Tiếng Anh: to hide, to conceal, to mask, to remain latent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “藏” đọc thanh 2 “cáng” (TÀNG) khi là động từ “cất giấu, trốn, sưu tầm”; đọc thanh 4 “zàng” (TẠNG) khi là danh từ chỉ “kho báu (宝藏 bǎozàng)” hoặc địa danh “Tây Tạng (西藏 Xīzàng)”.
giấu, cất giấu, ẩn nấp, lưu trữ, sưu tầm
VD: 收藏 (shōu cáng), 隐藏 (yǐn cáng), 捉迷藏 (zhuōmícáng)
kho tàng, mỏ khoáng sản; Tây Tạng, dân tộc Tạng
VD: 宝藏 (bǎo zàng), 西藏 (Xī zàng), 藏族 (Zàng zú)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隐藏”
Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 隐藏 [ẨN TÀNG] gồm 隐 (ẨN) + 藏 (TÀNG) → nghĩa tiếng Việt: "ẩn giấu, che giấu, ẩn nấp". 🦊
Phát âm "隐藏" [yǐncáng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

ẩn giấu, che giấu, ẩn nấp
Phồn thể: 隱藏
Hán Việt: ẨN TÀNG
Tiếng Anh: to hide, to conceal, to mask, to remain latent
Chữ “藏” đọc thanh 2 “cáng” (TÀNG) khi là động từ “cất giấu, trốn, sưu tầm”; đọc thanh 4 “zàng” (TẠNG) khi là danh từ chỉ “kho báu (宝藏 bǎozàng)” hoặc địa danh “Tây Tạng (西藏 Xīzàng)”.
giấu, cất giấu, ẩn nấp, lưu trữ, sưu tầm
VD: 收藏 (shōu cáng), 隐藏 (yǐn cáng), 捉迷藏 (zhuōmícáng)
kho tàng, mỏ khoáng sản; Tây Tạng, dân tộc Tạng
VD: 宝藏 (bǎo zàng), 西藏 (Xī zàng), 藏族 (Zàng zú)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隐藏”
Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân).
Tập viết
Dùng trong câu
高灵敏度空间引力波探测器能够精准捕捉隐藏在浩瀚宇宙深处极端微弱的时空时空涟漪物理信号。
Máy dò sóng hấp dẫn không gian độ nhạy cảm cao có thể bắt trọn chuẩn xác các tín hiệu vật lý gợn sóng không - thời gian cực kỳ yếu ớt ẩn nấp che giấu ẩn giấu nơi sâu thẳm vũ trụ bao la.

Câu 1/1
Từ “隐藏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 隐 (U+9690) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩn dật
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật. Chữ ẨN (隐, phồn thể: 隱): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 隐蔽 (ẨN TẾ: kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu), 隐患 (ẨN HOẠN: nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu), 隐瞒 (ẨN MAN: giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin), 隐私 (ẨN TƯ: quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 隱蔽 ẨN TẾ (kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 隱瞞 ẨN MAN (giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 隱 (ẨN): ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (隱蔽 ẨN TẾ (kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 隱瞞 ẨN MAN (giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ẩn (隱): ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 隱 (âm đọc ẨN): ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật. Từ vựng thường đàm: 隱蔽 ẨN TẾ (kín đáo, ẩn giấu bí mật, che giấu); 隱患 ẨN HOẠN (nguy cơ tiềm ẩn, mầm họa rủi ro ẩn giấu); 隱瞞 ẨN MAN (giấu giếm, bưng bít sự thật/thông tin); 隱私 ẨN TƯ (quyền riêng tư, thông tin bảo mật cá nhân); 隱約 ẨN ƯỚC (thoang thoảng, lờ mờ ẩn hiện, chập chờn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 隱 (âm chuẩn ẨN): ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đỏ ửng
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 隱 [U+9690 · ẨN · yǐncáng]: ẩn nấp, che giấu; ẩn giấu, bí mật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “隐藏”