Tiếng Anh: leather, animal hides; Kangxi radical 177; hexagram ䷰
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “革”
Chữ CÁCH (革) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh tấm da thú từ đầu, thân đến đuôi đang được căng phẳng ra và dùng đôi tay lột bỏ lông để làm da thuộc. Quá trình thuộc da làm biến đổi hoàn toàn tấm da thô ráp ban đầu thành chất liệu mới bền chắc để chế tạo giáp trụ, trống trận. Từ sự biến đổi triệt để ấy, chữ CÁCH (革) phát triển nghĩa thành thay đổi, cải cách, CÁCH TÂN, biểu trưng cho tinh thần dám xóa bỏ cái cũ lạc hậu để kiến tạo giá trị mới.
Da thú căng phẳng hai bên, Cạo lông thuộc kỹ tạo nên đồ dùng. Chữ CÁCH thay đổi tận cùng, Cách tân đổi mới vẫy vùng vươn cao.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 革 (âm Hán Việt: CÁCH) → "Da thuộc". 🦊
Phát âm "革" [gé — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Da thuộc; thay đổi, cải cách, cách tân
Phồn thể: 革
Hán Việt: CÁCH
Tiếng Anh: leather, animal hides; Kangxi radical 177; hexagram ䷰
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “革”
Chữ CÁCH (革) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh tấm da thú từ đầu, thân đến đuôi đang được căng phẳng ra và dùng đôi tay lột bỏ lông để làm da thuộc. Quá trình thuộc da làm biến đổi hoàn toàn tấm da thô ráp ban đầu thành chất liệu mới bền chắc để chế tạo giáp trụ, trống trận. Từ sự biến đổi triệt để ấy, chữ CÁCH (革) phát triển nghĩa thành thay đổi, cải cách, CÁCH TÂN, biểu trưng cho tinh thần dám xóa bỏ cái cũ lạc hậu để kiến tạo giá trị mới.
Da thú căng phẳng hai bên, Cạo lông thuộc kỹ tạo nên đồ dùng. Chữ CÁCH thay đổi tận cùng, Cách tân đổi mới vẫy vùng vươn cao.
Tập viết
Dùng trong câu
改革、革命
Từ ghép chứa chữ 革: “改革” (CẢI CÁCH — cải cách, đổi mới); “革命” (CÁCH MỆNH — cách mạng, bước đột phá cách mạng).

Câu 1/1
Từ “革” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 革 (U+9769) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Da thuộc; thay đổi, cải cách, cách tân. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 革 · 革 (Bộ CÁCH) (9 nét) · Pinyin: gé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Da thuộc; thay đổi, cải cách, cách tân. Chữ CÁCH (革) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh tấm da thú từ đầu, thân đến đuôi đang được căng phẳng ra và dùng đôi tay lột bỏ lông để làm da thuộc. Quá trình thuộc da làm biến đổi hoàn toàn tấm da thô ráp ban đầu thành chất liệu mới bền chắc để chế tạo giáp trụ, trống trận. Từ sự biến đổi triệt để ấy, chữ CÁCH (革) phát triển nghĩa thành thay đổi, cải cách, CÁCH TÂN, biểu trưng cho tinh thần dám xóa bỏ cái cũ lạc hậu để kiến tạo giá trị mới. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 改革 CẢI CÁCH (cải cách, đổi mới); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 皮革 BÌ CÁCH (da thuộc, đồ da công nghiệp); 革職 CÁCH CHỨC (Cách chức); 革故鼎新 CÁCH CỐ ĐỈNH TÂN (Tân); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Tâm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁCH: da thuộc; thay đổi, cải cách, cách tân; thường gặp trong ngữ cảnh: 改革 CẢI CÁCH (cải cách, đổi mới); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 皮革 BÌ CÁCH (da thuộc, đồ da công nghiệp); 革職 CÁCH CHỨC (Cách chức); 革故鼎新 CÁCH CỐ ĐỈNH TÂN (Tân); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Tâm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 革 (CÁCH): Da thuộc; thay đổi, cải cách, cách tân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (改革 CẢI CÁCH (cải cách, đổi mới); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 皮革 BÌ CÁCH (da thuộc, đồ da công nghiệp); 革職 CÁCH CHỨC (Cách chức); 革故鼎新 CÁCH CỐ ĐỈNH TÂN (Tân); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Tâm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cách (革): Da thuộc; thay đổi, cải cách, cách tân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 革 (âm đọc CÁCH): Da thuộc; thay đổi, cải cách, cách tân. Từ vựng thường đàm: 改革 CẢI CÁCH (cải cách, đổi mới); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 皮革 BÌ CÁCH (da thuộc, đồ da công nghiệp); 革職 CÁCH CHỨC (Cách chức); 革故鼎新 CÁCH CỐ ĐỈNH TÂN (Tân); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Tâm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 革 (âm chuẩn CÁCH): Da thuộc; thay đổi, cải cách, cách tân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁCH (革): Da thuộc; thay đổi, cải cách, cách tân; từ ghép thông dụng: 改革 CẢI CÁCH (cải cách, đổi mới); 革命 CÁCH MỆNH (cách mạng, bước đột phá cách mạng); 皮革 BÌ CÁCH (da thuộc, đồ da công nghiệp); 革職 CÁCH CHỨC (Cách chức); 革故鼎新 CÁCH CỐ ĐỈNH TÂN (Tân); 革面洗心 CÁCH DIỆN TẨY TÂM (Tâm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 革 [U+9769 · CÁCH · gé]: Da thuộc; thay đổi, cải cách, cách tân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “革”