Tiếng Anh: prosperous, plentiful, abundant
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隆”
Chữ LONG (隆): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 夂 (TRĨ) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 隆重 (LONG TRỌNG: long trọng, trang trọng quy mô lớn), 兴隆 (HƯNG LONG: hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 隆 (âm Hán Việt: LONG) → "thịnh vượng, dồi dào, dồi dào". 🦊
Phát âm "隆" [lóng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

thịnh vượng, dồi dào, dồi dào
Phồn thể: 隆
Hán Việt: LONG
Tiếng Anh: prosperous, plentiful, abundant
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “隆”
Chữ LONG (隆): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 夂 (TRĨ) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 隆重 (LONG TRỌNG: long trọng, trang trọng quy mô lớn), 兴隆 (HƯNG LONG: hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Tập viết
Dùng trong câu
“隆”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“隆” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “隆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 隆 (U+9686) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thịnh vượng, dồi dào, dồi dào. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 隆 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (11 nét) · Pinyin: lóng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thịnh vượng, dồi dào, dồi dào. Chữ LONG (隆): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 夂 (TRĨ) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 隆重 (LONG TRỌNG: long trọng, trang trọng quy mô lớn), 兴隆 (HƯNG LONG: hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 隆重 LONG TRỌNG (long trọng, trang trọng quy mô lớn); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LONG: thịnh vượng, dồi dào, dồi dào; thường gặp trong ngữ cảnh: 隆重 LONG TRỌNG (long trọng, trang trọng quy mô lớn); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 隆 (LONG): thịnh vượng, dồi dào, dồi dào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (隆重 LONG TRỌNG (long trọng, trang trọng quy mô lớn); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Long (隆): thịnh vượng, dồi dào, dồi dào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 隆 (âm đọc LONG): thịnh vượng, dồi dào, dồi dào. Từ vựng thường đàm: 隆重 LONG TRỌNG (long trọng, trang trọng quy mô lớn); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 隆 (âm chuẩn LONG): thịnh vượng, dồi dào, dồi dào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LONG (隆): thịnh vượng, dồi dào, dồi dào; từ ghép thông dụng: 隆重 LONG TRỌNG (long trọng, trang trọng quy mô lớn); 興隆 HƯNG LONG (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 隆 [U+9686 · LONG · lóng]: thịnh vượng, dồi dào, dồi dào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “隆”