Tiếng Anh: axe-handle; stalk, bough; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柯”
Chữ KHA (柯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 柯 [KHA] → "Kha (họ Kha". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "柯" [kē — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

Kha (họ Kha; Cành cây thẳng tắp vươn lên đón ánh dương, biểu tượng của sự ngay thẳng kiên định.).
Phồn thể: 柯
Hán Việt: KHA
Tiếng Anh: axe-handle; stalk, bough; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “柯”
Chữ KHA (柯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
“柯”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Kha” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “柯” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 柯 (U+67EF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cán rìu; cuống, cành; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 柯 · 木 (9 nét) · Pinyin: kē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cán rìu; cuống, cành; họ. Chữ KHA (柯): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHA: cán rìu; cuống, cành; họ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 柯 (KHA): cán rìu; cuống, cành; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kha (柯): cán rìu; cuống, cành; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 柯 (âm đọc KHA): cán rìu; cuống, cành; họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 柯 (âm chuẩn KHA): cán rìu; cuống, cành; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHA (柯): cán rìu; cuống, cành; họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 柯 [U+67EF · KHA · kē]: cán rìu; cuống, cành; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “柯”