Tiếng Anh: to rub against, to scrape, to dawdle, to freeload
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蹭”
Chữ THẶNG (蹭): thuộc bộ TÚC (足), gồm 19 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蹭 [THẶNG] → "cọ xát, quệt vào". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "蹭" [cèng — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

cọ xát, quệt vào; lề mề; ăn theo, đi nhờ (ké)
Phồn thể: 蹭
Hán Việt: THẶNG
Tiếng Anh: to rub against, to scrape, to dawdle, to freeload
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蹭”
Chữ THẶNG (蹭): thuộc bộ TÚC (足), gồm 19 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT).
Tập viết
Dùng trong câu
小猫温顺地用身体蹭着主人的裤脚,撒娇讨要食物。
Chú mèo nhỏ ngoan ngoãn cọ thân mình vào ống quần của chủ nhân, làm nũng đòi thức ăn.

Câu 1/1
Từ “蹭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蹭 (U+8E6D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xáo trộn, trì hoãn, lười biếng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蹭 · 口 (Bộ KHẨU) (19 nét) · Pinyin: cèng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xáo trộn, trì hoãn, lười biếng. Chữ THẶNG (蹭): thuộc bộ TÚC (足), gồm 19 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẶNG: xáo trộn, trì hoãn, lười biếng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蹭 (THẶNG): xáo trộn, trì hoãn, lười biếng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thặng (蹭): xáo trộn, trì hoãn, lười biếng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蹭 (âm đọc THẶNG): xáo trộn, trì hoãn, lười biếng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蹭 (âm chuẩn THẶNG): xáo trộn, trì hoãn, lười biếng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẶNG (蹭): xáo trộn, trì hoãn, lười biếng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蹭 [U+8E6D · THẶNG · cèng]: xáo trộn, trì hoãn, lười biếng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蹭”