Tiếng Anh: foot path between rice fields
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陌”
Chữ MẠCH (陌): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 陌生 (MẠCH SINH: xa lạ, lạ lẫm, không quen).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 陌 (âm Hán Việt: MẠCH) → "con đường đi bộ giữa cánh đồng lúa". 🦊
Phát âm "陌" [mò — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

con đường đi bộ giữa cánh đồng lúa
Phồn thể: 陌
Hán Việt: MẠCH
Tiếng Anh: foot path between rice fields
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “陌”
Chữ MẠCH (陌): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 陌生 (MẠCH SINH: xa lạ, lạ lẫm, không quen).
Tập viết
Dùng trong câu
陌生
Từ ghép chứa chữ 陌: “陌生” (MẠCH SINH — xa lạ, lạ lẫm, không quen).

Câu 1/1
Từ “陌” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 陌 (U+964C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con đường đi bộ giữa cánh đồng lúa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 陌 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (8 nét) · Pinyin: mò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con đường đi bộ giữa cánh đồng lúa. Chữ MẠCH (陌): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 陌生 (MẠCH SINH: xa lạ, lạ lẫm, không quen). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 陌生 MẠCH SINH (xa lạ, lạ lẫm, không quen).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MẠCH: con đường đi bộ giữa cánh đồng lúa; thường gặp trong ngữ cảnh: 陌生 MẠCH SINH (xa lạ, lạ lẫm, không quen).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 陌 (MẠCH): con đường đi bộ giữa cánh đồng lúa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (陌生 MẠCH SINH (xa lạ, lạ lẫm, không quen)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mạch (陌): con đường đi bộ giữa cánh đồng lúa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 陌 (âm đọc MẠCH): con đường đi bộ giữa cánh đồng lúa. Từ vựng thường đàm: 陌生 MẠCH SINH (xa lạ, lạ lẫm, không quen).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 陌 (âm chuẩn MẠCH): con đường đi bộ giữa cánh đồng lúa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẠCH (陌): con đường đi bộ giữa cánh đồng lúa; từ ghép thông dụng: 陌生 MẠCH SINH (xa lạ, lạ lẫm, không quen).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 陌 [U+964C · MẠCH · mò]: con đường đi bộ giữa cánh đồng lúa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “陌”