Tiếng Anh: spur a horse on; expel, drive away; walk, leave
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “驱走”
Chữ KHU (驱, phồn thể: 驅): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 驱走 [KHU TẨU] gồm 驱 (KHU) + 走 (TẨU) → nghĩa tiếng Việt: "驱 (KHU): thúc ngựa đi". 🦊
Phát âm "驱走": 驱 qū (thanh 1 (55)) → 走 zǒu (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

驱 (KHU): thúc ngựa đi; 走 (TẨU): đi, đi bộ
Phồn thể: 驅走
Hán Việt: KHU TẨU
Tiếng Anh: spur a horse on; expel, drive away; walk, leave
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “驱走”
Chữ KHU (驱, phồn thể: 驅): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục).
Tập viết
Dùng trong câu
驱走(相关词:驱逐)
Cụm từ “驱走” (KHU TẨU) — 驱 (KHU): thúc ngựa đi; 走 (TẨU): đi, đi bộ; từ liên hệ: 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 驱走
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “驱走” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 驱 (U+9A71) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xúi giục; xúi quẩy
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thúc ngựa đi; trục xuất, đuổi đi. Chữ KHU (驱, phồn thể: 驅): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 匚 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 驱逐 (KHU TRỤC: xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
xù lông
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 驅 (KHU): thúc ngựa đi; trục xuất, đuổi đi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khu (驅): thúc ngựa đi; trục xuất, đuổi đi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 驅 (âm đọc KHU): thúc ngựa đi; trục xuất, đuổi đi. Từ vựng thường đàm: 驅逐 KHU TRỤC (xua đuổi, trục xuất ra khỏi lãnh thổ; tàu khu trục).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 驅 (âm chuẩn KHU): thúc ngựa đi; trục xuất, đuổi đi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 驅 [U+9A71 · KHU · qū]: thúc ngựa đi; trục xuất, đuổi đi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “驱走”