Tiếng Anh: too impatient to wait, itching to, cannot wait
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迫不及待”
Chữ BÁCH (迫): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách), 从容不迫 (TÒNG DUNG BẤT BÁCH: ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối), 紧迫 (KHẨN BÁCH: cấp bách, khẩn cấp, bức thiết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 迫不及待 (BÁCH BẤT CẬP ĐÃI) = 迫 (BÁCH: ép buộc, khẩn cấp) + 不 (BẤT: không (phó từ phủ định)) + 及 (CẬP: đạt tới, theo kịp, kịp lúc) + 待 (ĐÃI: đãi, giải trí, tiếp nhận) → nôn nóng không thể chờ đợi thêm, sốt ruột cấp bách. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "迫不及待" đọc là pò (thanh 4) + bù (thanh 4) + jí (thanh 2) + dài (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

nôn nóng không thể chờ đợi thêm, sốt ruột cấp bách
Phồn thể: 迫不及待
Hán Việt: BÁCH BẤT CẬP ĐÃI
Tiếng Anh: too impatient to wait, itching to, cannot wait
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迫不及待”
Chữ BÁCH (迫): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách), 从容不迫 (TÒNG DUNG BẤT BÁCH: ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối), 紧迫 (KHẨN BÁCH: cấp bách, khẩn cấp, bức thiết).
Tập viết
Dùng trong câu
在国际科技成果博览会开展首日,来自全球的专业观众便迫不及待地涌入前沿人形机器人展区体验人机互动。
Vào ngày đầu tiên khai mạc Hội chợ Triển lãm Thành quả Khoa học Công nghệ Quốc tế, các vị khách chuyên ngành đến từ khắp nơi trên thế giới đã nôn nóng không thể chờ đợi thêm ùa vào khu trưng bày robot hình người tiên phong để trải nghiệm tương tác giữa người và máy.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 迫不及待
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Từ “迫不及待” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 迫 (U+8FEB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bức bách; cấp bách
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ép buộc, ép buộc; khẩn cấp. Chữ BÁCH (迫): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 逼迫 (BỨC BÁCH: ép buộc, cưỡng ép, bức bách), 从容不迫 (TÒNG DUNG BẤT BÁCH: ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối), 紧迫 (KHẨN BÁCH: cấp bách, khẩn cấp, bức thiết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 迫切 BÁCH THIẾT (cấp bách, khẩn thiết, bức thiết); 逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách); 從容不迫 TÒNG DUNG BẤT BÁCH (ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối); 緊迫 KHẨN BÁCH (cấp bách, khẩn cấp, bức thiết); 迫不及待 BÁCH BẤT CẬP ĐÃI (nôn nóng không thể chờ đợi thêm, sốt ruột cấp bách); 迫害 BÁCH HẠI (bức hại, đàn áp tàn bạo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 迫 (BÁCH): ép buộc, ép buộc; khẩn cấp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (迫切 BÁCH THIẾT (cấp bách, khẩn thiết, bức thiết); 逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách); 從容不迫 TÒNG DUNG BẤT BÁCH (ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối); 緊迫 KHẨN BÁCH (cấp bách, khẩn cấp, bức thiết); 迫不及待 BÁCH BẤT CẬP ĐÃI (nôn nóng không thể chờ đợi thêm, sốt ruột cấp bách); 迫害 BÁCH HẠI (bức hại, đàn áp tàn bạo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bách (迫): ép buộc, ép buộc; khẩn cấp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 迫 (âm đọc BÁCH): ép buộc, ép buộc; khẩn cấp. Từ vựng thường đàm: 迫切 BÁCH THIẾT (cấp bách, khẩn thiết, bức thiết); 逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách); 從容不迫 TÒNG DUNG BẤT BÁCH (ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối); 緊迫 KHẨN BÁCH (cấp bách, khẩn cấp, bức thiết); 迫不及待 BÁCH BẤT CẬP ĐÃI (nôn nóng không thể chờ đợi thêm, sốt ruột cấp bách); 迫害 BÁCH HẠI (bức hại, đàn áp tàn bạo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 迫 (âm chuẩn BÁCH): ép buộc, ép buộc; khẩn cấp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÁCH (迫): ép buộc, ép buộc; khẩn cấp; từ ghép thông dụng: 迫切 BÁCH THIẾT (cấp bách, khẩn thiết, bức thiết); 逼迫 BỨC BÁCH (ép buộc, cưỡng ép, bức bách); 從容不迫 TÒNG DUNG BẤT BÁCH (ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối); 緊迫 KHẨN BÁCH (cấp bách, khẩn cấp, bức thiết); 迫不及待 BÁCH BẤT CẬP ĐÃI (nôn nóng không thể chờ đợi thêm, sốt ruột cấp bách); 迫害 BÁCH HẠI (bức hại, đàn áp tàn bạo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 迫 [U+8FEB · BÁCH · pò]: ép buộc, ép buộc; khẩn cấp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “迫不及待”