Tiếng Anh: to hide, conceal, store/collect (cáng); treasure, Tibet (zàng)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “藏” đọc thanh 2 “cáng” (TÀNG) khi là động từ “cất giấu, trốn, sưu tầm”; đọc thanh 4 “zàng” (TẠNG) khi là danh từ chỉ “kho báu (宝藏 bǎozàng)” hoặc địa danh “Tây Tạng (西藏 Xīzàng)”.
Nghĩa: giấu, cất giấu, ẩn nấp, lưu trữ, sưu tầm
Đọc thanh 2 “cáng” khi làm động từ: 捉迷藏 (trốn tìm), 收藏 (shōucáng - sưu tầm/lưu lại), 隐藏 (yǐncáng - ẩn giấu).
爷爷平时喜欢收藏各种古老的邮票。
Bình thường ông nội thích sưu tầm các loại tem cổ.
Nghĩa: kho tàng, mỏ khoáng sản; Tây Tạng, dân tộc Tạng
Đọc thanh 4 “zàng” trong danh từ 宝藏 (bǎozàng - kho báu), 矿藏 (kuàngzàng - trữ lượng mỏ) hoặc địa danh 西藏 (Xīzàng - Tây Tạng).
大海深处蕴藏着丰富的自然宝藏。
Nơi đáy biển sâu ẩn chứa kho tàng tự nhiên vô cùng phong phú.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “藏”
Chữ TÀNG (藏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 爿 (TƯỜNG) + 戈 (QUA) + 臣 (THẦN). Từ ghép HSK: 躲藏 (ĐOÁ TÀNG: trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu), 收藏 (THU TÀNG: sưu tầm, lưu trữ cất giữ, bộ sưu tập), 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 藏 [TÀNG / TẠNG] → "cất giấu, ẩn nấp, sưu tầm (cáng)". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "藏": 藏 cáng (thanh 2 (35)) → / (thanh nhẹ) → zàng (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

cất giấu, ẩn nấp, sưu tầm (cáng); kho báu, Tây Tạng (zàng)
Phồn thể: 藏
Hán Việt: TÀNG / TẠNG
Tiếng Anh: to hide, conceal, store/collect (cáng); treasure, Tibet (zàng)
Chữ “藏” đọc thanh 2 “cáng” (TÀNG) khi là động từ “cất giấu, trốn, sưu tầm”; đọc thanh 4 “zàng” (TẠNG) khi là danh từ chỉ “kho báu (宝藏 bǎozàng)” hoặc địa danh “Tây Tạng (西藏 Xīzàng)”.
Nghĩa: giấu, cất giấu, ẩn nấp, lưu trữ, sưu tầm
Đọc thanh 2 “cáng” khi làm động từ: 捉迷藏 (trốn tìm), 收藏 (shōucáng - sưu tầm/lưu lại), 隐藏 (yǐncáng - ẩn giấu).
爷爷平时喜欢收藏各种古老的邮票。
Bình thường ông nội thích sưu tầm các loại tem cổ.
Nghĩa: kho tàng, mỏ khoáng sản; Tây Tạng, dân tộc Tạng
Đọc thanh 4 “zàng” trong danh từ 宝藏 (bǎozàng - kho báu), 矿藏 (kuàngzàng - trữ lượng mỏ) hoặc địa danh 西藏 (Xīzàng - Tây Tạng).
大海深处蕴藏着丰富的自然宝藏。
Nơi đáy biển sâu ẩn chứa kho tàng tự nhiên vô cùng phong phú.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “藏”
Chữ TÀNG (藏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 爿 (TƯỜNG) + 戈 (QUA) + 臣 (THẦN). Từ ghép HSK: 躲藏 (ĐOÁ TÀNG: trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu), 收藏 (THU TÀNG: sưu tầm, lưu trữ cất giữ, bộ sưu tập), 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Tập viết
Dùng trong câu
爷爷平时喜欢收藏各种古老的邮票。
[cáng - Động từ] Bình thường ông nội thích sưu tầm các loại tem cổ.

Câu 1/3
Từ “藏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 藏 (U+85CF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ẩn nấp, che giấu; tích trữ, tích trữ. Chữ TÀNG (藏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (14 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 爿 (TƯỜNG) + 戈 (QUA) + 臣 (THẦN). Từ ghép HSK: 躲藏 (ĐOÁ TÀNG: trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu), 收藏 (THU TÀNG: sưu tầm, lưu trữ cất giữ, bộ sưu tập), 蕴藏 (UẨN TÀNG: ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 躲藏 ĐOÁ TÀNG (trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu); 收藏 THU TÀNG (sưu tầm, lưu trữ cất giữ, bộ sưu tập); 蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Đạo tạng, Tây Tạng
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 藏 (TÀNG): ẩn nấp, che giấu; tích trữ, tích trữ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (躲藏 ĐOÁ TÀNG (trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu); 收藏 THU TÀNG (sưu tầm, lưu trữ cất giữ, bộ sưu tập); 蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tàng (藏): ẩn nấp, che giấu; tích trữ, tích trữ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 藏 (âm đọc TÀNG): ẩn nấp, che giấu; tích trữ, tích trữ. Từ vựng thường đàm: 躲藏 ĐOÁ TÀNG (trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu); 收藏 THU TÀNG (sưu tầm, lưu trữ cất giữ, bộ sưu tập); 蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 藏 (âm chuẩn TÀNG): ẩn nấp, che giấu; tích trữ, tích trữ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÀNG (藏): ẩn nấp, che giấu; tích trữ, tích trữ; từ ghép thông dụng: 躲藏 ĐOÁ TÀNG (trốn tránh, ẩn nấp, ẩn giấu); 收藏 THU TÀNG (sưu tầm, lưu trữ cất giữ, bộ sưu tập); 蘊藏 UẨN TÀNG (ẩn chứa, hàm chứa tiềm tàng (khoáng sản, sức mạnh)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 藏 [U+85CF · TÀNG · cáng / zàng]: ẩn nấp, che giấu; tích trữ, tích trữ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “藏”