Tiếng Anh: to take into account, to give consideration to, to care for
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “顾及”
Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 顾及 (CỐ CẬP) = 顾 (CỐ: nhìn lại, nhìn vào, chăm sóc) + 及 (CẬP: đạt tới, theo kịp, kịp lúc) → đoái hoài để ý, bận tâm chăm sóc tới, đếm xỉa. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

đoái hoài để ý, bận tâm chăm sóc tới, đếm xỉa
Phồn thể: 顧及
Hán Việt: CỐ CẬP
Tiếng Anh: to take into account, to give consideration to, to care for
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “顾及”
Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).
Tập viết
Dùng trong câu
大科学工程管理既要狠抓严密工程进度与质量节点,也要充分顾及一线参建科研人员的身心健康保障。
Quản lý công trình khoa học lớn vừa phải bám sát nghiêm ngặt các mốc điểm chất lượng và tiến độ công trình chặt chẽ, lại cũng phải đoái hoài để ý bận tâm chăm sóc đầy đủ đến việc bảo đảm sức khỏe thể chất tinh thần cho những người làm nghiên cứu khoa học tuyến đầu tham gia xây dựng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 顾及
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “顾及” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 顾 (U+987E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc. [Giản thể: 顾 ⇄ Phồn thể: 顧 · 厂 (Bộ HÁN) (10 nét) · Pinyin: gùjí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc. Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 不顧 BẤT CỐ (bất chấp, không màng, không đoái hoài); 不屑一顧 BẤT TIẾT NHẤT CỐ (không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 顧問 CỐ VẤN (cố vấn, chuyên gia tư vấn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỐ: nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc; thường gặp trong ngữ cảnh: 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 不顧 BẤT CỐ (bất chấp, không màng, không đoái hoài); 不屑一顧 BẤT TIẾT NHẤT CỐ (không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 顧問 CỐ VẤN (cố vấn, chuyên gia tư vấn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 顧 (CỐ): nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 不顧 BẤT CỐ (bất chấp, không màng, không đoái hoài); 不屑一顧 BẤT TIẾT NHẤT CỐ (không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 顧問 CỐ VẤN (cố vấn, chuyên gia tư vấn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cố (顧): nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 顧 (âm đọc CỐ): nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc. Từ vựng thường đàm: 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 不顧 BẤT CỐ (bất chấp, không màng, không đoái hoài); 不屑一顧 BẤT TIẾT NHẤT CỐ (không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 顧問 CỐ VẤN (cố vấn, chuyên gia tư vấn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 顧 (âm chuẩn CỐ): nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỐ (顧): nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc; từ ghép thông dụng: 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 不顧 BẤT CỐ (bất chấp, không màng, không đoái hoài); 不屑一顧 BẤT TIẾT NHẤT CỐ (không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 顧問 CỐ VẤN (cố vấn, chuyên gia tư vấn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 顧 [U+987E · CỐ · gùjí]: nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “顾及”