Tiếng Anh: dazzling, brilliant, blindingly bright
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耀眼”
Chữ DIỆU (耀): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 20 nét (14 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI) + 羽 (VŨ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 耀眼 (DIỆU NHÃN: chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt), 照耀 (CHIẾU DIỆU: chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 耀眼 (DIỆU NHÃN) = 耀 (DIỆU: tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa) + 眼 (NHÃN: con mắt, nhãn quan, tầm nhìn) → chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "耀眼" đọc là yào (thanh 4) + yǎn (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt
Phồn thể: 耀眼
Hán Việt: DIỆU NHÃN
Tiếng Anh: dazzling, brilliant, blindingly bright
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “耀眼”
Chữ DIỆU (耀): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 20 nét (14 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI) + 羽 (VŨ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 耀眼 (DIỆU NHÃN: chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt), 照耀 (CHIẾU DIỆU: chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).
Tập viết
Dùng trong câu
新中国航天事业在浩瀚太空中创造了举世瞩目的非凡奇迹,书写了人类航天史上极其璀璨耀眼的壮丽光辉篇章。
Sự nghiệp hàng không vũ trụ của đất nước bên trong vũ trụ bao la đã tạo nên những kỳ tích phi thường khiến toàn thế giới phải dõi theo, viết nên trang sử rực rỡ chói lọi huy hoàng lộng lẫy trong lịch sử hàng không vũ trụ của nhân loại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 耀眼
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “耀眼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 耀 (U+8000) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 耀 · ⺌ (Bộ TIỂU) (20 nét) · Pinyin: yào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang. Chữ DIỆU (耀): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 20 nét (14 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI) + 羽 (VŨ) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 耀眼 (DIỆU NHÃN: chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt), 照耀 (CHIẾU DIỆU: chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 耀眼 DIỆU NHÃN (chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt); 照耀 CHIẾU DIỆU (chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DIỆU: tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang; thường gặp trong ngữ cảnh: 耀眼 DIỆU NHÃN (chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt); 照耀 CHIẾU DIỆU (chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 耀 (DIỆU): tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (耀眼 DIỆU NHÃN (chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt); 照耀 CHIẾU DIỆU (chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Diệu (耀): tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 耀 (âm đọc DIỆU): tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang. Từ vựng thường đàm: 耀眼 DIỆU NHÃN (chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt); 照耀 CHIẾU DIỆU (chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 耀 (âm chuẩn DIỆU): tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DIỆU (耀): tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang; từ ghép thông dụng: 耀眼 DIỆU NHÃN (chói lọi, rực rỡ lấp lánh chói mắt); 照耀 CHIẾU DIỆU (chiếu rọi, tỏa sáng rực rỡ soi đường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 耀 [U+8000 · DIỆU · yào]: tỏa sáng, lấp lánh, chói lóa; vinh quang.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “耀眼”