Tiếng Anh: position, battlefront, battlefield, stronghold
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阵地”
Chữ TRẬN (阵, phồn thể: 陣): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 阵地 (TRẬN ĐỊA: trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ; mặt trận tư tưởng), 阵容 (TRẬN DUNG: đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 阵地 (TRẬN ĐỊA) = 阵 (TRẬN: trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa) + 地 (ĐỊA: một cách, (trợ từ nối trạng ngữ với động từ: 慢慢地走)) → trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "阵地" đọc là zhèn (thanh 4) + dì (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ; mặt trận tư tưởng
Phồn thể: 陣地
Hán Việt: TRẬN ĐỊA
Tiếng Anh: position, battlefront, battlefield, stronghold
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阵地”
Chữ TRẬN (阵, phồn thể: 陣): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 阵地 (TRẬN ĐỊA: trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ; mặt trận tư tưởng), 阵容 (TRẬN DUNG: đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia).
Tập viết
Dùng trong câu
高校思想文化战线必须坚决守好守牢意识形态阵地,牢牢掌握党对高校意识形态工作的领导权。
Mặt trận văn hóa tư tưởng các trường đại học bắt buộc phải giữ thật vững chắc trận địa mặt trận hình thái ý thức, nắm chắc trong tay quyền lãnh đạo của Đảng đối với công tác hình thái ý thức trong trường đại học.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 阵地
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Đồ gốm sứ, hình tròn dẹt, cạn lòng, (thường dùng đựng thức ăn).
“Dọn lưng cơm với một quả cà. Chén nước mắm, lưng rau, đĩa muối.”
Thầy địa lý xem đất cát.
Thầy địa lý xem đất cát.
“Mặc áo địa, dận giày tàu, đủng đỉnh coi xem ra dáng kẻ.”
Độc địa: độc ác, hại người.
“Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.”
Từ “阵地” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阵 (U+9635) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); trận địa. [Giản thể: 阵 ⇄ Phồn thể: 陣 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (6 nét) · Pinyin: zhèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); trận địa. Chữ TRẬN (阵, phồn thể: 陣): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 阵地 (TRẬN ĐỊA: trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ; mặt trận tư tưởng), 阵容 (TRẬN DUNG: đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 陣地 TRẬN ĐỊA (trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ; mặt trận tư tưởng); 陣容 TRẬN DUNG (đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRẬN: trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); trận địa; thường gặp trong ngữ cảnh: 陣地 TRẬN ĐỊA (trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ; mặt trận tư tưởng); 陣容 TRẬN DUNG (đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 陣 (TRẬN): trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); trận địa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (陣地 TRẬN ĐỊA (trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ; mặt trận tư tưởng); 陣容 TRẬN DUNG (đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trận (陣): trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); trận địa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 陣 (âm đọc TRẬN): trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); trận địa. Từ vựng thường đàm: 陣地 TRẬN ĐỊA (trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ; mặt trận tư tưởng); 陣容 TRẬN DUNG (đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 陣 (âm chuẩn TRẬN): trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); trận địa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẬN (陣): trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); trận địa; từ ghép thông dụng: 陣地 TRẬN ĐỊA (trận địa, vị trí chiến đấu phòng thủ; mặt trận tư tưởng); 陣容 TRẬN DUNG (đội hình, dàn nhân sự/quân lực tham gia).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 陣 [U+9635 · TRẬN · zhèn]: trận, cơn, đợt (lượng từ cho mưa, gió, tràng pháo tay); trận địa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阵地”