Tiếng Anh: united in effort
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “齐协”
Chữ TỀ (齐, phồn thể: 齊): thuộc bộ TỀ (齊), gồm 6 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 齐全 (TỀ TOÀN: đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 齐协 [TỀ HIỆP] gồm 齐 (TỀ) + 协 (HIỆP) → nghĩa tiếng Việt: "đồng lòng chung sức". 🦊
Phát âm "齐协" [qíxié — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

đồng lòng chung sức
Phồn thể: 齊協
Hán Việt: TỀ HIỆP
Tiếng Anh: united in effort
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “齐协”
Chữ TỀ (齐, phồn thể: 齊): thuộc bộ TỀ (齊), gồm 6 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 齐全 (TỀ TOÀN: đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “齐协” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 齐 (U+9F50) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tày trời, người Tày
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau. Chữ TỀ (齐, phồn thể: 齊): thuộc bộ TỀ (齊), gồm 6 nét, thành phần: 齐 (TỀ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 整齐 (CHỈNH TỀ: ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh), 齐全 (TỀ TOÀN: đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì), 齐心协力 (TỀ TÂM HIỆP LỰC: đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 整齊 CHỈNH TỀ (ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh); 齊全 TỀ TOÀN (đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
chai lọ; chai tay; chai mặt
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 齐 (TỀ): đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (整齊 CHỈNH TỀ (ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh); 齊全 TỀ TOÀN (đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tề (齐): đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 齐 (âm đọc TỀ): đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau. Từ vựng thường đàm: 整齊 CHỈNH TỀ (ngay ngắn, đều đặn, tề chỉnh); 齊全 TỀ TOÀN (đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì); 齊心協力 TỀ TÂM HIỆP LỰC (đồng tâm hiệp lực, chung sức chung lòng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 齐 (âm chuẩn TỀ): đều, đồng đều, có chiều dài bằng nhau.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
tầy nhau
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “齐协”