Tiếng Anh: leading, to lead, to be in the lead, ahead
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “领先”
Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 领先 (LĨNH TIÊN) = 领 (LĨNH: cổ, cổ áo, dẫn dắt) + 先 (TIÊN: trước, trước tiên trước hết, tổ tiên) → dẫn đầu, đi đầu, vị trí dẫn đầu tiên phong. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "领先" đọc là lǐng (thanh 3) + xiān (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dẫn đầu, đi đầu, vị trí dẫn đầu tiên phong
Phồn thể: 領先
Hán Việt: LĨNH TIÊN
Tiếng Anh: leading, to lead, to be in the lead, ahead
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “领先”
Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi).
Tập viết
Dùng trong câu
我国在特高压输电、高铁成套装备制造与光伏新能源全产业链等核心技术领域保持着世界领先地位。
Nước ta duy trì vị thế dẫn đầu thế giới trong các lĩnh vực công nghệ cốt lõi như truyền tải điện siêu cao áp, chế tạo trang thiết bị hoàn chỉnh đường sắt cao tốc cùng toàn bộ chuỗi ngành năng lượng mới quang điện.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 领先
Chí hướng cao cả của bậc quân tử: Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.
Âm Hán Việt: BẤT DĨ VẬT HỶ, BẤT DĨ KỶ BI. TIÊN THIÊN HẠ CHI ƯU NHI ƯU, HẬU THIÊN HẠ CHI LẠC NHI LẠC.
“Không vì ngoại cảnh thuận lợi mà kiêu hãnh, không vì cảnh ngộ cá nhân mà bi lụy. Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “领先” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 领 (U+9886) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn. [Giản thể: 领 ⇄ Phồn thể: 領 · 人 (Bộ NHÂN) (11 nét) · Pinyin: lǐng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn. Chữ LĨNH (领, phồn thể: 領): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 本领 (BẢN LĨNH: bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 领导 (LĨNH ĐẠO: lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt), 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 領域 LĨNH VỰC (lĩnh vực, phạm vi); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LĨNH: cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn; thường gặp trong ngữ cảnh: 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 領域 LĨNH VỰC (lĩnh vực, phạm vi); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 領 (LĨNH): cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 領域 LĨNH VỰC (lĩnh vực, phạm vi); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lĩnh (領): cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 領 (âm đọc LĨNH): cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn. Từ vựng thường đàm: 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 領域 LĨNH VỰC (lĩnh vực, phạm vi); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 領 (âm chuẩn LĨNH): cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LĨNH (領): cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn; từ ghép thông dụng: 本領 BẢN LĨNH (bản lĩnh, tài năng, bản lĩnh nghề nghiệp); 系領帶 HỆ LĨNH ĐỚI (thắt cà vạt, đeo cà vạt); 領導 LĨNH ĐẠO (lãnh đạo, người đứng đầu; dẫn dắt); 領域 LĨNH VỰC (lĩnh vực, phạm vi); 帶領 ĐỚI LĨNH (dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu); 綱領 CƯƠNG LĨNH (cương lĩnh, cương lĩnh hành động chiến lược).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 領 [U+9886 · LĨNH · lǐng]: cổ; cổ áo; dẫn dắt, hướng dẫn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “领先”