Tiếng Anh: iron; strong, solid, firm; road, path; dry, clean (gān), to do, to work (gàn); line, thread, wire; clue
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “干” đọc thanh 1 “gān” (CAN - phồn thể 乾/干) khi mang nghĩa “khô ráo, sạch sẽ, cạn ly, đồ sấy khô”; đọc thanh 4 “gàn” (CÁN - phồn thể 幹) khi mang nghĩa “làm việc, thực hiện, tháo vát, cán bộ”.
khô, cạn, sạch sẽ (干净), đồ khô (饼干), cạn ly (干杯)
VD: 干净 (gān jìng), 饼干 (bǐng gān), 干杯 (gān bēi)
làm, làm việc; giỏi giang, tháo vát (能干); thân cây, cốt cán
VD: 干活儿 (gàn huór), 能干 (néng gàn), 干什么 (gàn shén me)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铁路干线”
Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 铁路干线 [THIẾT LỘ CAN TUYẾN] gồm 铁 (THIẾT) + 路 (LỘ) + 干 (CAN) + 线 (TUYẾN) → nghĩa tiếng Việt: "铁 (THIẾT): sắt". 🦊
Phát âm "铁路干线": 铁 tiě (thanh 3 (214)) → 路 lù (thanh 4 (51)) → 干 gān (thanh 1 (55)) → 线 xiàn (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

铁 (THIẾT): sắt; 路 (LỘ): đường; 干 (CAN): khô, cạn; 线 (TUYẾN): dây, chỉ, dây
Phồn thể: 鐵路幹線
Hán Việt: THIẾT LỘ CAN TUYẾN
Tiếng Anh: iron; strong, solid, firm; road, path; dry, clean (gān), to do, to work (gàn); line, thread, wire; clue
Chữ “干” đọc thanh 1 “gān” (CAN - phồn thể 乾/干) khi mang nghĩa “khô ráo, sạch sẽ, cạn ly, đồ sấy khô”; đọc thanh 4 “gàn” (CÁN - phồn thể 幹) khi mang nghĩa “làm việc, thực hiện, tháo vát, cán bộ”.
khô, cạn, sạch sẽ (干净), đồ khô (饼干), cạn ly (干杯)
VD: 干净 (gān jìng), 饼干 (bǐng gān), 干杯 (gān bēi)
làm, làm việc; giỏi giang, tháo vát (能干); thân cây, cốt cán
VD: 干活儿 (gàn huór), 能干 (néng gàn), 干什么 (gàn shén me)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铁路干线”
Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Tập viết
Dùng trong câu
铁路干线(相关词:地铁)
Cụm từ “铁路干线” (THIẾT LỘ CAN TUYẾN) — 铁 (THIẾT): sắt; 路 (LỘ): đường; 干 (CAN): khô, cạn; 线 (TUYẾN): dây, chỉ, dây; từ liên hệ: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 铁路干线
Chân trời góc bể có bạn tri kỷ thì xa cách ngàn trùng cũng gần như hàng xóm.
Âm Hán Việt: HẢI NỘI TỒN TRI KỶ, THIÊN NHA NHƯỢC TỶ LÂN. VÔ VI TẠI KỲ LỘ, NHI NỮ CỘNG TRIÊM CÂN.
“Trong bốn biển chỉ cần có người tri kỷ, dù ở tận chân trời cũng gần gũi như láng giềng. Đừng ở nơi ngã rẽ chia tay mà khóc ướt khăn như đôi trẻ.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “铁路干线” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 铁 (U+94C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn. [Giản thể: 铁 ⇄ Phồn thể: 鐵 · 钅 (Bộ KIM) (10 nét) · Pinyin: tiě].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn. Chữ THIẾT (铁, phồn thể: 鐵): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 地铁 (ĐỊA THIẾT: tàu điện ngầm), 钢铁 (CƯƠNG THIẾT: gang thép, sắt thép), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIẾT: sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn; thường gặp trong ngữ cảnh: 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鐵 (THIẾT): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiết (鐵): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鐵 (âm đọc THIẾT): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn. Từ vựng thường đàm: 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鐵 (âm chuẩn THIẾT): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIẾT (鐵): sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn; từ ghép thông dụng: 地鐵 ĐỊA THIẾT (tàu điện ngầm); 鋼鐵 CƯƠNG THIẾT (gang thép, sắt thép); 斬釘截鐵 TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT (chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鐵 [U+94C1 · THIẾT · tiě]: sắt; mạnh mẽ, vững chắc, chắc chắn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “铁路干线”