Tiếng Anh: to isolate, to segregate, quarantine, isolation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隔离”
Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 隔离 [CÁCH LY] gồm 隔 (CÁCH) + 离 (LY) → nghĩa tiếng Việt: "cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn". 🦊
Phát âm "隔离": 隔 gé (thanh 2 (35)) → 离 lí (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn
Phồn thể: 隔離
Hán Việt: CÁCH LY
Tiếng Anh: to isolate, to segregate, quarantine, isolation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隔离”
Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Tập viết
Dùng trong câu
国家高等级生物安全实验室采用双门互锁气闸舱与负压物理隔离屏障,严密确保高致病性病原体绝不外泄。
Phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp cao quốc gia áp dụng khoang khóa khí hai cửa lồng vào nhau cùng rào chắn cách ly vật lý áp suất âm, bảo đảm an toàn tuyệt đối mầm bệnh có độc lực cao không bao giờ bị rò rỉ ra bên ngoài.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 隔离
Sức sống mãnh liệt, kiên cường của cỏ cây và vạn vật qua bốn mùa.
Âm Hán Việt: LY LY NGUYÊN THƯỢNG THẢO, NHẤT TUẾ NHẤT KHÔ VINH. DÃ HỎA THIÊU BẤT TẬN, XUÂN PHONG XUY HỰU SINH.
“Xanh rờn cỏ trên thảo nguyên, mỗi năm một lần héo úa rồi lại tốt tươi. Lửa đồng đốt không hết, gió xuân thổi tới lại đâm chồi nảy lộc.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Cánh hoa rơi chẳng phải vô tình, mà hóa thành bùn đất nuôi dưỡng mùa hoa xuân năm tới.
Âm Hán Việt: HẠO ĐÃNG LY SẦU BẠCH NHẬT TÀ, NGÂM TIÊN ĐÔNG CHỈ TỨC THIÊN NHA. LẠC HỒNG BẤT THỊ VÔ TÌNH VẬT, HÓA TÁC XUÂN NÊ CÀNH HỘ HOA.
“Nỗi sầu chia ly mênh mang dưới bóng chiều tà, roi ngựa trỏ về đông đã là chân trời xa thẳm. Cánh hoa rụng chẳng phải là vật vô tình, mà hóa thành bùn xuân để chở che cho hoa mới.”
Từ “隔离” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 隔 (U+9694) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
riêng biệt, phân chia. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 隔 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (12 nét) · Pinyin: gé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
riêng biệt, phân chia. Chữ CÁCH (隔): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 鬲 (CÁCH). Từ ghép HSK: 隔壁 (CÁCH BÍCH: nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách), 隔阂 (CÁCH NGẠI: ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách), 隔离 (CÁCH LY: cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn), 间隔 (GIÁN CÁCH: khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁCH: riêng biệt, phân chia; thường gặp trong ngữ cảnh: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 隔 (CÁCH): riêng biệt, phân chia. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cách (隔): riêng biệt, phân chia.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 隔 (âm đọc CÁCH): riêng biệt, phân chia. Từ vựng thường đàm: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 隔 (âm chuẩn CÁCH): riêng biệt, phân chia.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁCH (隔): riêng biệt, phân chia; từ ghép thông dụng: 隔壁 CÁCH BÍCH (nhà bên cạnh, hàng xóm sát vách); 隔閡 CÁCH NGẠI (ngăn cách, xa cách, bất đồng khoảng cách); 隔離 CÁCH LY (cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn); 間隔 GIÁN CÁCH (khoảng cách, khoảng thời gian giãn cách, cự ly).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 隔 [U+9694 · CÁCH · gé]: riêng biệt, phân chia.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “隔离”