Tiếng Anh: raise animals; feed; nourish
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饲”
Chữ TỰ (饲, phồn thể: 飼): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 饲养 (TỰ DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 饲 [TỰ] → "nuôi động vật". Cấu tạo có bộ THỰC (liên quan đến đồ ăn, thức uống, ẩm thực dinh dưỡng). 🦊
Phát âm "饲" [sì — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng
Phồn thể: 飼
Hán Việt: TỰ
Tiếng Anh: raise animals; feed; nourish
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “饲”
Chữ TỰ (饲, phồn thể: 飼): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 饲养 (TỰ DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Tập viết
Dùng trong câu
饲养
Từ ghép chứa chữ 饲: “饲养” (TỰ DƯỠNG — nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).

Câu 1/1
Từ “饲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 饲 (U+9972) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng. [Giản thể: 饲 ⇄ Phồn thể: 飼 · 饣 (Bộ THỰC) (8 nét) · Pinyin: sì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng. Chữ TỰ (饲, phồn thể: 飼): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 饲养 (TỰ DƯỠNG: nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飼養 TỰ DƯỠNG (nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỰ: nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng; thường gặp trong ngữ cảnh: 飼養 TỰ DƯỠNG (nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 飼 (TỰ): nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飼養 TỰ DƯỠNG (nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tự (飼): nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 飼 (âm đọc TỰ): nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng. Từ vựng thường đàm: 飼養 TỰ DƯỠNG (nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 飼 (âm chuẩn TỰ): nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỰ (飼): nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng; từ ghép thông dụng: 飼養 TỰ DƯỠNG (nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 飼 [U+9972 · TỰ · sì]: nuôi động vật; cho ăn; nuôi dưỡng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “饲”