Tiếng Anh: reading room
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阅览室”
Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “阅览室”
💡 阅览室 (DUYỆT LÃM THẤT) = 阅 (DUYỆT: kiểm tra, xem xét, đọc) + 览 (LÃM: nhìn vào, kiểm tra, nhận thức) + 室 (THẤT: căn phòng, ngôi nhà, gia thất) → phòng đọc sách, phòng đọc tài liệu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

phòng đọc sách, phòng đọc tài liệu
Phồn thể: 閱覽室
Hán Việt: DUYỆT LÃM THẤT
Tiếng Anh: reading room
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阅览室”
Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “阅览室”
Dùng trong câu
在国家图书馆古籍善本阅览室内,师生们在安静庄重的学术氛围中专心研读珍贵古代科学典籍文献。
Bên trong phòng đọc sách phòng đọc tài liệu sách cổ quý hiếm Thư viện Quốc gia, thầy cô và học sinh trong bầu không khí học thuật trang nghiêm yên tĩnh đang chăm chú nghiên cứu các văn hiến điển tịch khoa học cổ đại vô giá.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 阅览室
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “阅览室” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阅 (U+9605) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc. [Giản thể: 阅 ⇄ Phồn thể: 閱 · 门 (Bộ MÔN) (10 nét) · Pinyin: yuèlǎnshì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc. Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DUYỆT: kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc; thường gặp trong ngữ cảnh: 閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 閱 (DUYỆT): kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Duyệt (閱): kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 閱 (âm đọc DUYỆT): kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc. Từ vựng thường đàm: 閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 閱 (âm chuẩn DUYỆT): kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DUYỆT (閱): kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc; từ ghép thông dụng: 閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 閱 [U+9605 · DUYỆT · yuèlǎnshì]: kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阅览室”