Tiếng Anh: separate, partition; generation, lifetime; class; relatives, parents; intimate the hazel nut or filbert tree a thorny tree
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隔辈亲”
Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “隔辈亲”
💡 隔辈亲 [CÁCH BỐI THÂN] gồm 隔 (CÁCH) + 辈 (BỐI) + 亲 (THÂN) → nghĩa tiếng Việt: "隔 (CÁCH): riêng biệt, phân chia". 🦊
Phát âm "隔辈亲": 隔 gé (thanh 2 (35)) → 辈 bèi (thanh 4 (51)) → 亲 qīn (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

隔 (CÁCH): riêng biệt, phân chia; 辈 (BỐI): thế hệ, cả đời; 亲 (THÂN): Người thân, ruột thịt, thân mật gần gũi, hôn môi.
Phồn thể: 隔輩親
Hán Việt: CÁCH BỐI THÂN
Tiếng Anh: separate, partition; generation, lifetime; class; relatives, parents; intimate the hazel nut or filbert tree a thorny tree
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隔辈亲”
Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “隔辈亲”
Dùng trong câu
隔辈亲(相关词:隔壁)
Cụm từ “隔辈亲” (CÁCH BỐI THÂN) — 隔 (CÁCH): riêng biệt, phân chia; 辈 (BỐI): thế hệ, cả đời; 亲 (THÂN): Người thân, ruột thịt, thân mật gần gũi, hôn môi.; từ liên hệ: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách).

Câu 1/1
Từ “隔辈亲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 隔 (U+9694) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
riêng biệt, phân chia. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 隔 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (12 nét) · Pinyin: gé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
riêng biệt, phân chia. Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁCH: riêng biệt, phân chia; thường gặp trong ngữ cảnh: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 隔 (CÁCH): riêng biệt, phân chia. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cách (隔): riêng biệt, phân chia.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 隔 (âm đọc CÁCH): riêng biệt, phân chia. Từ vựng thường đàm: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 隔 (âm chuẩn CÁCH): riêng biệt, phân chia.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁCH (隔): riêng biệt, phân chia; từ ghép thông dụng: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 隔 [U+9694 · CÁCH · gé]: riêng biệt, phân chia.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “隔辈亲”