dōng xī). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A. 一会儿你在那儿停一下车,我寄个东西" tương ứng trực tiếp với phương án C (B-A-C — B-A-C). Các phương án nhiễu A (A-B-C), B (A-C-B), D (B-C-A), E (C-A-B) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 排列顺序: A. 一会儿你在那儿停一下车,我寄个东西 B. 我记得前面左转有个邮局 C. 顺便再买几个信封 — Phương án: A. A-B-C | B. A-C-B | C. B-A-C | D. B-C-A [pái liè shùn xù : A. yī huì er nǐ zài nà ér tíng yī xià chē , wǒ jì gè dōng xī B. wǒ jì de qián miàn zuǒ zhuǎn yǒu gè yóu jú C. shùn biàn zài mǎi jǐ gè xìn fēng — Phương án] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 61:

• Chi tiết then chốt: "A. 这家公司专门邀请了几位著名演员" (A. zhè jiā gōng sī zhuān mén yāo qǐng le jǐ wèi zhù míng yǎn yuán). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电脑 (máy tính); 希望 (hy vọng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A. 这家公司专门邀请了几位著名演员" tương ứng trực tiếp với phương án A (A-B-C — A-B-C). Các phương án nhiễu B (A-C-B), C (B-A-C), D (B-C-A), E (C-A-B) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 排列顺序: A. 这家公司专门邀请了几位著名演员 B. 来为他们的笔记本电脑做广告 C. 希望能吸引更多的顾客 — Phương án: A. A-B-C | B. A-C-B | C. B-A-C | D. B-C-A [pái liè shùn xù : A. zhè jiā gōng sī zhuān mén yāo qǐng le jǐ wèi zhù míng yǎn yuán B. lái wèi tā men de bǐ jì běn diàn nǎo zuò guǎng gào C. xī wàng néng xī yǐn gèng duō de gù kè — Phương] — Từ khóa: 电脑 (máy tính); 希望 (hy vọng).

Câu 62:

• Chi tiết then chốt: "A. 可她却认为,要想当个合格的大夫就必须这样" (A. kě tā què rèn wéi , yào xiǎng dāng gè hé gé de dà fū jiù bì xū zhè yàng). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 非常 (vô cùng); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A. 可她却认为,要想当个合格的大夫就必须这样" tương ứng trực tiếp với phương án D (B-C-A — B-C-A). Các phương án nhiễu A (A-B-C), B (A-C-B), C (B-A-C), E (C-A-B) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 排列顺序: A. 可她却认为,要想当个合格的大夫就必须这样 B. 小红对自己要求非常严,偶尔马虎一次都不行 C. 家人觉得她这样太辛苦 — Phương án: A. A-B-C | B. A-C-B | C. B-A-C | D. B-C... [pái liè shùn xù : A. kě tā què rèn wéi , yào xiǎng dāng gè hé gé de dà fū jiù bì xū zhè yàng B. xiǎo hóng duì zì jǐ yāo qiú fēi cháng yán , ǒu ěr mǎ hǔ yī cì dōu bù xíng C. jiā rén jué de tā zhè yàng tài] — Từ khóa: 非常 (vô cùng); 觉得 (cảm thấy).

Câu 63:

• Chi tiết then chốt: "A. 没想到最后只用了10 天就全部做完了" (A. méi xiǎng dào zuì hòu zhǐ yòng le 10 tiān jiù quán bù zuò wán le). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A. 没想到最后只用了10 天就全部做完了" tương ứng trực tiếp với phương án F (C-B-A — C-B-A). Các phương án nhiễu A (A-B-C), B (A-C-B), C (B-A-C), D (B-C-A) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 排列顺序: A. 没想到最后只用了10 天就全部做完了 B. 本来计划用半个月的时间完成 C. 我最近负责了一个很重要的工作 — Phương án: A. A-B-C | B. A-C-B | C. B-A-C | D. B-C-A [pái liè shùn xù : A. méi xiǎng dào zuì hòu zhǐ yòng le 10 tiān jiù quán bù zuò wán le B. běn lái jì huà yòng bàn gè yuè de shí jiān wán chéng C. wǒ zuì jìn fù zé le yí gè hěn zhòng yào de gōng zuò —] — Từ khóa: 工作 (làm việc / công việc).

Câu 64:

• Chi tiết then chốt: "A. 所以她一大早就起床打扮了" (A. suǒ yǐ tā yī dà zǎo jiù qǐ chuáng dǎ bàn le). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 上午 (buổi sáng); 起床 (thức dậy); 妹妹 (em gái); 所以 (cho nên). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "A. 所以她一大早就起床打扮了" tương ứng trực tiếp với phương án C (B-A-C — B-A-C). Các phương án nhiễu A (A-B-C), B (A-C-B), D (B-C-A), E (C-A-B) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 排列顺序: A. 所以她一大早就起床打扮了 B. 妹妹上午有个约会 C. 出门时,我看她还有些紧张呢 — Phương án: A. A-B-C | B. A-C-B | C. B-A-C | D. B-C-A [pái liè shùn xù : A. suǒ yǐ tā yī dà zǎo jiù qǐ chuáng dǎ bàn le B. mèi mèi shàng wǔ yǒu gè yuē huì C. chū mén shí , wǒ kàn tā hái yǒu xiē jǐn zhāng ne — Phương án: A] — Từ khóa: 上午 (buổi sáng); 起床 (thức dậy); 妹妹 (em gái); 所以 (cho nên).

Câu 65:

• Chi tiết then chốt: "B. 方便师傅与您联系,及时上门为您修理" (B. fāng biàn shī fù yǔ nín lián xì , jí shí shàng mén wèi nín xiū lǐ). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại); 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "B. 方便师傅与您联系,及时上门为您修理" tương ứng trực tiếp với phương án E (C-A-B — C-A-B). Các phương án nhiễu A (A-B-C), B (A-C-B), C (B-A-C), D (B-C-A) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 排列顺序: A. 请您留个电话号码 B. 方便师傅与您联系,及时上门为您修理 C. 刘先生,情况我们已经了解了 — Phương án: A. A-B-C | B. A-C-B | C. B-A-C | D. B-C-A [pái liè shùn xù : A. qǐng nín liú gè diàn huà hào mǎ B. fāng biàn shī fù yǔ nín lián xì , jí shí shàng mén wèi nín xiū lǐ C. liú xiān shēng , qíng kuàng wǒ men yǐ jīng liǎo jiě le — Phương] — Từ khóa: 电话 (điện thoại); 已经 (đã).

Câu 66:

• Chi tiết then chốt: "我挺喜欢这个沙发床的,既可以当沙发用,又能打开变成一张双人床。" (wǒ tǐng xǐ huān zhè ge shā fā chuáng de , jì kě yǐ dāng shā fā yòng , yòu néng dǎ kāi biàn chéng yī zhāng shuāng rén chuáng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 喜欢 (thích); 正在 (đang). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我挺喜欢这个沙发床的,既可以当沙发用,又能打开变成一张双人床。" tương ứng trực tiếp với phương án C (正在打折 — zhèng zài dǎ zhé). Các phương án nhiễu A (很重), B (颜色深), D (有上下两层) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我挺喜欢这个沙发床的,既可以当沙发用,又能打开变成一张双人床。而且现在还打8 折,就买它吧。 ★ 这个沙发床: — Phương án: A. 很重 | B. 颜色深 | C. 正在打折 | D. 有上下两层 [wǒ tǐng xǐ huān zhè ge shā fā chuáng de , jì kě yǐ dāng shā fā yòng , yòu néng dǎ kāi biàn chéng yī zhāng shuāng rén chuáng 。 ér qiě xiàn zài hái dǎ 8 zhé , jiù mǎi tā ba 。 ★ zhè ge shā fā chuáng : — Phương] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 喜欢 (thích); 正在 (đang).

Câu 67:

• Chi tiết then chốt: "可上班后我才发现,其实出差也是工作的一部分,而且往往比正常工作还累。" (kě shàng bān hòu wǒ cái fā xiàn , qí shí chū chāi yě shì gōng zuò de yī bù fèn , ér qiě wǎng wǎng bǐ zhèng cháng gōng zuò hái lèi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 工作 (làm việc / công việc); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "可上班后我才发现,其实出差也是工作的一部分,而且往往比正常工作还累。" tương ứng trực tiếp với phương án D (像旅行一样 — xiàng lǚ xíng yī yàng). Các phương án nhiễu A (很辛苦), B (很无聊), C (很锻炼人) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 以前特别羡慕那些经常出差的人,总觉得他们可以到处旅行。可上班后我才发现,其实出差也是工作的一部分,而且往往比正常工作还累。 ★ 上班前,说话人以为出差: — Phương án: A. 很辛苦 | B. 很无聊 | C. 很锻炼人 | D.... [yǐ qián tè bié xiàn mù nà xiē jīng cháng chū chāi de rén , zǒng jué de tā men kě yǐ dào chù lǚ xíng 。 kě shàng bān hòu wǒ cái fā xiàn , qí shí chū chāi yě shì gōng zuò de yī bù fèn , ér qiě wǎng wǎng bǐ zhèng cháng gōng zuò hái lèi 。 ★ shàng] — Từ khóa: 工作 (làm việc / công việc); 觉得 (cảm thấy).

Câu 68:

• Chi tiết then chốt: "另外,南方人多喜欢喝汤,而北方人很少有这种习惯。" (lìng wài , nán fāng rén duō xǐ huān hē tāng , ér běi fāng rén hěn shǎo yǒu zhè zhǒng xí guàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 喜欢 (thích). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "另外,南方人多喜欢喝汤,而北方人很少有这种习惯。" tương ứng trực tiếp với phương án A (爱喝汤 — ài hē tāng). Các phương án nhiễu B (很热情), C (爱讲笑话), D (不吃饺子) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 中国南北方人在就餐习惯上有许多不同。一般来说,北方菜要比南方菜咸一些。另外,南方人多喜欢喝汤,而北方人很少有这种习惯。 ★ 根据这段话,可以知道南方人: — Phương án: A. 爱喝汤 | B. 很热情 | C. 爱讲笑话 | D.... [zhōng guó nán běi fāng rén zài jiù cān xí guàn shàng yǒu xǔ duō bù tóng 。 yì bān lái shuō , běi fāng cài yào bǐ nán fāng cài xián yī xiē 。 lìng wài , nán fāng rén duō xǐ huān hē tāng , ér běi fāng rén hěn shǎo yǒu zhè zhǒng xí guàn 。 ★ gēn jù zhè] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 饺子 (sủi cảo); 喜欢 (thích).

Câu 69:

• Chi tiết then chốt: "经常关注身边发生的事,多听新闻、多看报纸,积累多了,文章自然也就越写越精彩了。" (jīng cháng guān zhù shēn biān fā shēng de shì , duō tīng xīn wén 、 duō kàn bào zhǐ , jī lěi duō le , wén zhāng zì rán yě jiù yuè xiě yuè jīng cǎi le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 自然 (tự nhiên). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "经常关注身边发生的事,多听新闻、多看报纸,积累多了,文章自然也就越写越精彩了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (关注身边事 — guān zhù shēn biān shì). Các phương án nhiễu A (看故事书), C (经常查词典), D (多用简单词语) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 要想写出一篇好文章,平时就要注意积累。经常关注身边发生的事,多听新闻、多看报纸,积累多了,文章自然也就越写越精彩了。 ★ 要写出好文章,应该: — Phương án: A. 看故事书 | B. 关注身边事 | C. 经常查词典 | D. ... [yào xiǎng xiě chū yī piān hǎo wén zhāng , píng shí jiù yào zhù yì jī lěi 。 jīng cháng guān zhù shēn biān fā shēng de shì , duō tīng xīn wén 、 duō kàn bào zhǐ , jī lěi duō le , wén zhāng zì rán yě jiù yuè xiě yuè jīng cǎi le 。 ★ yào xiě chū hǎo] — Từ khóa: 自然 (tự nhiên).

Câu 70:

• Chi tiết then chốt: "她们姐妹俩虽然出生时间只差两分钟,但性格却完全相反,一个害羞,一个活泼。" (tā men jiě mèi liǎ suī rán chū shēng shí jiān zhǐ chà liǎng fēn zhōng , dàn xìng gé què wán quán xiāng fǎn , yí gè hài xiū , yí gè huó pō 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 姐姐 (chị gái); 妹妹 (em gái); 虽然 (tuy rằng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "她们姐妹俩虽然出生时间只差两分钟,但性格却完全相反,一个害羞,一个活泼。" tương ứng trực tiếp với phương án C (爱好不同 — ài hào bù tóng). Các phương án nhiễu A (对人友好), B (都很聪明), D (有不少缺点) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她们姐妹俩虽然出生时间只差两分钟,但性格却完全相反,一个害羞,一个活泼。兴趣也不一样,姐姐喜欢读书,而妹妹喜欢运动。 ★ 姐妹俩: — Phương án: A. 对人友好 | B. 都很聪明 | C. 爱好不同 | D. 有不少缺点 [tā men jiě mèi liǎ suī rán chū shēng shí jiān zhǐ chà liǎng fēn zhōng , dàn xìng gé què wán quán xiāng fǎn , yí gè hài xiū , yí gè huó pō 。 xìng qù yě bù yí yàng , jiě jiě xǐ huān dú shū , ér mèi mèi xǐ huān yùn dòng 。 ★ jiě mèi liǎ :] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 姐姐 (chị gái); 妹妹 (em gái); 虽然 (tuy rằng).

Câu 71:

• Chi tiết then chốt: "海边虽然凉快,但太阳却很大,所以应注意保护好皮肤,尤其是脸部皮肤。" (hǎi biān suī rán liáng kuài , dàn tài yáng què hěn dà , suǒ yǐ yīng zhù yì bǎo hù hǎo pí fū , yóu qí shì liǎn bù pí fū 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 天气 (thời tiết); 所以 (cho nên); 虽然 (tuy rằng); 保护 (bảo vệ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "海边虽然凉快,但太阳却很大,所以应注意保护好皮肤,尤其是脸部皮肤。" tương ứng trực tiếp với phương án D (保护皮肤 — bǎo hù pí fū). Các phương án nhiễu A (别感冒), B (多喝饮料), C (保护眼睛) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 夏天天气热,许多人都愿意去海边玩儿。海边虽然凉快,但太阳却很大,所以应注意保护好皮肤,尤其是脸部皮肤。 ★ 夏天去海边玩儿要注意什么? — Phương án: A. 别感冒 | B. 多喝饮料 | C. 保护眼睛 | D. 保护皮肤 [xià tiān tiān qì rè , xǔ duō rén dōu yuàn yì qù hǎi biān wán ér 。 hǎi biān suī rán liáng kuài , dàn tài yáng què hěn dà , suǒ yǐ yīng zhù yì bǎo hù hǎo pí fū , yóu qí shì liǎn bù pí fū 。 ★ xià tiān qù hǎi biān wán ér yào zhù yì shén] — Từ khóa: 天气 (thời tiết); 眼睛 (đôi mắt); 感冒 (cảm cúm); 所以 (cho nên).

Câu 72:

• Chi tiết then chốt: "这次考试的主要目的是检查大家基础知识的学习情况。" (zhè cì kǎo shì de zhǔ yào mù dì shì jiǎn chá dà jiā jī chǔ zhī shí de xué xí qíng kuàng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 学习 (học tập). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这次考试的主要目的是检查大家基础知识的学习情况。" tương ứng trực tiếp với phương án C (基础知识 — jī chǔ zhī shí). Các phương án nhiễu A (语法), B (汉字文化), D (普通话水平) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这次考试的主要目的是检查大家基础知识的学习情况。题不难,同学们不要太紧张,只要认真复习都可以顺利通过。 ★ 这次考试主要考: — Phương án: A. 语法 | B. 汉字文化 | C. 基础知识 | D. 普通话水平 [zhè cì kǎo shì de zhǔ yào mù dì shì jiǎn chá dà jiā jī chǔ zhī shí de xué xí qíng kuàng 。 tí bù nán , tóng xué men bú yào tài jǐn zhāng , zhǐ yào rèn zhēn fù xí dōu kě yǐ shùn lì tōng guò 。 ★ zhè cì kǎo shì zhǔ yào kǎo : —] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 学习 (học tập); 文化 (văn hóa); 水 (nước).

Câu 73:

• Chi tiết then chốt: "在公司管理上,我相信这样一句话:把专业的事交给专业的人去做。" (zài gōng sī guǎn lǐ shàng , wǒ xiāng xìn zhè yàng yī jù huà : bǎ zhuān yè de shì jiāo gěi zhuān yè de rén qù zuò 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 发展 (phát triển). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "在公司管理上,我相信这样一句话:把专业的事交给专业的人去做。" tương ứng trực tiếp với phương án D (聘用专业的人 — pìn yòng zhuān yè de rén). Các phương án nhiễu A (严格管理), B (多发工资), C (鼓励加班) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 在公司管理上,我相信这样一句话:把专业的事交给专业的人去做。只有这样,才能保证公司向着正确的方向发展。 ★ 根据这段话,为保证公司的发展,应该: — Phương án: A. 严格管理 | B. 多发工资 | C. 鼓励加班 | D. 聘... [zài gōng sī guǎn lǐ shàng , wǒ xiāng xìn zhè yàng yī jù huà : bǎ zhuān yè de shì jiāo gěi zhuān yè de rén qù zuò 。 zhǐ yǒu zhè yàng , cái néng bǎo zhèng gōng sī xiàng zhe zhèng què de fāng xiàng fā zhǎn 。 ★ gēn jù zhè duàn huà , wèi bǎo zhèng gōng sī] — Từ khóa: 发展 (phát triển).

Câu 74:

• Chi tiết then chốt: "孩子不仅会学习父母做事的方法,而且还会受到父母对人、对事态度的影响。" (hái zi bù jǐn huì xué xí fù mǔ zuò shì de fāng fǎ , ér qiě hái huì shòu dào fù mǔ duì rén 、 duì shì tài dù de yǐng xiǎng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 学习 (học tập); 教育 (giáo dục). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "孩子不仅会学习父母做事的方法,而且还会受到父母对人、对事态度的影响。" tương ứng trực tiếp với phương án D (父母做事的方法 — fù mǔ zuò shì de fāng fǎ). Các phương án nhiễu A (游戏), B (学校教育), C (父母的感情) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 父母是孩子的第一位老师。孩子不仅会学习父母做事的方法,而且还会受到父母对人、对事态度的影响。因此,要想教育好孩子,父母首先要自己做好。 ★ 根据这段话,孩子易受什么影响? — Phương án: A. 游戏 | B. 学校教育 | C. ... [fù mǔ shì hái zi de dì yī wèi lǎo shī 。 hái zi bù jǐn huì xué xí fù mǔ zuò shì de fāng fǎ , ér qiě hái huì shòu dào fù mǔ duì rén 、 duì shì tài dù de yǐng xiǎng 。 yīn cǐ , yào xiǎng jiào yù hǎo hái zi , fù mǔ shǒu xiān yào zì jǐ zuò] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 学校 (trường học); 学习 (học tập); 教育 (giáo dục).

Câu 75:

• Chi tiết then chốt: "因此,发现问题后要及时解决,否则,小错发展成大错,后悔都来不及。" (yīn cǐ , fā xiàn wèn tí hòu yào jí shí jiě jué , fǒu zé , xiǎo cuò fā zhǎn chéng dà cuò , hòu huǐ dōu lái bù jí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề); 发展 (phát triển). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "因此,发现问题后要及时解决,否则,小错发展成大错,后悔都来不及。" tương ứng trực tiếp với phương án A (及时解决 — jí shí jiě jué). Các phương án nhiễu B (降低标准), C (马上道歉), D (接受别人帮助) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 一场大火很多时候是由一个小小的烟头引起的。同样,一个小错误也有可能会带来大麻烦。因此,发现问题后要及时解决,否则,小错发展成大错,后悔都来不及。 ★ 发现问题,应该: — Phương án: A. 及时解决 | B. 降低标准 | C. ... [yī cháng dà huǒ hěn duō shí hòu shì yóu yí gè xiǎo xiǎo de yān tóu yǐn qǐ de 。 tóng yàng , yí gè xiǎo cuò wù yě yǒu kě néng huì dài lái dà má fán 。 yīn cǐ , fā xiàn wèn tí hòu yào jí shí jiě jué , fǒu zé , xiǎo cuò fā zhǎn chéng dà cuò ,] — Từ khóa: 帮助 (giúp đỡ); 问题 (câu hỏi / vấn đề); 发展 (phát triển).

Câu 76:

• Chi tiết then chốt: "“有一说一,有二说二”是中国的一句老话,意思是说话要诚实,一切按照实际情况来讲,不能说假话。" (“ yǒu yī shuō yī , yǒu èr shuō èr ” shì zhōng guó de yī jù lǎo huà , yì si shì shuō huà yào chéng shí , yī qiè àn zhào shí jì qíng kuàng lái jiǎng , bù néng shuō jiǎ huà). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc); 告诉 (nói cho biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "“有一说一,有二说二”是中国的一句老话,意思是说话要诚实,一切按照实际情况来讲,不能说假话。" tương ứng trực tiếp với phương án A (说真话 — shuō zhēn huà). Các phương án nhiễu B (有自信), C (学会判断), D (小心被骗) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: “有一说一,有二说二”是中国的一句老话,意思是说话要诚实,一切按照实际情况来讲,不能说假话。 ★ 这段话告诉我们要: — Phương án: A. 说真话 | B. 有自信 | C. 学会判断 | D. 小心被骗 [“ yǒu yī shuō yī , yǒu èr shuō èr ” shì zhōng guó de yī jù lǎo huà , yì si shì shuō huà yào chéng shí , yī qiè àn zhào shí jì qíng kuàng lái jiǎng , bù néng shuō jiǎ huà 。 ★ zhè duàn huà gào sù wǒ men yào : — Phươ] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 告诉 (nói cho biết).

Câu 77:

• Chi tiết then chốt: "会议指出,我们在加快经济发展的同时,也要重视对环境的保护。" (huì yì zhǐ chū , wǒ men zài jiā kuài jīng jì fā zhǎn de tóng shí , yě yào zhòng shì duì huán jìng de bǎo hù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề); 环境 (môi trường); 保护 (bảo vệ); 经济 (kinh tế). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "会议指出,我们在加快经济发展的同时,也要重视对环境的保护。" tương ứng trực tiếp với phương án B (污染问题 — wū rǎn wèn tí). Các phương án nhiễu A (法律问题), C (互联网技术), D (亚洲科技发展) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这次会议专门讨论了环境污染问题。会议指出,我们在加快经济发展的同时,也要重视对环境的保护。无论哪个城市,都应做到这一点。 ★ 会议与什么有关? — Phương án: A. 法律问题 | B. 污染问题 | C. 互联网技术 | D. 亚... [zhè cì huì yì zhuān mén tǎo lùn le huán jìng wū rǎn wèn tí 。 huì yì zhǐ chū , wǒ men zài jiā kuài jīng jì fā zhǎn de tóng shí , yě yào zhòng shì duì huán jìng de bǎo hù 。 wú lùn nǎ ge chéng shì , dōu yīng zuò dào zhè yì diǎn 。 ★ huì yì] — Từ khóa: 问题 (câu hỏi / vấn đề); 环境 (môi trường); 保护 (bảo vệ); 经济 (kinh tế).

Câu 78:

• Chi tiết then chốt: "大家现在看到的这座桥早在7 世纪的时候就有了,距今已有1400 多年的历史,就连我们旁边的这几棵大树也都有100 多岁了。" (dà jiā xiàn zài kàn dào de zhè zuò qiáo zǎo zài 7 shì jì de shí hòu jiù yǒu le , jù jīn yǐ yǒu 1400 duō nián de lì shǐ , jiù lián wǒ men páng biān de). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 历史 (lịch sử). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "大家现在看到的这座桥早在7 世纪的时候就有了,距今已有1400 多年的历史,就连我们旁边的这几棵大树也都有100 多岁了。" tương ứng trực tiếp với phương án A (导游 — dǎo yóu). Các phương án nhiễu B (体育老师), C (饭店经理), D (出租车司机) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 大家现在看到的这座桥早在7 世纪的时候就有了,距今已有1400 多年的历史,就连我们旁边的这几棵大树也都有100 多岁了。好了,接下来大家可以自己参观,半个小时后回到这里。 ★ 说话人最可能是做什么的? — Phương án: A. 导游... [dà jiā xiàn zài kàn dào de zhè zuò qiáo zǎo zài 7 shì jì de shí hòu jiù yǒu le , jù jīn yǐ yǒu 1400 duō nián de lì shǐ , jiù lián wǒ men páng biān de zhè jǐ kē dà shù yě dōu yǒu 100 duō suì le 。 hǎo le , jiē] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 出租车 (xe taxi); 现在 (bây giờ).

Câu 79:

• Chi tiết then chốt: "一般情况下,梦的内容与白天发生的事有关,但有时人们也会梦到奇奇怪怪的事情。" (yì bān qíng kuàng xià , mèng de nèi róng yǔ bái tiān fā shēng de shì yǒu guān , dàn yǒu shí rén men yě huì mèng dào qí qí guài guài de shì qíng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "一般情况下,梦的内容与白天发生的事有关,但有时人们也会梦到奇奇怪怪的事情。" tương ứng trực tiếp với phương án C (不好解释 — bù hǎo jiě shì). Các phương án nhiễu A (不复杂), B (不常出现), D (对工作无影响) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 每个人几乎都会做梦,但醒来后,很多人常常不记得自己梦见了什么。一般情况下,梦的内容与白天发生的事有关,但有时人们也会梦到奇奇怪怪的事情。梦很难解释,值得人们去进一步研究。 ★ 关于梦,可以知道: — Phương án: A. 不复杂 | ... [měi gè rén jī hū dū huì zuò mèng , dàn xǐng lái hòu , hěn duō rén cháng cháng bú jì dé zì jǐ mèng jiàn le shén me 。 yì bān qíng kuàng xià , mèng de nèi róng yǔ bái tiān fā shēng de shì yǒu guān , dàn yǒu shí rén men yě huì mèng dào qí qí guài guài de] — Từ khóa: 工作 (làm việc / công việc).

Câu 80:

• Chi tiết then chốt: "同学们,这个暑假我们计划做一个关于北京公共交通情况的社会调查,了解一下人们对北京公共交通的看法。" (tóng xué men , zhè ge shǔ jià wǒ men jì huà zuò yí gè guān yú běi jīng gōng gòng jiāo tōng qíng kuàng de shè huì diào chá , liǎo jiě yī xià rén men duì běi jīng gōng gòng jiāo tōng de). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 北京 (Bắc Kinh); 希望 (hy vọng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "同学们,这个暑假我们计划做一个关于北京公共交通情况的社会调查,了解一下人们对北京公共交通的看法。" tương ứng trực tiếp với phương án D (北京交通情况 — běi jīng jiāo tōng qíng kuàng). Các phương án nhiễu A (暑假安排), B (市民收入), C (长江气候特点) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 同学们,这个暑假我们计划做一个关于北京公共交通情况的社会调查,了解一下人们对北京公共交通的看法。之后,希望大家能够根据调查情况,提出自己的意见,这也是我们暑假作业的内容之一。 ★ 这个调查是关于什么的? — Phương án: A. 暑假... [tóng xué men , zhè ge shǔ jià wǒ men jì huà zuò yí gè guān yú běi jīng gōng gòng jiāo tōng qíng kuàng de shè huì diào chá , liǎo jiě yī xià rén men duì běi jīng gōng gòng jiāo tōng de kàn fǎ 。 zhī hòu , xī wàng dà jiā néng gòu gēn jù diào chá qíng kuàng , tí] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 北京 (Bắc Kinh); 希望 (hy vọng).

Câu 81:

• Chi tiết then chốt: "同学们,这个暑假我们计划做一个关于北京公共交通情况的社会调查,了解一下人们对北京公共交通的看法。" (tóng xué men , zhè ge shǔ jià wǒ men jì huà zuò yí gè guān yú běi jīng gōng gòng jiāo tōng qíng kuàng de shè huì diào chá , liǎo jiě yī xià rén men duì běi jīng gōng gòng jiāo tōng de). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 北京 (Bắc Kinh); 希望 (hy vọng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "同学们,这个暑假我们计划做一个关于北京公共交通情况的社会调查,了解一下人们对北京公共交通的看法。" tương ứng trực tiếp với phương án D (提建议 — tí jiàn yì). Các phương án nhiễu A (写日记), B (做计划), C (开证明) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 同学们,这个暑假我们计划做一个关于北京公共交通情况的社会调查,了解一下人们对北京公共交通的看法。之后,希望大家能够根据调查情况,提出自己的意见,这也是我们暑假作业的内容之一。 ★ 调查结束后,大家要: — Phương án: A. 写日记... [tóng xué men , zhè ge shǔ jià wǒ men jì huà zuò yí gè guān yú běi jīng gōng gòng jiāo tōng qíng kuàng de shè huì diào chá , liǎo jiě yī xià rén men duì běi jīng gōng gòng jiāo tōng de kàn fǎ 。 zhī hòu , xī wàng dà jiā néng gòu gēn jù diào chá qíng kuàng , tí] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 北京 (Bắc Kinh); 希望 (hy vọng).

Câu 82:

• Chi tiết then chốt: "但是,谈论自己的幸福时请多看几眼身边的人,别让自己的幸福打扰到他们。" (dàn shì , tán lùn zì jǐ de xìng fú shí qǐng duō kàn jǐ yǎn shēn biān de rén , bié ràng zì jǐ de xìng fú dǎ rǎo dào tā men 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 高兴 (vui vẻ); 但是 (nhưng mà); 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "但是,谈论自己的幸福时请多看几眼身边的人,别让自己的幸福打扰到他们。" tương ứng trực tiếp với phương án D (经常说起 — jīng cháng shuō qǐ). Các phương án nhiễu A (十分普遍), B (喜欢交流), C (做事随便) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 过得幸福是件值得高兴的事,常把幸福挂在嘴边也没什么不好。但是,谈论自己的幸福时请多看几眼身边的人,别让自己的幸福打扰到他们。如果你的朋友正在伤心难过,那就不要在他们面前大谈自己的快乐了。 ★ “挂在嘴边”是什么意思? — Phương án... [guò dé xìng fú shì jiàn zhí de gāo xìng de shì , cháng bǎ xìng fú guà zài zuǐ biān yě méi shén me bù hǎo 。 dàn shì , tán lùn zì jǐ de xìng fú shí qǐng duō kàn jǐ yǎn shēn biān de rén , bié ràng zì jǐ de xìng fú dǎ rǎo dào tā men 。 rú guǒ nǐ] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 高兴 (vui vẻ); 喜欢 (thích); 但是 (nhưng mà).

Câu 83:

• Chi tiết then chốt: "但是,谈论自己的幸福时请多看几眼身边的人,别让自己的幸福打扰到他们。" (dàn shì , tán lùn zì jǐ de xìng fú shí qǐng duō kàn jǐ yǎn shēn biān de rén , bié ràng zì jǐ de xìng fú dǎ rǎo dào tā men 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè); 高兴 (vui vẻ); 但是 (nhưng mà); 如果 (nếu như). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "但是,谈论自己的幸福时请多看几眼身边的人,别让自己的幸福打扰到他们。" tương ứng trực tiếp với phương án B (别人的心情 — bié rén de xīn qíng). Các phương án nhiễu A (说话地点), C (语速是否合适), D (使用礼貌用语) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 过得幸福是件值得高兴的事,常把幸福挂在嘴边也没什么不好。但是,谈论自己的幸福时请多看几眼身边的人,别让自己的幸福打扰到他们。如果你的朋友正在伤心难过,那就不要在他们面前大谈自己的快乐了。 ★ 谈论自己的幸福时,应考虑: — Phương á... [guò dé xìng fú shì jiàn zhí de gāo xìng de shì , cháng bǎ xìng fú guà zài zuǐ biān yě méi shén me bù hǎo 。 dàn shì , tán lùn zì jǐ de xìng fú shí qǐng duō kàn jǐ yǎn shēn biān de rén , bié ràng zì jǐ de xìng fú dǎ rǎo dào tā men 。 rú guǒ nǐ] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 高兴 (vui vẻ); 但是 (nhưng mà); 如果 (nếu như).

Câu 84:

• Chi tiết then chốt: "只要轻轻一点,你就可以清楚地看到自己想买的东西在几个甚至十几个购物网站上的价格。" (zhǐ yào qīng qīng yì diǎn , nǐ jiù kě yǐ qīng chǔ dì kàn dào zì jǐ xiǎng mǎi de dōng xī zài jǐ gè shèn zhì shí jǐ gè gòu wù wǎng zhàn shàng de jià gé 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 告诉 (nói cho biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "只要轻轻一点,你就可以清楚地看到自己想买的东西在几个甚至十几个购物网站上的价格。" tương ứng trực tiếp với phương án A (买贵了 — mǎi guì le). Các phương án nhiễu B (寄错地址), C (付款不安全), D (东西质量差) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 随着网购越来越流行,购物网站也越来越多。同样的东西很多网站都在卖,但价格却不一定相同,因此有不少网友担心自己买贵了。而比价网站的推出,让网上购物可以“货比三家”,极大地方便了网友购物。只要轻轻一点,你就可以清楚地看到自己想买的东西在几个甚至... [suí zhe wǎng gòu yuè lái yuè liú xíng , gòu wù wǎng zhàn yě yuè lái yuè duō 。 tóng yàng de dōng xī hěn duō wǎng zhàn dōu zài mài , dàn jià gé què bù yí dìng xiāng tóng , yīn cǐ yǒu bù shǎo wǎng yǒu dān xīn zì jǐ mǎi guì le 。 ér bǐ jià wǎng zhàn de tuī] — Từ khóa: 告诉 (nói cho biết).

Câu 85:

• Chi tiết then chốt: "只要轻轻一点,你就可以清楚地看到自己想买的东西在几个甚至十几个购物网站上的价格。" (zhǐ yào qīng qīng yì diǎn , nǐ jiù kě yǐ qīng chǔ dì kàn dào zì jǐ xiǎng mǎi de dōng xī zài jǐ gè shèn zhì shí jǐ gè gòu wù wǎng zhàn shàng de jià gé 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 告诉 (nói cho biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "只要轻轻一点,你就可以清楚地看到自己想买的东西在几个甚至十几个购物网站上的价格。" tương ứng trực tiếp với phương án C (降价消息 — jiàng jià xiāo xī). Các phương án nhiễu A (售货数量), B (试用效果), D (周围有哪些商店) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 随着网购越来越流行,购物网站也越来越多。同样的东西很多网站都在卖,但价格却不一定相同,因此有不少网友担心自己买贵了。而比价网站的推出,让网上购物可以“货比三家”,极大地方便了网友购物。只要轻轻一点,你就可以清楚地看到自己想买的东西在几个甚至... [suí zhe wǎng gòu yuè lái yuè liú xíng , gòu wù wǎng zhàn yě yuè lái yuè duō 。 tóng yàng de dōng xī hěn duō wǎng zhàn dōu zài mài , dàn jià gé què bù yí dìng xiāng tóng , yīn cǐ yǒu bù shǎo wǎng yǒu dān xīn zì jǐ mǎi guì le 。 ér bǐ jià wǎng zhàn de tuī] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 告诉 (nói cho biết).

Câu 86:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "吃药之前请仔细阅读说明书。" (chī yào zhī qián qǐng zǐ xì yuè dú shuō míng shū 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 药 (thuốc). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "吃药之前请仔细阅读说明书。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "吃药之前请仔细阅读说明书。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 请仔细 / 之前 / 吃药 / 阅读说明书 [lián cí chéng jù : qǐng zǐ xì / zhī qián / chī yào / yuè dú shuō míng shū] — Từ khóa: 药 (thuốc).

Câu 87:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我家离那儿大约有两公里。" (wǒ jiā lí nà ér dà yuē yǒu liǎng gōng lǐ 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "我家离那儿大约有两公里。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我家离那儿大约有两公里。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 大约有 / 离那儿 / 两公里 / 我家 [lián cí chéng jù : dà yuē yǒu / lí nà ér / liǎng gōng lǐ / wǒ jiā] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 88:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "姐姐是儿童医院的护士。" (jiě jiě shì ér tóng yī yuàn de hù shì 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 医院 (bệnh viện); 姐姐 (chị gái). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "姐姐是儿童医院的护士。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "姐姐是儿童医院的护士。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 是 / 姐姐 / 儿童 / 医院的护士 [lián cí chéng jù : shì / jiě jiě / ér tóng / yī yuàn de hù shì] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 姐姐 (chị gái).

Câu 89:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "他们在森林里迷路了。" (tā men zài sēn lín lǐ mí lù le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "他们在森林里迷路了。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他们在森林里迷路了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 森林里 / 迷路 / 他们在 / 了 [lián cí chéng jù : sēn lín lǐ / mí lù / tā men zài / le] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 90:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "这个交流会每年举办一次。" (zhè ge jiāo liú huì měi nián jǔ bàn yī cì 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "这个交流会每年举办一次。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这个交流会每年举办一次。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 这个 / 一次 / 举办 / 交流会每年 [lián cí chéng jù : zhè ge / yī cì / jǔ bàn / jiāo liú huì měi nián] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 91:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "杂志还没寄过来吗?" (zá zhì hái méi jì guò lái ma ?). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "杂志还没寄过来吗?". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "杂志还没寄过来吗?".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 寄 / 杂志还没 / 过来 / 吗 [lián cí chéng jù : jì / zá zhì hái méi / guò lái / ma] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 92:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我们最后不得不改变主意。" (wǒ men zuì hòu bù dé bù gǎi biàn zhǔ yì 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "我们最后不得不改变主意。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我们最后不得不改变主意。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 我们最后 / 主意 / 改变 / 不得不 [lián cí chéng jù : wǒ men zuì hòu / zhǔ yì / gǎi biàn / bù dé bù] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 93:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "那个地方的景色很美。" (nà ge dì fāng de jǐng sè hěn měi 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "那个地方的景色很美。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "那个地方的景色很美。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 地方的 / 很美 / 那个 / 景色 [lián cí chéng jù : dì fāng de / hěn měi / nà ge / jǐng sè] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 94:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "这样做不符合公司的规定。" (zhè yàng zuò bù fú hé gōng sī de guī dìng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "这样做不符合公司的规定。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "这样做不符合公司的规定。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 不符合 / 规定 / 公司的 / 这样做 [lián cí chéng jù : bù fú hé / guī dìng / gōng sī de / zhè yàng zuò] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 95:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "咱们楼下新开了一家理发店。" (zán men lóu xià xīn kāi le yī jiā lǐ fà diàn 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "咱们楼下新开了一家理发店。". • Kết luận: Đáp án chuẩn là "咱们楼下新开了一家理发店。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 连词成句: 一家 / 咱们 / 楼下新开了 / 理发店 [lián cí chéng jù : yī jiā / zán men / lóu xià xīn kāi le / lǐ fà diàn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 96:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "我困了,先去睡觉了。" (wǒ kùn le , xiān qù shuì jiào le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 睡觉 (ngủ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 96, kết hợp từ khóa gợi ý (睡觉 (ngủ)) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "我困了,先去睡觉了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看图,用词造句。 【关键词】:困 [kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: kùn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 97:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "她正在整理行李箱。" (tā zhèng zài zhěng lǐ xíng lǐ xiāng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 正在 (đang). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 97, kết hợp từ khóa gợi ý (正在 (đang)) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "她正在整理行李箱。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看图,用词造句。 【关键词】:整理 [kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: zhěng lǐ] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 98:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "抱歉,我带的现金不够。" (bào qiàn , wǒ dài de xiàn jīn bù gòu 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 98, kết hợp từ khóa gợi ý (nội dung trọng tâm trong câu) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "抱歉,我带的现金不够。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看图,用词造句。 【关键词】:现金 [kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: xiàn jīn] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 99:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "他得了第一名,所以非常激动。" (tā dé le dì yì míng , suǒ yǐ fēi cháng jī dòng 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 所以 (cho nên); 非常 (vô cùng). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 99, kết hợp từ khóa gợi ý (所以 (cho nên); 非常 (vô cùng)) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "他得了第一名,所以非常激动。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看图,用词造句。 【关键词】:激动 [kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: jī dòng] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 100:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "飞机还有几分钟就要降落了。" (fēi jī hái yǒu jǐ fēn zhōng jiù yào jiàng luò le 。). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 飞机 (máy bay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Quan sát kỹ bối cảnh và hành động của nhân vật trong bức tranh câu 100, kết hợp từ khóa gợi ý (飞机 (máy bay)) để đặt câu/diễn đạt mạch lạc, đúng ngữ pháp như câu mẫu. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "飞机还有几分钟就要降落了。".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 看图,用词造句。 【关键词】:降落 [kàn tú , yòng cí zào jù 。 【 guān jiàn cí 】: jiàng luò] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK

FoxHSK

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!