Tiếng Anh: to forgive, to pardon, to spare
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饶恕”
Chữ NHIÊU (饶, phồn thể: 饒): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 饶恕 (NHIÊU THỨ: dung thứ, tha thứ, xá tội).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 饶恕 (NHIÊU THỨ) = 饶 (NHIÊU: dồi dào, phong phú) + 恕 (THỨ: khoan thứ, dung thứ, tha thứ) → dung thứ, tha thứ, xá tội. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "饶恕" đọc là ráo (thanh 2) + shù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dung thứ, tha thứ, xá tội
Phồn thể: 饒恕
Hán Việt: NHIÊU THỨ
Tiếng Anh: to forgive, to pardon, to spare
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饶恕”
Chữ NHIÊU (饶, phồn thể: 饒): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 饶恕 (NHIÊU THỨ: dung thứ, tha thứ, xá tội).
Tập viết
Dùng trong câu
在涉及国家核心利益与法律底线的重大原则问题上,任何叛国与危害公共安全的犯罪行径都绝不可饶恕。
Trong các vấn đề nguyên tắc trọng đại liên quan tới lằn ranh đỏ pháp luật và lợi ích cốt lõi của quốc gia, bất kỳ hành vi phạm tội nào phản bội Tổ quốc và gây nguy hại an toàn công cộng đều tuyệt đối không thể tha thứ dung thứ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 饶恕
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “饶恕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 饶 (U+9976) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dồi dào, phong phú, dồi dào. [Giản thể: 饶 ⇄ Phồn thể: 饒 · 饣 (Bộ THỰC) (9 nét) · Pinyin: ráo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dồi dào, phong phú, dồi dào. Chữ NHIÊU (饶, phồn thể: 饒): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 乚 (ẤT) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 饶恕 (NHIÊU THỨ: dung thứ, tha thứ, xá tội). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 饒恕 NHIÊU THỨ (dung thứ, tha thứ, xá tội).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NHIÊU: dồi dào, phong phú, dồi dào; thường gặp trong ngữ cảnh: 饒恕 NHIÊU THỨ (dung thứ, tha thứ, xá tội).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 饒 (NHIÊU): dồi dào, phong phú, dồi dào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (饒恕 NHIÊU THỨ (dung thứ, tha thứ, xá tội)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nhiêu (饒): dồi dào, phong phú, dồi dào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 饒 (âm đọc NHIÊU): dồi dào, phong phú, dồi dào. Từ vựng thường đàm: 饒恕 NHIÊU THỨ (dung thứ, tha thứ, xá tội).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 饒 (âm chuẩn NHIÊU): dồi dào, phong phú, dồi dào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NHIÊU (饒): dồi dào, phong phú, dồi dào; từ ghép thông dụng: 饒恕 NHIÊU THỨ (dung thứ, tha thứ, xá tội).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 饒 [U+9976 · NHIÊU · ráo]: dồi dào, phong phú, dồi dào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “饶恕”