Tiếng Anh: quality, mass (physics)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “量” đối chiếu rất khớp với tiếng Việt: đọc thanh 4 “liàng” (LƯỢNG) khi là danh từ chỉ “số lượng, chất lượng, năng lượng, dung lượng”; đọc thanh 2 “liáng” (LƯỜNG) khi là động từ chỉ hành động “đo đạc chiều cao, đo nhiệt độ, đo lường”.
số lượng, khối lượng, chất lượng, năng lượng, tửu lượng
VD: 质量 (zhì liàng), 数量 (shù liàng), 力量 (lì liang)
đo, đo đạc, đo lường (nhiệt độ, chiều cao, kích thước)
VD: 测量 (cè liáng), 商量 (shāng liang), 量体温 (liáng tǐwēn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “质量”
Chữ CHẤT (质) là chữ hội ý. Chữ CHẤT (质) phồn thể gồm hai cây rìu (斤) cắm bên trên vỏ sò của cải (贝). Đẽo gọt hết những lớp vỏ hào nhoáng bên ngoài để lộ ra giá trị vàng ngọc cốt lõi bên trong. Đó chính là "bản chất" và "phẩm chất" của con người.
Cầm cây rìu nhỏ đẽo gọt Bảo bọc của cải giữ trọn giá vàng. Trên CÂN (斤) dưới BỐI (贝) rõ ràng, Chữ CHẤT (质) phẩm chất đá vàng chẳng phai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 质量 có âm Hán Việt là CHẤT LƯỢNG. Chữ 质 (CHẤT) là bản chất cốt lõi bên trong, chữ 量 (LƯỢNG) là đo lường đánh giá. Đạt tiêu chuẩn hảo hạng! 🦊✨
Phát âm "质量": 质 zhì (thanh 4 (51)) → 量 liàng (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

chất lượng, khối lượng (vật lý)
Phồn thể: 質量
Hán Việt: CHẤT LƯỢNG
Tiếng Anh: quality, mass (physics)
Chữ “量” đối chiếu rất khớp với tiếng Việt: đọc thanh 4 “liàng” (LƯỢNG) khi là danh từ chỉ “số lượng, chất lượng, năng lượng, dung lượng”; đọc thanh 2 “liáng” (LƯỜNG) khi là động từ chỉ hành động “đo đạc chiều cao, đo nhiệt độ, đo lường”.
số lượng, khối lượng, chất lượng, năng lượng, tửu lượng
VD: 质量 (zhì liàng), 数量 (shù liàng), 力量 (lì liang)
đo, đo đạc, đo lường (nhiệt độ, chiều cao, kích thước)
VD: 测量 (cè liáng), 商量 (shāng liang), 量体温 (liáng tǐwēn)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “质量”
Chữ CHẤT (质) là chữ hội ý. Chữ CHẤT (质) phồn thể gồm hai cây rìu (斤) cắm bên trên vỏ sò của cải (贝). Đẽo gọt hết những lớp vỏ hào nhoáng bên ngoài để lộ ra giá trị vàng ngọc cốt lõi bên trong. Đó chính là "bản chất" và "phẩm chất" của con người.
Cầm cây rìu nhỏ đẽo gọt Bảo bọc của cải giữ trọn giá vàng. Trên CÂN (斤) dưới BỐI (贝) rõ ràng, Chữ CHẤT (质) phẩm chất đá vàng chẳng phai.
Tập viết
Dùng trong câu
这是好质量的产品。
Đây là sản phẩm chất lượng tốt.

Câu 1/1
Từ “质量” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 质 (U+8D28) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Phẩm chất, bản chất, thực chất, mộc mạc nguyên sơ. [Giản thể: 质 ⇄ Phồn thể: 質 · 十 (Bộ THẬP) (8 nét) · Pinyin: zhì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Phẩm chất, bản chất, thực chất, mộc mạc nguyên sơ. Chữ CHẤT (质) là chữ hội ý. Chữ CHẤT (质) phồn thể gồm hai cây rìu (斤) cắm bên trên vỏ sò của cải (贝). Đẽo gọt hết những lớp vỏ hào nhoáng bên ngoài để lộ ra giá trị vàng ngọc cốt lõi bên trong. Đó chính là "bản chất" và "phẩm chất" của con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 質量 CHẤT LƯỢNG (chất lượng, khối lượng (vật lý)); 本質 BẢN CHẤT (bản chất, cốt lõi); 物質 VẬT CHẤT (vật chất); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái); 蛋白質 ĐẢN BẠCH CHẤT (chất đạm, protein).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHẤT: phẩm chất, bản chất, thực chất, mộc mạc nguyên sơ; thường gặp trong ngữ cảnh: 質量 CHẤT LƯỢNG (chất lượng, khối lượng (vật lý)); 本質 BẢN CHẤT (bản chất, cốt lõi); 物質 VẬT CHẤT (vật chất); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái); 蛋白質 ĐẢN BẠCH CHẤT (chất đạm, protein).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 質 (CHẤT): Phẩm chất, bản chất, thực chất, mộc mạc nguyên sơ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (質量 CHẤT LƯỢNG (chất lượng, khối lượng (vật lý)); 本質 BẢN CHẤT (bản chất, cốt lõi); 物質 VẬT CHẤT (vật chất); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái); 蛋白質 ĐẢN BẠCH CHẤT (chất đạm, protein)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chất (質): Phẩm chất, bản chất, thực chất, mộc mạc nguyên sơ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 質 (âm đọc CHẤT): Phẩm chất, bản chất, thực chất, mộc mạc nguyên sơ. Từ vựng thường đàm: 質量 CHẤT LƯỢNG (chất lượng, khối lượng (vật lý)); 本質 BẢN CHẤT (bản chất, cốt lõi); 物質 VẬT CHẤT (vật chất); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái); 蛋白質 ĐẢN BẠCH CHẤT (chất đạm, protein).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 質 (âm chuẩn CHẤT): Phẩm chất, bản chất, thực chất, mộc mạc nguyên sơ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHẤT (質): Phẩm chất, bản chất, thực chất, mộc mạc nguyên sơ; từ ghép thông dụng: 質量 CHẤT LƯỢNG (chất lượng, khối lượng (vật lý)); 本質 BẢN CHẤT (bản chất, cốt lõi); 物質 VẬT CHẤT (vật chất); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 變質 BIẾN CHẤT (biến chất, hư hỏng ôi thiu; tha hóa suy thoái); 蛋白質 ĐẢN BẠCH CHẤT (chất đạm, protein).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 質 [U+8D28 · CHẤT · zhì]: Phẩm chất, bản chất, thực chất, mộc mạc nguyên sơ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “质量”