Tiếng Anh: traces, impressions, footprints
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迹”
Chữ TÍCH (迹, phồn thể: 跡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 奇迹 (KỲ TÍCH: kỳ tích, điều kỳ diệu), 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích), 迹象 (TÍCH TƯỢNG: dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện), 事迹 (SỰ TÍCH: thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 迹 [TÍCH] → "dấu vết, ấn tượng, dấu chân". Cấu tạo có bộ SƯỚC (quai xước - liên quan đến bước đi, di chuyển, hành trình đường dài). 🦊
Phát âm "迹" [jì — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

dấu vết, ấn tượng, dấu chân
Phồn thể: 跡
Hán Việt: TÍCH
Tiếng Anh: traces, impressions, footprints
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迹”
Chữ TÍCH (迹, phồn thể: 跡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 奇迹 (KỲ TÍCH: kỳ tích, điều kỳ diệu), 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích), 迹象 (TÍCH TƯỢNG: dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện), 事迹 (SỰ TÍCH: thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng).
Tập viết
Dùng trong câu
奇迹、痕迹
Từ ghép chứa chữ 迹: “奇迹” (KỲ TÍCH — kỳ tích, điều kỳ diệu); “痕迹” (NGÂN TÍCH — dấu vết, vết tích, dấu tích).

Câu 1/1
Từ “迹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 迹 (U+8FF9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dấu vết, ấn tượng, dấu chân. [Giản thể: 迹 ⇄ Phồn thể: 跡 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (9 nét) · Pinyin: jì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dấu vết, ấn tượng, dấu chân. Chữ TÍCH (迹, phồn thể: 跡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 奇迹 (KỲ TÍCH: kỳ tích, điều kỳ diệu), 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích), 迹象 (TÍCH TƯỢNG: dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện), 事迹 (SỰ TÍCH: thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 奇蹟 KỲ TÍCH (kỳ tích, điều kỳ diệu); 痕跡 NGÂN TÍCH (dấu vết, vết tích, dấu tích); 跡象 TÍCH TƯỢNG (dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện); 事蹟 SỰ TÍCH (thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng); 蹤跡 TUNG TÍCH (tung tích, dấu vết tăm hơi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÍCH: dấu vết, ấn tượng, dấu chân; thường gặp trong ngữ cảnh: 奇蹟 KỲ TÍCH (kỳ tích, điều kỳ diệu); 痕跡 NGÂN TÍCH (dấu vết, vết tích, dấu tích); 跡象 TÍCH TƯỢNG (dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện); 事蹟 SỰ TÍCH (thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng); 蹤跡 TUNG TÍCH (tung tích, dấu vết tăm hơi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 跡 (TÍCH): dấu vết, ấn tượng, dấu chân. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (奇蹟 KỲ TÍCH (kỳ tích, điều kỳ diệu); 痕跡 NGÂN TÍCH (dấu vết, vết tích, dấu tích); 跡象 TÍCH TƯỢNG (dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện); 事蹟 SỰ TÍCH (thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng); 蹤跡 TUNG TÍCH (tung tích, dấu vết tăm hơi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tích (跡): dấu vết, ấn tượng, dấu chân.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 跡 (âm đọc TÍCH): dấu vết, ấn tượng, dấu chân. Từ vựng thường đàm: 奇蹟 KỲ TÍCH (kỳ tích, điều kỳ diệu); 痕跡 NGÂN TÍCH (dấu vết, vết tích, dấu tích); 跡象 TÍCH TƯỢNG (dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện); 事蹟 SỰ TÍCH (thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng); 蹤跡 TUNG TÍCH (tung tích, dấu vết tăm hơi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 跡 (âm chuẩn TÍCH): dấu vết, ấn tượng, dấu chân.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÍCH (跡): dấu vết, ấn tượng, dấu chân; từ ghép thông dụng: 奇蹟 KỲ TÍCH (kỳ tích, điều kỳ diệu); 痕跡 NGÂN TÍCH (dấu vết, vết tích, dấu tích); 跡象 TÍCH TƯỢNG (dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện); 事蹟 SỰ TÍCH (thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng); 蹤跡 TUNG TÍCH (tung tích, dấu vết tăm hơi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 跡 [U+8FF9 · TÍCH · jì]: dấu vết, ấn tượng, dấu chân.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “迹”