Tiếng Anh: enlighten, advance; progress
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迪”
Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 迪 (âm Hán Việt: ĐỊCH) → "soi sáng, thăng tiến". 🦊
Phát âm "迪" [dí — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

soi sáng, thăng tiến; tiến bộ
Phồn thể: 迪
Hán Việt: ĐỊCH
Tiếng Anh: enlighten, advance; progress
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “迪”
Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “迪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 迪 (U+8FEA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
soi sáng, thăng tiến; tiến bộ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 迪 · 辵 (SƯỚC/QUAI XƯỚC) (8 nét) · Pinyin: dí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
soi sáng, thăng tiến; tiến bộ. Chữ ĐỊCH (迪): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỊCH: soi sáng, thăng tiến; tiến bộ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 迪 (ĐỊCH): soi sáng, thăng tiến; tiến bộ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Địch (迪): soi sáng, thăng tiến; tiến bộ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 迪 (âm đọc ĐỊCH): soi sáng, thăng tiến; tiến bộ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 迪 (âm chuẩn ĐỊCH): soi sáng, thăng tiến; tiến bộ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỊCH (迪): soi sáng, thăng tiến; tiến bộ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 迪 [U+8FEA · ĐỊCH · dí]: soi sáng, thăng tiến; tiến bộ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “迪”