Tiếng Anh: employer, boss
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雇主”
Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “雇主”
💡 雇主 (CỐ CHỦ) = 雇 (CỐ: tuyển dụng, thuê) + 主 (CHỦ: chủ nhân, làm chủ) → người sử dụng lao động, người chủ doanh nghiệp thuê mướn. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

người sử dụng lao động, người chủ doanh nghiệp thuê mướn
Phồn thể: 僱主
Hán Việt: CỐ CHỦ
Tiếng Anh: employer, boss
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “雇主”
Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “雇主”
Dùng trong câu
国家综合性科学中心连续多年荣获全国“最佳科研雇主”称号,为战略科技领军人才打造了一流的创新沃土与人文环境。
Trung tâm Khoa học Tổng hợp Quốc gia nhiều năm liền vinh dự nhận danh hiệu 'Người sử dụng lao động nghiên cứu khoa học xuất sắc nhất' người sử dụng lao động toàn quốc, kiến tạo mảnh đất màu mỡ đổi mới sáng tạo và môi trường nhân văn hàng đầu cho các nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 雇主
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “雇主” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 雇 (U+96C7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tuyển dụng, thuê. [Giản thể: 雇 ⇄ Phồn thể: 僱 · 户 (Bộ HỘ) (12 nét) · Pinyin: gùzhǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tuyển dụng, thuê. Chữ CỐ (雇, phồn thể: 僱): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 12 nét (4 nét phụ), thành phần: 户 (HỘ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 雇佣 (CỐ DONG: thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)), 解雇 (GIẢI CỐ: sa thải, cho thôi việc, đuổi việc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 僱傭 CỐ DONG (thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)); 解僱 GIẢI CỐ (sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỐ: tuyển dụng, thuê; thường gặp trong ngữ cảnh: 僱傭 CỐ DONG (thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)); 解僱 GIẢI CỐ (sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 僱 (CỐ): tuyển dụng, thuê. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (僱傭 CỐ DONG (thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)); 解僱 GIẢI CỐ (sa thải, cho thôi việc, đuổi việc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cố (僱): tuyển dụng, thuê.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 僱 (âm đọc CỐ): tuyển dụng, thuê. Từ vựng thường đàm: 僱傭 CỐ DONG (thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)); 解僱 GIẢI CỐ (sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 僱 (âm chuẩn CỐ): tuyển dụng, thuê.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỐ (僱): tuyển dụng, thuê; từ ghép thông dụng: 僱傭 CỐ DONG (thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động)); 解僱 GIẢI CỐ (sa thải, cho thôi việc, đuổi việc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 僱 [U+96C7 · CỐ · gùzhǔ]: tuyển dụng, thuê.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “雇主”