Tiếng Anh: to conduct, to carry out, in progress
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “进行”
Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.
Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 进行 (TIẾN HÀNH) = 进 (TIẾN: nhập, vào) + 行 (HÀNH: đi, làm, được) → tiến hành, thực hiện. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "进行" đọc là jìn (thanh 4) + xíng (thanh 2). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

tiến hành, thực hiện
Phồn thể: 進行
Hán Việt: TIẾN HÀNH
Tiếng Anh: to conduct, to carry out, in progress
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “进行”
Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua.
Bộ SƯỚC bước chân tiến dặm dài, Cánh chim CHUY vỗ hướng tương lai. Giản thể chữ TỈNH nguồn nước mát, Học tập vươn lên chẳng ngừng nghỉ.
Tập viết
Dùng trong câu
会议正在进行。
Cuộc họp đang diễn ra.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 进行
Tình bạn tri kỷ sâu nặng hơn cả đầm nước nghìn thước.
Âm Hán Việt: LÝ BẠCH THỪA CHU TƯƠNG DỤC HÀNH, HỐT VĂN NGẠN THƯỢNG ĐẠP CA THANH. ĐÀO HOA ĐÀM THỦY THÂM THIÊN XÍCH, BẤT CẬP UÔNG LUÂN TỐNG NGÃ TÌNH.
“Lý Bạch lên thuyền sắp sửa đi, chợt nghe trên bờ tiếng giậm chân hát tiễn. Nước đầm Đào Hoa sâu ngàn thước, chẳng bằng tình Uông Luân tiễn ta.”
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngàn hàng cam quýt: con đòi cũ. Mấy đứa ngư tiều: bậu bạn thân.”
Dàn ra thành dãy, lối, hạng, bậc.
“Ngược xuôi ngang dọc trong hàng trận. Xô xát ra vào trước mũi tên.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Đánh mắng anh tam [em], nhục nhã họ hàng, chẳng có lễ nghĩa.”
Tập hợp người theo quan hệ thân thuộc, hoặc theo nghề nghiệp.
“Có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.”
Từ “进行” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 进 (U+8FDB) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhập, vào. [Giản thể: 进 ⇄ Phồn thể: 進 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (7 nét) · Pinyin: jìn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhập, vào. Chữ TIẾN (进/進) là chữ hội ý kiêm hình thanh: ở bản phồn thể (進) gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước đi) kết hợp với bộ CHUY (隹 - loài chim chỉ bay tiến về phía trước chứ không bay lùi); sang bản giản thể (进) thay bằng chữ TỈNH (井 - cái giếng) biểu âm. Hình ảnh bước chân con người không ngừng sải bước về phía trước như cánh chim bay cao đã tạo nên nghĩa là bước vào, tiến lên và cải tiến. Chữ TIẾN (进) truyền cảm hứng về tinh thần nỗ lực học hỏi, mỗi ngày đều tiến bộ hơn ngày hôm qua. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TIẾN: nhập, vào; thường gặp trong ngữ cảnh: 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 進 (TIẾN): nhập, vào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiến (進): nhập, vào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 進 (âm đọc TIẾN): nhập, vào. Từ vựng thường đàm: 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 進 (âm chuẩn TIẾN): nhập, vào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TIẾN (進): nhập, vào; từ ghép thông dụng: 進行 TIẾN HÀNH (tiến hành, thực hiện); 促進 XÚC TIẾN (thúc đẩy, xúc tiến); 改進 CẢI TIẾN (cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, phương pháp)); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 進口 TIẾN KHẨU (nhập khẩu; lối vào, cửa vào); 進而 TIẾN NHI (từ đó, từ đó tiến tới, tiếp theo đó).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 進 [U+8FDB · TIẾN · jìn]: nhập, vào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “进行”