Tiếng Anh: wheel; revolve, turn; recur
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “轮”
Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “轮”
💡 轮 [LUÂN] → "bánh xe". Cấu tạo có bộ XA (xe cộ, phương tiện giao thông vận tải). 🦊
Phát âm "轮" [lún — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bánh xe; quay, quay; tái diễn
Phồn thể: 輪
Hán Việt: LUÂN
Tiếng Anh: wheel; revolve, turn; recur
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “轮”
Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “轮”
Dùng trong câu
“轮”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“轮” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “轮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 轮 (U+8F6E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bánh xe; quay, quay; tái diễn. [Giản thể: 轮 ⇄ Phồn thể: 輪 · 车 (Bộ XA) (8 nét) · Pinyin: lún].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bánh xe; quay, quay; tái diễn. Chữ LUÂN (轮, phồn thể: 輪): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 轮流 (LUÂN LƯU: luân phiên, lần lượt thay nhau), 轮船 (LUÂN THUYỀN: tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ), 轮廓 (LUÂN KHUẾCH: đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét), 轮胎 (LUÂN THAI: lốp xe, vỏ xe). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 輪流 LUÂN LƯU (luân phiên, lần lượt thay nhau); 輪船 LUÂN THUYỀN (tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ); 輪廓 LUÂN KHUẾCH (đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét); 輪胎 LUÂN THAI (lốp xe, vỏ xe).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LUÂN: bánh xe; quay, quay; tái diễn; thường gặp trong ngữ cảnh: 輪流 LUÂN LƯU (luân phiên, lần lượt thay nhau); 輪船 LUÂN THUYỀN (tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ); 輪廓 LUÂN KHUẾCH (đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét); 輪胎 LUÂN THAI (lốp xe, vỏ xe).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 輪 (LUÂN): bánh xe; quay, quay; tái diễn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (輪流 LUÂN LƯU (luân phiên, lần lượt thay nhau); 輪船 LUÂN THUYỀN (tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ); 輪廓 LUÂN KHUẾCH (đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét); 輪胎 LUÂN THAI (lốp xe, vỏ xe)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Luân (輪): bánh xe; quay, quay; tái diễn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 輪 (âm đọc LUÂN): bánh xe; quay, quay; tái diễn. Từ vựng thường đàm: 輪流 LUÂN LƯU (luân phiên, lần lượt thay nhau); 輪船 LUÂN THUYỀN (tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ); 輪廓 LUÂN KHUẾCH (đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét); 輪胎 LUÂN THAI (lốp xe, vỏ xe).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 輪 (âm chuẩn LUÂN): bánh xe; quay, quay; tái diễn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LUÂN (輪): bánh xe; quay, quay; tái diễn; từ ghép thông dụng: 輪流 LUÂN LƯU (luân phiên, lần lượt thay nhau); 輪船 LUÂN THUYỀN (tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ); 輪廓 LUÂN KHUẾCH (đường nét, hình bóng, phác thảo khung nét); 輪胎 LUÂN THAI (lốp xe, vỏ xe).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 輪 [U+8F6E · LUÂN · lún]: bánh xe; quay, quay; tái diễn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “轮”