Tiếng Anh: to raise, to rear, to breed (animals), livestock farming
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饲养”
Chữ TỰ (饲, phồn thể: 飼): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 饲养 (TỰ DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 饲养 (TỰ DƯỠNG) = 饲 (TỰ: nuôi động vật, cho ăn, nuôi dưỡng) + 养 (DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăm sóc, phụng dưỡng) → nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "饲养" đọc là sì (thanh 4) + yǎng (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)
Phồn thể: 飼養
Hán Việt: TỰ DƯỠNG
Tiếng Anh: to raise, to rear, to breed (animals), livestock farming
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饲养”
Chữ TỰ (饲, phồn thể: 飼): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 饲养 (TỰ DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Tập viết
Dùng trong câu
国家级珍稀濒危野生动物繁育救护中心采用仿自然生态圈与科学精准配方饲养,成功实现了朱鹮种群的壮大繁衍。
Trung tâm Cứu hộ và Nhân giống Động vật Hoang dã Nguy cấp Quý hiếm cấp Quốc gia áp dụng công thức nuôi dưỡng chăn nuôi chính xác khoa học và mô phỏng sinh thái quyển tự nhiên, đã nhân giống thành công phát triển lớn mạnh quần thể loài Cò quăm mào (Cò quăm Nhật Bản).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 饲养
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “饲养” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 饲 (U+9972) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng. [Giản thể: 饲 ⇄ Phồn thể: 飼 · 饣 (Bộ THỰC) (8 nét) · Pinyin: sì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng. Chữ TỰ (饲, phồn thể: 飼): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 饲养 (TỰ DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飼養 TỰ DƯỠNG (nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỰ: nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng; thường gặp trong ngữ cảnh: 飼養 TỰ DƯỠNG (nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 飼 (TỰ): nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飼養 TỰ DƯỠNG (nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tự (飼): nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 飼 (âm đọc TỰ): nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng. Từ vựng thường đàm: 飼養 TỰ DƯỠNG (nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 飼 (âm chuẩn TỰ): nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỰ (飼): nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng; từ ghép thông dụng: 飼養 TỰ DƯỠNG (nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 飼 [U+9972 · TỰ · sì]: nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “饲养”