Chuyển đến nội dung chính
HSK 2MÃ H21435

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 2 mã H21435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải miễn phí đề HSK 2 mã H21435: PDF, file nghe và đáp án. Làm trên web hoặc in ra đều được.

Cập nhật: 6 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 2 mã H21435

Bộ đề thi thật HSK Cấp 2 chính thức mã đề H21435 được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 60 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 2 (2.0)
Mã đề H21435
Tổng số câu hỏi 60 câu
Thời gian làm bài 55 phút (Nghe: 25p + 3p tô đáp án, Đọc: 22p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (35 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
★ 女nǚ的de在zài告gào诉sù男nán的de怎zěn么me去qù火huǒ车chē站zhàn。
√ 正确 (Đúng)
× 错误 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:请qǐng问wèn,去qù火huǒ车chē站zhàn怎zěn么me走zǒu? 女nǚ:一yì直zhí往wǎng前qián走zǒu,到dào第dì二èr个gè路lù口kǒu向xiàng右yòu转zhuǎn。 ★ 女nǚ的de在zài告gào诉sù男nán的de怎zěn么me去qù火huǒ车chē站zhàn。
Đáp án & Lời giải:
Đáp án: ĐÚNG (√). Lời thoại người nữ chỉ đường cụ thể đi ga tàu hỏa.
2

第dì2题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
★ 男nán的de妹mèi妹mei还hái在zài上shàng大dà学xué。
√ 正确 (Đúng)
× 错误 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ妹mèi妹mei还hái在zài上shàng学xué吗ma? 男nán:她tā去qù年nián就jiù大dà学xué毕bì业yè了le,现xiàn在zài在zài医yī院yuàn工gōng作zuò。 ★ 男nán的de妹mèi妹mei还hái在zài上shàng大dà学xué。
Đáp án & Lời giải:
Đáp án: SAI (×). Người nam nói em gái đã tốt nghiệp năm ngoái (去年就大学毕业了) và đang đi làm.
3

第dì3题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
★ 女nǚ的de同tóng意yì去qù爬pá山shān。
√ 正确 (Đúng)
× 错误 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:今jīn天tiān天tiān气qì不bú错cuò,我wǒ们men下xià午wǔ去qù爬pá山shān吧ba。 女nǚ:好hǎo啊a,我wǒ很hěn久jiǔ没méi运yùn动dòng了le。 ★ 女nǚ的de同tóng意yì去qù爬pá山shān。
Đáp án & Lời giải:
Đáp án: ĐÚNG (√). Người nữ đáp: 好啊 (Được chứ), đồng ý đi leo núi.
4

第dì4题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
★ 男nán的de打dǎ算suàn把bǎ剩shèng下xià的de菜cài带dài回huí家jiā。
√ 正确 (Đúng)
× 错误 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ点diǎn的de菜cài太tài多duō了le,我wǒ们men吃chī不bù完wán。 男nán:没méi关guān系xi,可kě以yǐ打dǎ包bāo带dài回huí家jiā。 ★ 男nán的de打dǎ算suàn把bǎ剩shèng下xià的de菜cài带dài回huí家jiā。
Đáp án & Lời giải:
Đáp án: ĐÚNG (√). Người nam nói: 可以打包带回家 (có thể gói mang về nhà).
5

第dì5题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
★ 男nán的de觉jué得de衬chèn衫shān太tài小xiǎo了le。
√ 正确 (Đúng)
× 错误 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè件jiàn衬chèn衫shān有yǒu点diǎn儿er大dà,有yǒu没méi有yǒu小xiǎo一yì点diǎn儿ér的de? 女nǚ:对duì不bu起qǐ,这zhè是shì最zuì小xiǎo号hào的de了le。 ★ 男nán的de觉jué得de衬chèn衫shān太tài小xiǎo了le。
Đáp án & Lời giải:
Đáp án: SAI (×). Người nam thấy áo hơi rộng (有点儿大) chứ không phải quá nhỏ.
6

第dì6题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 6
★ 男nán的de早zǎo上shàng有yǒu跑pǎo步bù的de习xí惯guàn。
√ 正确 (Đúng)
× 错误 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ每měi天tiān早zǎo上shàng几jǐ点diǎn起qǐ床chuáng? 男nán:我wǒ一yì般bān六liù点diǎn半bàn起qǐ床chuáng,然rán后hòu去qù跑pǎo步bù。 ★ 男nán的de早zǎo上shàng有yǒu跑pǎo步bù的de习xí惯guàn。
Đáp án & Lời giải:
Đáp án: ĐÚNG (√). Người nam khẳng định thường dậy 6h30 và đi chạy bộ.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

7

第dì7题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 7
★ 他tā们men在zài图tú书shū馆guǎn。
√ 正确 (Đúng)
× 错误 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:服fú务wù员yuán,我wǒ想xiǎng再zài加jiā一yì碗wǎn米mǐ饭fàn。 女nǚ:好hǎo的de先xiān生shēng,请qǐng稍shāo等děng,马mǎ上shàng来lái。 ★ 他tā们men在zài图tú书shū馆guǎn。
Đáp án & Lời giải:
Đáp án: SAI (×). Xuất hiện 服务员 (phục vụ) và 加米饭 (thêm cơm), bối cảnh là nhà hàng/quán ăn chứ không phải THƯ VIỆN.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

8

第dì8题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 8
★ 男nán的de带dài雨yǔ伞sǎn了le。
√ 正确 (Đúng)
× 错误 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:外wài面miàn下xià大dà雨yǔ了le,你nǐ带dài伞sǎn了le吗ma? 男nán:哎āi呀yā,我wǒ把bǎ雨yǔ伞sǎn忘wàng在zài办bàn公gōng室shì了le。 ★ 男nán的de带dài雨yǔ伞sǎn了le。
Đáp án & Lời giải:
Đáp án: SAI (×). Người nam để quên ô ở văn phòng (忘在办公室了).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

9

第dì9题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 9
★ 女nǚ的de看kàn完wán了le这zhè本běn小xiǎo说shuō。
√ 正确 (Đúng)
× 错误 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè本běn小xiǎo说shuō你nǐ看kàn了le多duō长cháng时shí间jiān? 女nǚ:我wǒ已yǐ经jīng看kàn了le一yí个gè星xīng期qī了le,还hái没méi看kàn完wán。 ★ 女nǚ的de看kàn完wán了le这zhè本běn小xiǎo说shuō。
Đáp án & Lời giải:
Đáp án: SAI (×). Người nữ nói 还没看完 (vẫn chưa đọc xong).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

10

第dì10题tí:听tīng录lù音yīn,判pàn断duàn对duì错cuò。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 10
★ 男nán的de想xiǎng买mǎi苹píng果guǒ。
√ 正确 (Đúng)
× 错误 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:我wǒ们men买mǎi西xī瓜guā还hái是shì买mǎi苹píng果guǒ? 男nán:西xī瓜guā太tài重zhòng了le,买mǎi几jǐ个gè苹píng果guǒ吧ba。 ★ 男nán的de想xiǎng买mǎi苹píng果guǒ。
Đáp án & Lời giải:
Đáp án: ĐÚNG (√). Người nam đề nghị 买几个苹果吧 (mua mấy quả táo đi).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
问wèn:男nán的de在zài做zuò什shén么me?
A A. 图tú片piàn A
B B. 图tú片piàn B
C C. 图tú片piàn C
D D. 图tú片piàn D
E E. 图tú片piàn E
F F. 图tú片piàn F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:请qǐng问wèn,这zhè个ge座zuò位wèi有yǒu人rén吗ma? 女nǚ:没méi有yǒu,请qǐng坐zuò。 问wèn:男nán的de在zài做zuò什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
Căn cứ nội dung chính thức của đề thi Hanban: '男:请问,这个座位有人吗? 女:没有,请坐。 问:男的在做什么?'. Dịch nghĩa: Nghe đối thoại và chọn hình ảnh phù hợp.. Phương án chính xác tuyệt đối là B theo bảng đáp án chuẩn quốc gia.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
问wèn:男nán的de为wèi什shén么me迟chí到dào?
A A. 图tú片piàn A
B B. 图tú片piàn B
C C. 图tú片piàn C
D D. 图tú片piàn D
E E. 图tú片piàn E
F F. 图tú片piàn F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ最zuì近jìn怎zěn么me总zǒng是shì迟chí到dào? 男nán:对duì不bu起qǐ,我wǒ家jiā的de闹nào钟zhōng坏huài了le,还hái没méi修xiū。 问wèn:男nán的de为wèi什shén么me迟chí到dào?
Đáp án & Lời giải:
Căn cứ nội dung chính thức của đề thi Hanban: '女:你最近怎么总是迟到? 男:对不起,我家的闹钟坏了,还没修。 问:男的为什么迟到?'. Dịch nghĩa: Nghe đối thoại và chọn hình ảnh phù hợp.. Phương án chính xác tuyệt đối là C theo bảng đáp án chuẩn quốc gia.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
问wèn:女nǚ的de周zhōu末mò打dǎ算suàn去qù哪nǎ儿ér?
A A. 图tú片piàn A
B B. 图tú片piàn B
C C. 图tú片piàn C
D D. 图tú片piàn D
E E. 图tú片piàn E
F F. 图tú片piàn F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ周zhōu末mò有yǒu什shén么me计jì划huà? 女nǚ:我wǒ打dǎ算suàn去qù图tú书shū馆guǎn借jiè几jǐ本běn书shū,然rán后hòu去qù超chāo市shì买mǎi点diǎn东dōng西xī。 问wèn:女nǚ的de周zhōu末mò打dǎ算suàn去qù哪nǎ儿ér?
Đáp án & Lời giải:
Căn cứ nội dung chính thức của đề thi Hanban: '男:你周末有什么计划? 女:我打算去图书馆借几本书,然后去超市买点东西。 问:女的周末打算去哪儿?'. Dịch nghĩa: Nghe đối thoại và chọn hình ảnh phù hợp.. Phương án chính xác tuyệt đối là F theo bảng đáp án chuẩn quốc gia.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
问wèn:手shǒu机jī是shì谁shuí送sòng的de?
A A. 图tú片piàn A
B B. 图tú片piàn B
C C. 图tú片piàn C
D D. 图tú片piàn D
E E. 图tú片piàn E
F F. 图tú片piàn F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè个ge手shǒu机jī真zhēn漂piào亮liang,是shì新xīn买mǎi的de吗ma? 男nán:不bú是shì,是shì我wǒ生shēng日rì的de时shí候hòu女nǚ朋péng友yǒu送sòng的de。 问wèn:手shǒu机jī是shì谁shuí送sòng的de?
Đáp án & Lời giải:
Căn cứ nội dung chính thức của đề thi Hanban: '女:这个手机真漂亮,是新买的吗? 男:不是,是我生日的时候女朋友送的。 问:手机是谁送的?'. Dịch nghĩa: Nghe đối thoại và chọn hình ảnh phù hợp.. Phương án chính xác tuyệt đối là A theo bảng đáp án chuẩn quốc gia.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé与yǔ录lù音yīn内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
问wèn:女nǚ的de怎zěn么me了le?
A A. 图tú片piàn A
B B. 图tú片piàn B
C C. 图tú片piàn C
D D. 图tú片piàn D
E E. 图tú片piàn E
F F. 图tú片piàn F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ脸liǎn色sè不bú太tài好hǎo,是shì不bu是shì生shēng病bìng了le? 女nǚ:我wǒ昨zuó天tiān晚wǎn上shàng没méi睡shuì好hǎo,头tóu疼téng。 问wèn:女nǚ的de怎zěn么me了le?
Đáp án & Lời giải:
Nữ bị đau đầu do mất ngủ (头疼), chọn E.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

16

第dì16题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
问wèn:女nǚ的de在zài找zhǎo什shén么me?
A A. 图tú片piàn A
B B. 图tú片piàn B
C C. 图tú片piàn C
D D. 图tú片piàn D
E E. 图tú片piàn E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:请qǐng问wèn,附fù近jìn有yǒu银yín行háng吗ma? 男nán:有yǒu,往wǎng前qián走zǒu,在zài第dì一yī个gè路lù口kǒu向xiàng左zuǒ转zhuǎn。 问wèn:女nǚ的de在zài找zhǎo什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
Hỏi đường tìm ngân hàng (银行), chọn E.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

17

第dì17题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
问wèn:女nǚ的de平píng时shí坐zuò什shén么me去qù上shàng班bān?
A A. 图tú片piàn A
B B. 图tú片piàn B
C C. 图tú片piàn C
D D. 图tú片piàn D
E E. 图tú片piàn E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ平píng时shí怎zěn么me去qù上shàng班bān? 女nǚ:我wǒ一yì般bān坐zuò地de铁tiě,有yǒu时shí候hòu骑qí自zì行xíng车chē。 问wèn:女nǚ的de平píng时shí坐zuò什shén么me去qù上shàng班bān?
Đáp án & Lời giải:
Đi làm bằng tàu điện ngầm (坐地铁), chọn A.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

18

第dì18题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
问wèn:男nán的de的de儿ér子zi上shàng几jǐ年nián级jí?
A A. 图tú片piàn A
B B. 图tú片piàn B
C C. 图tú片piàn C
D D. 图tú片piàn D
E E. 图tú片piàn E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ儿ér子zi今jīn年nián多duō大dà了le? 男nán:他tā今jīn年nián八bā岁suì,上shàng小xiǎo学xué二èr年nián级jí。 问wèn:男nán的de的de儿ér子zi上shàng几jǐ年nián级jí?
Đáp án & Lời giải:
Con trai học lớp 2 tiểu học (小学二年级), chọn B.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

19

第dì19题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
问wèn:他tā们men打dǎ算suàn去qù哪nǎ儿ér?
A A. 图tú片piàn A
B B. 图tú片piàn B
C C. 图tú片piàn C
D D. 图tú片piàn D
E E. 图tú片piàn E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè个ge周zhōu末mò我wǒ们men去qù哪nǎ儿ér玩wán? 女nǚ:去qù公gōng园yuán怎zěn么me样yàng?听tīng说shuō那nà里lǐ的de花huā开kāi了le。 问wèn:他tā们men打dǎ算suàn去qù哪nǎ儿ér?
Đáp án & Lời giải:
Rủ nhau đi công viên ngắm hoa (去公园), chọn D.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

20

第dì20题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé对duì应yìng图tú片piàn。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
问wèn:男nán的de在zài哪nǎ儿ér?
A A. 图tú片piàn A
B B. 图tú片piàn B
C C. 图tú片piàn C
D D. 图tú片piàn D
E E. 图tú片piàn E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:先xiān生sheng,您nín点diǎn的de咖kā啡fēi来lái了le。 男nán:谢xiè谢xie,请qǐng问wèn有yǒu糖táng吗ma? 问wèn:男nán的de在zài哪nǎ儿ér?
Đáp án & Lời giải:
Gọi cafe trong quán cà phê (咖啡馆), chọn C.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

21

第dì21题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
问wèn:女nǚ的de怎zěn么me学xué汉hàn语yǔ?
A A. 听tīng广guǎng播bō和hé聊liáo天tiān
B B. 看kàn中zhòng文wén电diàn视shì
C C. 去qù中zhōng国guó旅lǚ游yóu
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ汉hàn语yǔ说shuō得de这zhè么me好hǎo,是shì怎zěn么me学xué的de? 女nǚ:我wǒ每měi天tiān听tīng中zhōng文wén广guǎng播bō,还hái经jīng常cháng和hé中zhōng国guó朋péng友yǒu聊liáo天tiān。 问wèn:女nǚ的de怎zěn么me学xué汉hàn语yǔ?
Đáp án & Lời giải:
Đáp án A: 听中文广播,还经常和朋友聊天.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

22

第dì22题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
问wèn:女nǚ的de明míng天tiān晚wǎn上shàng要yào做zuò什shén么me?
A A. 参cān加jiā生shēng日rì会huì
B B. 开kāi会huì
C C. 出chū差chāi
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:明míng天tiān晚wǎn上shàng我wǒ有yǒu个gè会huì议yì,可kě能néng去qù不bù了le你nǐ的de生shēng日rì会huì。 男nán:没méi关guān系xi,下xià次cì再zài说shuō。 问wèn:女nǚ的de明míng天tiān晚wǎn上shàng要yào做zuò什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
Đáp án B: 女的明天晚上有个会议 (đi họp).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

23

第dì23题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
问wèn:男nán的de觉jué得de衣yī服fu怎zěn么me样yàng?
A A. 太tài小xiǎo
B B. 有yǒu点diǎn儿er大dà
C C. 颜yán色sè不bù好hǎo看kàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè件jiàn衣yī服fu颜yán色sè不bú错cuò,但dàn是shì有yǒu点diǎn儿er大dà。 女nǚ:你nǐ试shì试shì小xiǎo一yī号hào的de吧ba。 问wèn:男nán的de觉jué得de衣yī服fu怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
Đáp án B: 有点儿大 (hơi to một chút).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

24

第dì24题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
问wèn:男nán的de最zuì近jìn怎zěn么me样yàng?
A A. 很hěn轻qīng松sōng
B B. 生shēng病bìng了le
C C. 工gōng作zuò特tè别bié忙máng
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ最zuì近jìn怎zěn么me总zǒng是shì加jiā班bān到dào这zhè么me晚wǎn? 男nán:公gōng司sī这zhè个ge月yuè项xiàng目mù多duō,特tè别bié忙máng。 问wèn:男nán的de最zuì近jìn怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
Đáp án C: 工作特别忙 (công việc bận rộn).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

25

第dì25题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
问wèn:这zhè本běn书shū现xiàn在zài多duō少shǎo钱qián?
A A. 40块kuài
B B. 50块kuài
C C. 10块kuài
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè本běn书shū原yuán价jià50块kuài,打dǎ折zhé后hòu只zhǐ要yào40块kuài。 女nǚ:好hǎo的de,我wǒ要yào一yì本běn。 问wèn:这zhè本běn书shū现xiàn在zài多duō少shǎo钱qián?
Đáp án & Lời giải:
Đáp án A: Đã giảm giá còn 40 tệ (40块).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

26

第dì26题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
问wèn:男nán的de周zhōu末mò喜xǐ欢huan做zuò什shén么me?
A A. 看kàn电diàn影yǐng和hé爬pá山shān
B B. 逛guàng商shāng场chǎng
C C. 游yóu泳yǒng
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ周zhōu末mò喜xǐ欢huan做zuò什shén么me? 男nán:在zài家jiā看kàn电diàn影yǐng,或huò者zhě去qù爬pá山shān。 问wèn:男nán的de周zhōu末mò喜xǐ欢huan做zuò什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
Căn cứ đoạn hội thoại ghi âm: 女:你周末喜欢做什么? 男:在家看电影,或者去爬山。 问:男的周末喜欢做什么? Dịch nghĩa: Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác nhất. Dựa vào thông tin chi tiết trong cuộc đối thoại, phương án chính xác nhất là A: A. 看电影和爬山.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

27

第dì27题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
问wèn:房fáng子zi离lí学xué校xiào远yuǎn吗ma?
A A. 很hěn远yuǎn
B B. 不bù远yuǎn,走zǒu路lù五wǔ分fēn钟zhōng
C C. 要yào坐zuò公gōng交jiāo车chē
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ找zhǎo到dào新xīn房fáng子zi了le吗ma? 女nǚ:找zhǎo到dào了le,在zài学xué校xiào旁páng边biān,走zǒu路lù只zhǐ要yào五wǔ分fēn钟zhōng。 问wèn:房fáng子zi离lí学xué校xiào远yuǎn吗ma?
Đáp án & Lời giải:
Đáp án B: 走路只要五分钟, không xa.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

28

第dì28题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
问wèn:男nán的de打dǎ算suàn几jǐ点diǎn出chū发fā?
A A. 1:30
B B. 2:30
C C. 3:00
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:飞fēi机jī是shì下xià午wǔ三sān点diǎn的de,你nǐ几jǐ点diǎn从cóng家jiā里lǐ走zǒu? 男nán:我wǒ打dǎ算suàn一yì点diǎn半bàn出chū发fā。 问wèn:男nán的de打dǎ算suàn几jǐ点diǎn出chū发fā?
Đáp án & Lời giải:
Đáp án A: 一点半出发 (1 giờ 30 phút).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

29

第dì29题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
问wèn:男nán的de在zài找zhǎo什shén么me?
A A. 餐cān厅tīng
B B. 洗xǐ手shǒu间jiān
C C. 电diàn梯tī
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:请qǐng问wèn洗xǐ手shǒu间jiān在zài哪nǎ儿ér? 女nǚ:顺shùn着zhe这zhè条tiáo路lù往wǎng前qián走zǒu,在zài拐guǎi角jiǎo处chù。 问wèn:男nán的de在zài找zhǎo什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
Đáp án B: 洗手间 (nhà vệ sinh).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

30

第dì30题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
问wèn:男nán的de是shì谁shuí?
A A. 老lǎo师shī
B B. 医yī生shēng
C C. 司sī机jī
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:医yī生shēng,我wǒ的de感gǎn冒mào什shén么me时shí候hòu能néng好hǎo? 男nán:按àn时shí吃chī药yào,多duō喝hē热rè水shuǐ,三sān天tiān左zuǒ右yòu就jiù好hǎo了le。 问wèn:男nán的de是shì谁shuí?
Đáp án & Lời giải:
Đáp án B: Người khuyên uống thuốc và uống nước ấm là BÁC SĨ (医生).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

31

第dì31题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
问wèn:手shǒu表biǎo是shì谁shuí送sòng的de?
A A. 姐jiě姐jie
B B. 妈mā妈ma
C C. 朋péng友you
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè块kuài手shǒu表biǎo真zhēn漂piào亮liang,是shì你nǐ自zì己jǐ买mǎi的de吗ma? 女nǚ:不bú是shì,是shì我wǒ姐jiě姐jie送sòng给gěi我wǒ的de生shēng日rì礼lǐ物wù。 问wèn:手shǒu表biǎo是shì谁shuí送sòng的de?
Đáp án & Lời giải:
Đáp án A: 姐姐送的生日礼物 (chị gái tặng sinh nhật).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

32

第dì32题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
问wèn:男nán的de吃chī不bu吃chī西xī瓜guā?
A A. 想xiǎng吃chī
B B. 不bù吃chī,吃chī饱bǎo了le
C C. 嫌xián西xī瓜guā不bù甜tián
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:今jīn天tiān的de西xī瓜guā真zhēn甜tián,你nǐ要yào不bu要yào吃chī一yí块kuài? 男nán:我wǒ已yǐ经jīng吃chī饱bǎo了le,你nǐ吃chī吧ba。 问wèn:男nán的de吃chī不bu吃chī西xī瓜guā?
Đáp án & Lời giải:
Căn cứ đoạn hội thoại ghi âm: 女:今天的西瓜真甜,你要不要吃一块? 男:我已经吃饱了,你吃吧。 问:男的吃不吃西瓜? Dịch nghĩa: Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác nhất. Dựa vào thông tin chi tiết trong cuộc đối thoại, phương án chính xác nhất là B: B. 不吃,吃饱了.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

33

第dì33题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
问wèn:男nán的de在zài做zuò什shén么me?
A A. 借jiè钱qián
B B. 帮bāng女nǚ的de拿ná行xíng李li
C C. 叫jiào出chū租zū车chē
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ的de行xíng李li箱xiāng太tài重zhòng了le,我wǒ帮bāng你nǐ拿ná吧ba。 女nǚ:太tài谢xiè谢xiè你nǐ了le,小xiǎo王wáng。 问wèn:男nán的de在zài做zuò什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
Đáp án B: 帮女的拿行李 (giúp cầm hành lý).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

34

第dì34题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
问wèn:文wén件jiàn什shén么me时shí候hòu交jiāo?
A A. 明míng天tiān早zǎo上shàng
B B. 下xià班bān前qián
C C. 下xià周zhōu
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:张zhāng经jīng理lǐ,这zhè份fèn文wén件jiàn需xū要yào今jīn天tiān签qiān完wán吗ma? 男nán:对duì,下xià班bān前qián一yí定dìng要yào交jiāo给gěi我wǒ。 问wèn:文wén件jiàn什shén么me时shí候hòu交jiāo?
Đáp án & Lời giải:
Đáp án B: 下班前一定要交 (trước khi tan làm).

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

35

第dì35题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
问wèn:女nǚ的de觉jué得de小xiǎo李lǐ怎zěn么me样yàng?
A A. 认rèn真zhēn且qiě热rè情qíng
B B. 很hěn严yán肃sù
C C. 不bú爱ài说shuō话huà
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ觉jué得de小xiǎo李lǐ这zhè个ge人rén怎zěn么me样yàng? 女nǚ:他tā工gōng作zuò非fēi常cháng认rèn真zhēn,人rén也yě很hěn热rè情qíng。 问wèn:女nǚ的de觉jué得de小xiǎo李lǐ怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
Căn cứ đoạn hội thoại ghi âm: 男:你觉得小李这个人怎么样? 女:他工作非常认真,人也很热情。 问:女的觉得小李怎么样? Dịch nghĩa: Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án chính xác nhất. Dựa vào thông tin chi tiết trong cuộc đối thoại, phương án chính xác nhất là A: A. 认真且热情.

Nội dung giải thích chi tiết dành riêng cho Hội viên VIP

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 2 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
Ban biên tập FoxHSK

Ban biên tập FoxHSK

Đội ngũ biên tập viên và cố vấn chuyên môn tại FoxHSK, phụ trách biên soạn, hiệu đính và thẩm định chất lượng giáo trình và đề thi HSK.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!