Tiếng Anh: proud, arrogant, pride
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “骄傲”
Chữ KIÊU (骄, phồn thể: 驕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 骄傲 (KIÊU NGẠO) = 骄 (KIÊU: con ngựa có tinh thần, kiêu kỳ) + 傲 (NGẠO: kiêu ngạo, hống hách) → kiêu ngạo, tự hào. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "骄傲" đọc là jiāo (thanh 1) + ào (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

kiêu ngạo, tự hào
Phồn thể: 驕傲
Hán Việt: KIÊU NGẠO
Tiếng Anh: proud, arrogant, pride
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “骄傲”
Chữ KIÊU (骄, phồn thể: 驕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào).
Tập viết
Dùng trong câu
他为自己骄傲。
Anh ấy tự hào về bản thân.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 骄傲
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “骄傲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 骄 (U+9A84) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ. [Giản thể: 骄 ⇄ Phồn thể: 驕 · 马 (Bộ MÃ) (9 nét) · Pinyin: jiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ. Chữ KIÊU (骄, phồn thể: 驕): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 骄傲 (KIÊU NGẠO: kiêu ngạo, tự hào). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIÊU: con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ; thường gặp trong ngữ cảnh: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 驕 (KIÊU): con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiêu (驕): con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 驕 (âm đọc KIÊU): con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ. Từ vựng thường đàm: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 驕 (âm chuẩn KIÊU): con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIÊU (驕): con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ; từ ghép thông dụng: 驕傲 KIÊU NGẠO (kiêu ngạo, tự hào).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 驕 [U+9A84 · KIÊU · jiāo]: con ngựa có tinh thần; kiêu kỳ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “骄傲”