Tiếng Anh: Tang dynasty; Chinese
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唐”
Chữ ĐƯỜNG (唐): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 唐 [ĐƯỜNG] → "Đường (họ Đường". Cấu tạo có bộ QUẢNG (mái hiên rộng rãi, tòa nhà, dinh thự nguy nga). 🦊
Phát âm "唐" [táng — thanh 2 (35)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

Đường (họ Đường; Họ Đường; gắn với triều Đường cực thịnh - đỉnh cao thơ ca và văn hóa phương Đông.).
Phồn thể: 唐
Hán Việt: ĐƯỜNG
Tiếng Anh: Tang dynasty; Chinese
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “唐”
Chữ ĐƯỜNG (唐): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).
Tập viết
Dùng trong câu
“唐”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Đường” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 唐
Tâm huyết sáng tác văn chương: Từng trang chữ đều thấm đẫm nỗi niềm nhân thế.
Âm Hán Việt: MÃN CHỈ HOANG ĐƯỜNG NGÔN, NHẤT BẢ TÂN TOAN LỆ. ĐÔ VÂN TÁC GIẢ SI, THÙY GIẢI KỲ TRUNG VỊ?
“Đầy trang giấy những lời tưởng chừng hoang đường, mà ẩn chứa cả vốc lệ chua xót. Đều bảo kẻ viết sách là si ngốc, ai thấu hiểu được hương vị sâu xa ở bên trong?”
Từ “唐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 唐 (U+5510) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà Đường; Tiếng Trung. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 唐 · 广 (Bộ QUẢNG) (10 nét) · Pinyin: táng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhà Đường; Tiếng Trung. Chữ ĐƯỜNG (唐): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 荒唐 (HOANG ĐƯỜNG: hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 荒唐 HOANG ĐƯỜNG (hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐƯỜNG: nhà đường; tiếng trung; thường gặp trong ngữ cảnh: 荒唐 HOANG ĐƯỜNG (hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 唐 (ĐƯỜNG): nhà Đường; Tiếng Trung. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (荒唐 HOANG ĐƯỜNG (hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đường (唐): nhà Đường; Tiếng Trung.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 唐 (âm đọc ĐƯỜNG): nhà Đường; Tiếng Trung. Từ vựng thường đàm: 荒唐 HOANG ĐƯỜNG (hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 唐 (âm chuẩn ĐƯỜNG): nhà Đường; Tiếng Trung.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐƯỜNG (唐): nhà Đường; Tiếng Trung; từ ghép thông dụng: 荒唐 HOANG ĐƯỜNG (hoang đường, ngông cuồng vô lối, bậy bạ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 唐 [U+5510 · ĐƯỜNG · táng]: nhà Đường; Tiếng Trung.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “唐”