Tiếng Anh: pigeon, dove; Columba species (various)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鸽”
Chữ CÁP (鸽, phồn thể: 鴿): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 鸟 (ĐIỂU). Từ ghép HSK: 鸽子 (CÁP TỬ: chim bồ câu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “鸽”
💡 鸽 [CÁP] → "chim bồ câu, chim bồ câu". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "鸽" [gē — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chim bồ câu, chim bồ câu; Loài Columba (khác nhau)
Phồn thể: 鴿
Hán Việt: CÁP
Tiếng Anh: pigeon, dove; Columba species (various)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鸽”
Chữ CÁP (鸽, phồn thể: 鴿): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 鸟 (ĐIỂU). Từ ghép HSK: 鸽子 (CÁP TỬ: chim bồ câu).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “鸽”
Dùng trong câu
鸽子
Từ ghép chứa chữ 鸽: “鸽子” (CÁP TỬ — chim bồ câu).

Câu 1/1
Từ “鸽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鸽 (U+9E3D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chim bồ câu, chim bồ câu; Loài Columba (khác nhau). [Giản thể: 鸽 ⇄ Phồn thể: 鴿 · 人 (Bộ NHÂN) (11 nét) · Pinyin: gē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chim bồ câu, chim bồ câu; Loài Columba (khác nhau). Chữ CÁP (鸽, phồn thể: 鴿): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 口 (KHẨU) + 鸟 (ĐIỂU). Từ ghép HSK: 鸽子 (CÁP TỬ: chim bồ câu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鴿子 CÁP TỬ (chim bồ câu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁP: chim bồ câu, chim bồ câu; loài columba (khác nhau); thường gặp trong ngữ cảnh: 鴿子 CÁP TỬ (chim bồ câu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鴿 (CÁP): chim bồ câu, chim bồ câu; Loài Columba (khác nhau). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鴿子 CÁP TỬ (chim bồ câu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cáp (鴿): chim bồ câu, chim bồ câu; Loài Columba (khác nhau).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鴿 (âm đọc CÁP): chim bồ câu, chim bồ câu; Loài Columba (khác nhau). Từ vựng thường đàm: 鴿子 CÁP TỬ (chim bồ câu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鴿 (âm chuẩn CÁP): chim bồ câu, chim bồ câu; Loài Columba (khác nhau).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁP (鴿): chim bồ câu, chim bồ câu; Loài Columba (khác nhau); từ ghép thông dụng: 鴿子 CÁP TỬ (chim bồ câu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鴿 [U+9E3D · CÁP · gē]: chim bồ câu, chim bồ câu; Loài Columba (khác nhau).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鸽”